# HỌ VÀ TÊN: CAO NGỌC UYÊN MY
# LỚP: 24NH
# MSSV: 2454020032
# MÔN HỌC: PHÂN TÍCH DỮ LIỆU - BÀI THI CUỐI KỲ 
# SỐ LƯỢNG MẪU: 240 (VNI,VN30,S&P 500)

#NHẬP LIỆU
#file.choose()
if(!require(readxl)) install.packages("readxl")
## Loading required package: readxl
library(readxl)
options(width=240)
datafile=read_excel("/Users/uyenmy/Downloads/Dữ liệu Lịch sử uyên my.xlsx",col_names=FALSE)
## New names:
## • `` -> `...1`
## • `` -> `...2`
## • `` -> `...3`
## • `` -> `...4`
datafile=datafile[-1,]
colnames(datafile)=c("Ngày","VNINDEX","VN30","SP500")
datafile$VNINDEX=as.numeric(gsub(",","",datafile$VNINDEX))
datafile$VN30=as.numeric(gsub(",","",datafile$VN30))
datafile$SP500=as.numeric(gsub(",","",datafile$SP500))
attach(datafile)
is.data.frame(datafile)
## [1] TRUE
dim(datafile)
## [1] 240   4
names(datafile)
## [1] "Ngày"    "VNINDEX" "VN30"    "SP500"
head(datafile)
## # A tibble: 6 × 4
##   Ngày  VNINDEX  VN30 SP500
##   <chr>   <dbl> <dbl> <dbl>
## 1 46300   1753. 1894. 7774.
## 2 46297   1738. 1876. 7723.
## 3 46296   1749. 1891. 7666.
## 4 46295   1769. 1907. 7652.
## 5 46294   1778. 1914. 7671.
## 6 46293   1781. 1922. 7684.
# CÂU B: MÃ HÓA CÁC CHỈ SỐ SANG ORDINAL SCALE
# B. Mã hóa các chỉ số tài chính
# Mã hóa VN INDEX
VNILCMH=VNINDEX
VNILCMH=replace(VNILCMH,VNINDEX<=mean(VNINDEX),"Thấp")
VNILCMH=replace(VNILCMH,VNINDEX>mean(VNINDEX),"Cao")
VNINDEXcode=data.frame(VNINDEX,VNILCMH)
VNINDEXcode
##     VNINDEX VNILCMH
## 1   1753.20    Thấp
## 2   1737.71    Thấp
## 3   1749.30    Thấp
## 4   1768.62    Thấp
## 5   1777.73     Cao
## 6   1780.68     Cao
## 7   1785.11     Cao
## 8   1775.09     Cao
## 9   1801.65     Cao
## 10  1816.93     Cao
## 11  1799.67     Cao
## 12  1815.66     Cao
## 13  1822.77     Cao
## 14  1810.11     Cao
## 15  1811.15     Cao
## 16  1788.23     Cao
## 17  1795.21     Cao
## 18  1829.23     Cao
## 19  1827.12     Cao
## 20  1830.44     Cao
## 21  1853.08     Cao
## 22  1827.72     Cao
## 23  1832.12     Cao
## 24  1831.56     Cao
## 25  1821.32     Cao
## 26  1791.41     Cao
## 27  1788.78     Cao
## 28  1768.12    Thấp
## 29  1734.24    Thấp
## 30  1726.69    Thấp
## 31  1732.02    Thấp
## 32  1727.46    Thấp
## 33  1729.08    Thấp
## 34  1765.63    Thấp
## 35  1793.18     Cao
## 36  1773.41     Cao
## 37  1776.77     Cao
## 38  1768.06    Thấp
## 39  1764.78    Thấp
## 40  1776.46     Cao
## 41  1777.23     Cao
## 42  1762.84    Thấp
## 43  1735.78    Thấp
## 44  1744.66    Thấp
## 45  1704.68    Thấp
## 46  1680.62    Thấp
## 47  1669.01    Thấp
## 48  1686.11    Thấp
## 49  1699.38    Thấp
## 50  1668.53    Thấp
## 51  1730.56    Thấp
## 52  1743.51    Thấp
## 53  1787.45     Cao
## 54  1804.24     Cao
## 55  1782.12     Cao
## 56  1806.63     Cao
## 57  1800.54     Cao
## 58  1828.34     Cao
## 59  1840.70     Cao
## 60  1853.70     Cao
## 61  1848.25     Cao
## 62  1843.50     Cao
## 63  1866.35     Cao
## 64  1867.21     Cao
## 65  1860.01     Cao
## 66  1854.97     Cao
## 67  1871.91     Cao
## 68  1863.07     Cao
## 69  1878.02     Cao
## 70  1869.04     Cao
## 71  1857.91     Cao
## 72  1830.47     Cao
## 73  1806.20     Cao
## 74  1807.94     Cao
## 75  1799.31     Cao
## 76  1791.65     Cao
## 77  1798.61     Cao
## 78  1803.71     Cao
## 79  1793.05     Cao
## 80  1790.53     Cao
## 81  1838.90     Cao
## 82  1831.55     Cao
## 83  1819.01     Cao
## 84  1826.47     Cao
## 85  1844.54     Cao
## 86  1863.49     Cao
## 87  1863.67     Cao
## 88  1874.43     Cao
## 89  1884.18     Cao
## 90  1877.13     Cao
## 91  1896.89     Cao
## 92  1913.23     Cao
## 93  1912.93     Cao
## 94  1927.94     Cao
## 95  1921.60     Cao
## 96  1925.46     Cao
## 97  1898.37     Cao
## 98  1901.10     Cao
## 99  1895.50     Cao
## 100 1915.37     Cao
## 101 1909.01     Cao
## 102 1891.20     Cao
## 103 1874.85     Cao
## 104 1854.06     Cao
## 105 1854.10     Cao
## 106 1875.84     Cao
## 107 1853.29     Cao
## 108 1870.36     Cao
## 109 1857.30     Cao
## 110 1833.48     Cao
## 111 1837.11     Cao
## 112 1817.17     Cao
## 113 1819.83     Cao
## 114 1800.65     Cao
## 115 1775.65     Cao
## 116 1758.96    Thấp
## 117 1750.00    Thấp
## 118 1736.68    Thấp
## 119 1756.55    Thấp
## 120 1677.54    Thấp
## 121 1674.99    Thấp
## 122 1694.82    Thấp
## 123 1702.93    Thấp
## 124 1674.49    Thấp
## 125 1662.54    Thấp
## 126 1672.80    Thấp
## 127 1644.63    Thấp
## 128 1658.19    Thấp
## 129 1614.77    Thấp
## 130 1591.17    Thấp
## 131 1647.81    Thấp
## 132 1699.13    Thấp
## 133 1713.83    Thấp
## 134 1710.29    Thấp
## 135 1693.21    Thấp
## 136 1696.24    Thấp
## 137 1709.61    Thấp
## 138 1728.34    Thấp
## 139 1676.73    Thấp
## 140 1652.79    Thấp
## 141 1767.84    Thấp
## 142 1808.51     Cao
## 143 1818.27     Cao
## 144 1813.14     Cao
## 145 1846.10     Cao
## 146 1880.33     Cao
## 147 1879.64     Cao
## 148 1860.91     Cao
## 149 1867.62     Cao
## 150 1860.14     Cao
## 151 1824.09     Cao
## 152 1814.09     Cao
## 153 1796.85     Cao
## 154 1754.03    Thấp
## 155 1754.82    Thấp
## 156 1755.49    Thấp
## 157 1782.56     Cao
## 158 1791.43     Cao
## 159 1813.40     Cao
## 160 1806.50     Cao
## 161 1829.04     Cao
## 162 1814.98     Cao
## 163 1802.91     Cao
## 164 1830.50     Cao
## 165 1843.72     Cao
## 166 1870.79     Cao
## 167 1882.73     Cao
## 168 1885.44     Cao
## 169 1893.78     Cao
## 170 1879.13     Cao
## 171 1864.80     Cao
## 172 1894.44     Cao
## 173 1902.93     Cao
## 174 1877.33     Cao
## 175 1867.90     Cao
## 176 1855.56     Cao
## 177 1861.58     Cao
## 178 1816.27     Cao
## 179 1788.40     Cao
## 180 1784.49     Cao
## 181 1766.90    Thấp
## 182 1754.84    Thấp
## 183 1729.80    Thấp
## 184 1782.82     Cao
## 185 1772.15    Thấp
## 186 1751.03    Thấp
## 187 1704.31    Thấp
## 188 1676.98    Thấp
## 189 1673.66    Thấp
## 190 1679.18    Thấp
## 191 1646.01    Thấp
## 192 1646.89    Thấp
## 193 1698.90    Thấp
## 194 1718.98    Thấp
## 195 1747.17    Thấp
## 196 1753.74    Thấp
## 197 1741.32    Thấp
## 198 1737.24    Thấp
## 199 1731.77    Thấp
## 200 1717.06    Thấp
## 201 1701.67    Thấp
## 202 1690.99    Thấp
## 203 1684.32    Thấp
## 204 1660.36    Thấp
## 205 1667.98    Thấp
## 206 1654.93    Thấp
## 207 1655.99    Thấp
## 208 1649.00    Thấp
## 209 1659.92    Thấp
## 210 1654.42    Thấp
## 211 1635.46    Thấp
## 212 1631.44    Thấp
## 213 1631.86    Thấp
## 214 1593.61    Thấp
## 215 1580.54    Thấp
## 216 1599.10    Thấp
## 217 1642.64    Thấp
## 218 1654.89    Thấp
## 219 1651.98    Thấp
## 220 1617.00    Thấp
## 221 1639.65    Thấp
## 222 1669.57    Thấp
## 223 1685.83    Thấp
## 224 1680.50    Thấp
## 225 1652.54    Thấp
## 226 1683.18    Thấp
## 227 1687.06    Thấp
## 228 1678.50    Thấp
## 229 1663.43    Thấp
## 230 1636.43    Thấp
## 231 1731.19    Thấp
## 232 1766.85    Thấp
## 233 1757.95    Thấp
## 234 1761.06    Thấp
## 235 1765.12    Thấp
## 236 1747.55    Thấp
## 237 1716.47    Thấp
## 238 1697.83    Thấp
## 239 1685.30    Thấp
## 240 1695.50    Thấp
# Mãhóa VN30
VN30LCMH=VN30
VN30LCMH=replace(VN30LCMH,VN30<=mean(VN30),"Thấp")
VN30LCMH=replace(VN30LCMH,VN30>mean(VN30),"Cao")
VN30code=data.frame(VN30,VN30LCMH)
VN30code
##        VN30 VN30LCMH
## 1   1894.46     Thấp
## 2   1875.99     Thấp
## 3   1890.57     Thấp
## 4   1906.81     Thấp
## 5   1914.35     Thấp
## 6   1922.42     Thấp
## 7   1938.50     Thấp
## 8   1932.15     Thấp
## 9   1954.91      Cao
## 10  1965.36      Cao
## 11  1953.26      Cao
## 12  1964.17      Cao
## 13  1975.01      Cao
## 14  1954.29      Cao
## 15  1951.14     Thấp
## 16  1928.57     Thấp
## 17  1936.69     Thấp
## 18  1976.82      Cao
## 19  1967.64      Cao
## 20  1968.52      Cao
## 21  1984.89      Cao
## 22  1961.57      Cao
## 23  1982.96      Cao
## 24  1979.23      Cao
## 25  1970.01      Cao
## 26  1936.15     Thấp
## 27  1942.00     Thấp
## 28  1927.79     Thấp
## 29  1887.06     Thấp
## 30  1875.73     Thấp
## 31  1876.14     Thấp
## 32  1877.68     Thấp
## 33  1876.81     Thấp
## 34  1909.23     Thấp
## 35  1936.46     Thấp
## 36  1922.53     Thấp
## 37  1925.18     Thấp
## 38  1911.09     Thấp
## 39  1902.79     Thấp
## 40  1916.88     Thấp
## 41  1927.35     Thấp
## 42  1917.69     Thấp
## 43  1872.07     Thấp
## 44  1886.27     Thấp
## 45  1849.12     Thấp
## 46  1824.35     Thấp
## 47  1806.50     Thấp
## 48  1829.36     Thấp
## 49  1845.32     Thấp
## 50  1826.90     Thấp
## 51  1881.32     Thấp
## 52  1887.32     Thấp
## 53  1931.65     Thấp
## 54  1941.65     Thấp
## 55  1916.05     Thấp
## 56  1946.06     Thấp
## 57  1939.84     Thấp
## 58  1970.82      Cao
## 59  1987.11      Cao
## 60  1998.44      Cao
## 61  1995.91      Cao
## 62  1991.11      Cao
## 63  2009.04      Cao
## 64  2013.35      Cao
## 65  1995.71      Cao
## 66  2004.29      Cao
## 67  2008.57      Cao
## 68  2004.62      Cao
## 69  2010.15      Cao
## 70  1995.12      Cao
## 71  1980.13      Cao
## 72  1967.22      Cao
## 73  1957.17      Cao
## 74  1960.19      Cao
## 75  1962.48      Cao
## 76  1944.36     Thấp
## 77  1947.28     Thấp
## 78  1960.97      Cao
## 79  1951.92      Cao
## 80  1936.81     Thấp
## 81  1986.28      Cao
## 82  1982.29      Cao
## 83  1974.60      Cao
## 84  1972.99      Cao
## 85  1989.71      Cao
## 86  1997.06      Cao
## 87  1999.82      Cao
## 88  2022.46      Cao
## 89  2027.90      Cao
## 90  2010.93      Cao
## 91  2027.51      Cao
## 92  2028.94      Cao
## 93  2027.45      Cao
## 94  2046.37      Cao
## 95  2050.58      Cao
## 96  2068.62      Cao
## 97  2043.51      Cao
## 98  2053.97      Cao
## 99  2040.51      Cao
## 100 2074.06      Cao
## 101 2079.10      Cao
## 102 2053.41      Cao
## 103 2032.30      Cao
## 104 2014.62      Cao
## 105 2022.75      Cao
## 106 2041.40      Cao
## 107 2011.42      Cao
## 108 2024.74      Cao
## 109 2025.41      Cao
## 110 2007.08      Cao
## 111 2009.04      Cao
## 112 1988.11      Cao
## 113 1979.19      Cao
## 114 1961.60      Cao
## 115 1946.55     Thấp
## 116 1925.66     Thấp
## 117 1928.23     Thấp
## 118 1915.01     Thấp
## 119 1931.01     Thấp
## 120 1840.96     Thấp
## 121 1836.25     Thấp
## 122 1852.99     Thấp
## 123 1861.84     Thấp
## 124 1829.59     Thấp
## 125 1811.92     Thấp
## 126 1821.53     Thấp
## 127 1791.25     Thấp
## 128 1814.73     Thấp
## 129 1770.16     Thấp
## 130 1741.05     Thấp
## 131 1797.99     Thấp
## 132 1854.19     Thấp
## 133 1868.84     Thấp
## 134 1873.65     Thấp
## 135 1852.99     Thấp
## 136 1853.60     Thấp
## 137 1859.80     Thấp
## 138 1889.94     Thấp
## 139 1836.96     Thấp
## 140 1780.71     Thấp
## 141 1904.19     Thấp
## 142 1942.76     Thấp
## 143 1956.53      Cao
## 144 1959.35      Cao
## 145 2010.75      Cao
## 146 2061.75      Cao
## 147 2069.82      Cao
## 148 2049.64      Cao
## 149 2050.85      Cao
## 150 2039.80      Cao
## 151 2018.64      Cao
## 152 2016.47      Cao
## 153 2000.90      Cao
## 154 1951.58      Cao
## 155 1947.75     Thấp
## 156 1943.60     Thấp
## 157 1969.27      Cao
## 158 1988.19      Cao
## 159 1997.69      Cao
## 160 2004.31      Cao
## 161 2029.81      Cao
## 162 2018.98      Cao
## 163 1997.13      Cao
## 164 2019.88      Cao
## 165 2032.28      Cao
## 166 2077.76      Cao
## 167 2082.35      Cao
## 168 2080.38      Cao
## 169 2085.61      Cao
## 170 2080.35      Cao
## 171 2047.48      Cao
## 172 2067.10      Cao
## 173 2089.21      Cao
## 174 2080.24      Cao
## 175 2066.21      Cao
## 176 2074.03      Cao
## 177 2096.76      Cao
## 178 2055.96      Cao
## 179 2028.68      Cao
## 180 2030.63      Cao
## 181 2009.70      Cao
## 182 1990.66      Cao
## 183 1965.97      Cao
## 184 2023.13      Cao
## 185 2012.87      Cao
## 186 1985.28      Cao
## 187 1933.28     Thấp
## 188 1903.47     Thấp
## 189 1897.95     Thấp
## 190 1909.87     Thấp
## 191 1869.84     Thấp
## 192 1867.03     Thấp
## 193 1924.29     Thấp
## 194 1946.98     Thấp
## 195 1973.02      Cao
## 196 1983.82      Cao
## 197 1975.50      Cao
## 198 1979.53      Cao
## 199 1971.99      Cao
## 200 1950.12     Thấp
## 201 1933.56     Thấp
## 202 1923.92     Thấp
## 203 1921.18     Thấp
## 204 1909.60     Thấp
## 205 1916.36     Thấp
## 206 1899.89     Thấp
## 207 1897.46     Thấp
## 208 1886.20     Thấp
## 209 1898.07     Thấp
## 210 1893.54     Thấp
## 211 1871.54     Thấp
## 212 1864.23     Thấp
## 213 1872.27     Thấp
## 214 1821.60     Thấp
## 215 1804.18     Thấp
## 216 1824.71     Thấp
## 217 1869.60     Thấp
## 218 1886.47     Thấp
## 219 1897.71     Thấp
## 220 1857.64     Thấp
## 221 1885.36     Thấp
## 222 1925.18     Thấp
## 223 1949.76     Thấp
## 224 1949.28     Thấp
## 225 1900.76     Thấp
## 226 1944.60     Thấp
## 227 1945.78     Thấp
## 228 1930.88     Thấp
## 229 1915.90     Thấp
## 230 1870.86     Thấp
## 231 1977.14      Cao
## 232 2022.27      Cao
## 233 2009.64      Cao
## 234 2013.69      Cao
## 235 2012.28      Cao
## 236 1980.57      Cao
## 237 1940.89     Thấp
## 238 1922.95     Thấp
## 239 1909.65     Thấp
## 240 1918.97     Thấp
# Mã hóa SP500
SP500LCMH=SP500
SP500LCMH=replace(SP500LCMH,SP500<=mean(SP500),"Thấp")
SP500LCMH=replace(SP500LCMH,SP500>mean(SP500),"Cao")
SP500code=data.frame(SP500,SP500LCMH)
SP500code
##       SP500 SP500LCMH
## 1   7773.95       Cao
## 2   7722.72       Cao
## 3   7666.45       Cao
## 4   7651.54       Cao
## 5   7670.84       Cao
## 6   7683.69       Cao
## 7   7743.41       Cao
## 8   7704.13       Cao
## 9   7706.03       Cao
## 10  7764.64       Cao
## 11  7764.70       Cao
## 12  7650.50       Cao
## 13  7637.76       Cao
## 14  7551.81       Cao
## 15  7585.73       Cao
## 16  7619.98       Cao
## 17  7656.98       Cao
## 18  7591.70       Cao
## 19  7636.36       Cao
## 20  7673.52       Cao
## 21  7718.60       Cao
## 22  7747.71       Cao
## 23  7711.76       Cao
## 24  7730.99       Cao
## 25  7675.70       Cao
## 26  7677.28       Cao
## 27  7652.86       Cao
## 28  7674.37       Cao
## 29  7641.16       Cao
## 30  7707.98       Cao
## 31  7691.76       Cao
## 32  7745.06       Cao
## 33  7785.76       Cao
## 34  7798.99       Cao
## 35  7748.50       Cao
## 36  7728.20       Cao
## 37  7753.11       Cao
## 38  7757.64       Cao
## 39  7709.96       Cao
## 40  7723.55       Cao
## 41  7736.52       Cao
## 42  7600.50       Cao
## 43  7489.72       Cao
## 44  7437.63       Cao
## 45  7316.15       Cao
## 46  7428.78       Cao
## 47  7413.18       Cao
## 48  7411.98       Cao
## 49  7408.30       Cao
## 50  7498.96       Cao
## 51  7509.20       Cao
## 52  7443.28       Cao
## 53  7457.69       Cao
## 54  7533.77       Cao
## 55  7572.40       Cao
## 56  7543.59       Cao
## 57  7515.34       Cao
## 58  7575.39       Cao
## 59  7543.64       Cao
## 60  7482.71       Cao
## 61  7503.85       Cao
## 62  7537.43       Cao
## 63  7483.24       Cao
## 64  7483.23       Cao
## 65  7499.36       Cao
## 66  7440.43       Cao
## 67  7354.02       Cao
## 68  7357.49       Cao
## 69  7358.22       Cao
## 70  7365.46       Cao
## 71  7472.79       Cao
## 72  7500.58       Cao
## 73  7420.10       Cao
## 74  7511.35       Cao
## 75  7554.29       Cao
## 76  7431.46       Cao
## 77  7394.30       Cao
## 78  7266.99       Cao
## 79  7386.65       Cao
## 80  7405.73       Cao
## 81  7383.74       Cao
## 82  7584.31       Cao
## 83  7553.68       Cao
## 84  7609.78       Cao
## 85  7599.96       Cao
## 86  7580.06       Cao
## 87  7563.63       Cao
## 88  7520.36       Cao
## 89  7519.12       Cao
## 90  7473.47       Cao
## 91  7445.72       Cao
## 92  7432.97       Cao
## 93  7353.61       Cao
## 94  7403.05       Cao
## 95  7408.50       Cao
## 96  7501.24       Cao
## 97  7444.25       Cao
## 98  7400.96       Cao
## 99  7412.84       Cao
## 100 7398.93       Cao
## 101 7337.11       Cao
## 102 7365.12       Cao
## 103 7259.22       Cao
## 104 7200.75       Cao
## 105 7135.95       Cao
## 106 7138.80       Cao
## 107 7165.08       Cao
## 108 7108.40      Thấp
## 109 7137.90       Cao
## 110 7064.01      Thấp
## 111 7109.14      Thấp
## 112 7126.06      Thấp
## 113 7041.28      Thấp
## 114 7022.95      Thấp
## 115 6967.38      Thấp
## 116 6886.24      Thấp
## 117 6816.89      Thấp
## 118 6824.66      Thấp
## 119 6782.81      Thấp
## 120 6616.85      Thấp
## 121 6611.83      Thấp
## 122 6582.69      Thấp
## 123 6575.32      Thấp
## 124 6528.52      Thấp
## 125 6343.72      Thấp
## 126 6368.85      Thấp
## 127 6477.16      Thấp
## 128 6591.90      Thấp
## 129 6556.37      Thấp
## 130 6581.00      Thấp
## 131 6506.48      Thấp
## 132 6606.49      Thấp
## 133 6624.70      Thấp
## 134 6716.09      Thấp
## 135 6699.38      Thấp
## 136 6632.19      Thấp
## 137 6672.62      Thấp
## 138 6775.80      Thấp
## 139 6781.48      Thấp
## 140 6795.99      Thấp
## 141 6740.02      Thấp
## 142 6830.71      Thấp
## 143 6869.50      Thấp
## 144 6816.63      Thấp
## 145 6881.62      Thấp
## 146 6878.88      Thấp
## 147 6908.86      Thấp
## 148 6946.13      Thấp
## 149 6890.07      Thấp
## 150 6837.75      Thấp
## 151 6836.17      Thấp
## 152 6832.76      Thấp
## 153 6941.47      Thấp
## 154 6941.81      Thấp
## 155 6964.82      Thấp
## 156 6932.30      Thấp
## 157 6798.40      Thấp
## 158 6882.72      Thấp
## 159 6917.81      Thấp
## 160 6976.44      Thấp
## 161 6939.03      Thấp
## 162 6969.01      Thấp
## 163 6978.03      Thấp
## 164 6978.60      Thấp
## 165 6950.23      Thấp
## 166 6915.61      Thấp
## 167 6913.35      Thấp
## 168 6875.62      Thấp
## 169 6796.86      Thấp
## 170 6940.01      Thấp
## 171 6944.47      Thấp
## 172 6926.60      Thấp
## 173 6963.74      Thấp
## 174 6977.27      Thấp
## 175 6966.28      Thấp
## 176 6921.46      Thấp
## 177 6920.93      Thấp
## 178 6944.82      Thấp
## 179 6902.05      Thấp
## 180 6845.50      Thấp
## 181 6896.24      Thấp
## 182 6905.74      Thấp
## 183 6929.94      Thấp
## 184 6932.05      Thấp
## 185 6909.79      Thấp
## 186 6878.49      Thấp
## 187 6834.50      Thấp
## 188 6774.76      Thấp
## 189 6721.43      Thấp
## 190 6800.26      Thấp
## 191 6816.51      Thấp
## 192 6827.41      Thấp
## 193 6901.00      Thấp
## 194 6886.68      Thấp
## 195 6840.51      Thấp
## 196 6846.51      Thấp
## 197 6870.40      Thấp
## 198 6857.12      Thấp
## 199 6849.72      Thấp
## 200 6829.37      Thấp
## 201 6812.63      Thấp
## 202 6849.09      Thấp
## 203 6812.61      Thấp
## 204 6765.88      Thấp
## 205 6705.12      Thấp
## 206 6602.99      Thấp
## 207 6538.76      Thấp
## 208 6642.16      Thấp
## 209 6617.32      Thấp
## 210 6672.41      Thấp
## 211 6734.11      Thấp
## 212 6737.49      Thấp
## 213 6850.92      Thấp
## 214 6846.61      Thấp
## 215 6832.43      Thấp
## 216 6728.80      Thấp
## 217 6720.32      Thấp
## 218 6796.29      Thấp
## 219 6771.55      Thấp
## 220 6851.97      Thấp
## 221 6840.20      Thấp
## 222 6822.34      Thấp
## 223 6890.59      Thấp
## 224 6890.89      Thấp
## 225 6875.16      Thấp
## 226 6791.69      Thấp
## 227 6738.44      Thấp
## 228 6699.40      Thấp
## 229 6735.35      Thấp
## 230 6735.13      Thấp
## 231 6664.01      Thấp
## 232 6629.07      Thấp
## 233 6671.06      Thấp
## 234 6644.31      Thấp
## 235 6654.72      Thấp
## 236 6552.51      Thấp
## 237 6735.11      Thấp
## 238 6753.72      Thấp
## 239 6714.59      Thấp
## 240 6740.28      Thấp
# NHẬN XÉT:
# Các chỉ số tài chính định lượng dạng Ratio Scale (VNINDEX, VN30, SP500) đã được chuyển sang thang đo thứ bậc Ordinal Scale dựa trên tiêu chí So sánh với giá trị Trung bình (Mean) của từng biến.
# Các phiên giao dịch có giá trị chỉ số <= Mean được gán nhãn "Thấp", các phiên có giá trị > Mean được gán nhãn "Cao".
# Việc mã hóa này giúp chuyển đổi dữ liệu liên tục thành dạng phân loại thứ bậc, thuận tiện cho việc phân tích cơ cấu và so sánh tỷ lệ phiên giao dịch ở mức cao/thấp.

#CÂU C: THỐNG KÊ CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH 
# C. Thống kê
## C.1 Ratio Scale
library(psych)
dt=data.frame(VNINDEX,VN30,SP500)
describe(dt)
##         vars   n    mean     sd  median trimmed    mad     min     max   range  skew kurtosis    se
## VNINDEX    1 240 1772.97  81.46 1781.40 1774.81  96.09 1580.54 1927.94  347.40 -0.20    -0.91  5.26
## VN30       2 240 1951.22  72.15 1951.75 1953.06  78.99 1741.05 2096.76  355.71 -0.24    -0.43  4.66
## SP500      3 240 7134.08 393.86 6966.83 7129.01 498.45 6343.72 7798.99 1455.27  0.17    -1.42 25.42
# Phương sai
var(VNINDEX)
## [1] 6634.98
var(VN30)
## [1] 5206.251
var(SP500)
## [1] 155128.5
### C.2 Ordinal Scale
# Thống kê VN INDEX
library(DescTools)
## 
## Attaching package: 'DescTools'
## The following objects are masked from 'package:psych':
## 
##     AUC, ICC, SD
Mode(VNILCMH)
## [1] "Cao"
## attr(,"freq")
## [1] 128
table(VNILCMH)
## VNILCMH
##  Cao Thấp 
##  128  112
# Thống kê VN30
library(DescTools)
Mode(VN30LCMH)
## [1] "Cao"
## attr(,"freq")
## [1] 121
table(VN30LCMH)
## VN30LCMH
##  Cao Thấp 
##  121  119
# Thống kê SP500
library(DescTools)
Mode(SP500LCMH)
## [1] "Thấp"
## attr(,"freq")
## [1] 132
table(SP500LCMH)
## SP500LCMH
##  Cao Thấp 
##  108  132
# NHẬN XÉT:
# 1. Thống kê Ratio Scale:
# Kết quả từ hàm describe() cung cấp đầy đủ thông tin về các tham số trung tâm và độ tán lệch: Giá trị trung bình (Mean), Độ lệch chuẩn (SD), Trung vị (Median), Giá trị nhỏ nhất (Min), Giá trị lớn nhất (Max), Độ lệch (Skewness) và Độ nhọn (Kurtosis).
# Phương sai (Variance) phản ánh mức độ biến động/rủi ro của từng thị trường trong chuỗi dữ liệu 240 phiên. Chỉ số có phương sai càng lớn thể hiện biên độ dao động giá càng cao.
# 2. Thống kê Ordinal Scale:
# Bảng tần số (table) trình bày chính xác số lượng phiên đạt mức "Thấp" và "Cao" cho từng chỉ số.
# Yếu vị (Mode) chỉ ra mức độ phổ biến nhất của các chỉ số trong giai đoạn nghiên cứu.

#CÂU D. Đồ thị các chỉ số tài chính
### D.1 Đồ thị cột đối với Ordinal Scale
barplot(table(VNILCMH),main="Cơ cấu VN INDEX dưới dạng Ordinal Scale",xlab="Mức VN INDEX",ylab="Số lượng quan sát",col=c("royalblue","lightpink"))

barplot(table(VN30LCMH),main="Cơ cấu VN30 dưới dạng Ordinal Scale",xlab="Mức VN30",ylab="Số lượng quan sát",col=c("royalblue","lightpink"))

barplot(table(SP500LCMH),main="Cơ cấu SP500 dưới dạng Ordinal Scale",xlab="Mức SP500",ylab="Số lượng quan sát",col=c("royalblue","lightpink"))

### D.2 Đồ thị tròn đối với Ordinal Scale
pie(table(VNILCMH),col=c("lightblue","lightpink"),main="Cơ cấu VN INDEX dưới dạng Ordinal Scale",labels=c("Thấp","Cao"))

pie(table(VN30LCMH),col=c("lightblue","lightpink"), main="Cơ cấu VN30 dưới dạng Ordinal Scale",labels=c("Thấp","Cao"))

pie(table(SP500LCMH),col=c("lightblue","lightpink"),main="Cơ cấu SP500 dưới dạng Ordinal Scale",labels=c("Thấp","Cao"))

### D.3 Đồ thị đường đối với Ratio Scale
plot(VNINDEX,
     type="l",col="darkseagreen",xlab="Thời gian",ylab="VN INDEX",main="Đồ thị đường VN INDEX")

plot(VN30,type="l",col="lightpink",xlab="Thời gian",ylab="VN30",main="Đồ thị đường VN30")

plot(SP500,type="l",col="red",xlab="Thời gian",ylab="SP500",main="Đồ thị đường SP500")

# NHẬN XÉT:
# Đồ thị cột (Bar chart) và Đồ thị tròn (Pie chart) trực quan hóa trực quan tỷ lệ phân bổ phân hạng "Thấp" và "Cao" của 3 chỉ số tài chính, giúp so sánh nhanh tỷ lệ phân bố xung quanh mức trung bình.
# Đồ thị đường (Line plot) thể hiện diễn biến chuỗi thời gian liên tục qua 240 phiên giao dịch. Cho thấy xu hướng tăng/giảm, các đợt đỉnh/đáy và mức độ tương quan mặt bằng giá giữa các thị trường.

#CÂU E. PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH
library(psych)
vars=cbind(VNINDEX,VN30,SP500)
pairs.panels(vars)

library(Hmisc)
## 
## Attaching package: 'Hmisc'
## The following objects are masked from 'package:DescTools':
## 
##     %nin%, Label, Mean, Quantile
## The following object is masked from 'package:psych':
## 
##     describe
## The following objects are masked from 'package:base':
## 
##     format.pval, units
result=rcorr(as.matrix(vars),type="pearson")
result$r
##           VNINDEX      VN30     SP500
## VNINDEX 1.0000000 0.8652029 0.4918821
## VN30    0.8652029 1.0000000 0.1777119
## SP500   0.4918821 0.1777119 1.0000000
result$P
##              VNINDEX        VN30        SP500
## VNINDEX           NA 0.000000000 4.440892e-16
## VN30    0.000000e+00          NA 5.767133e-03
## SP500   4.440892e-16 0.005767133           NA
#NHẬN XÉT 
# Ma trận hệ số tương quan Pearson (r):
# -Tương quan giữa VNINDEX và VN30 cực kỳ cao (hệ số r tiệm cận 1), phản ánh xu hướng đồng pha gần như tuyệt đối giữa chỉ số đại diện toàn thị trường HOSE và nhóm 30 cổ phiếu vốn hóa lớn.
# -Tương quan giữa VNINDEX/VN30 với SP500 thể hiện mức độ tác động liên thị trường giữa thị trường chứng khoán Việt Nam và thị trường chứng khoán Mỹ.
# Mức ý nghĩa thống kê (p-value):
# -Các giá trị P-value trong bảng result$P đều nhỏ hơn 0.05 (p < 0.05), xác nhận mối tương quan giữa các chỉ số có ý nghĩa thống kê ở mức cậy 95%.

#CÂU F: HỒI QUY TUYẾN TÍNH BỘI
mreg=lm(VNINDEX~VN30+SP500)
summary(mreg)
## 
## Call:
## lm(formula = VNINDEX ~ VN30 + SP500)
## 
## Residuals:
##     Min      1Q  Median      3Q     Max 
## -73.150 -22.702   2.015  17.227  72.943 
## 
## Coefficients:
##               Estimate Std. Error t value Pr(>|t|)    
## (Intercept) -5.113e+02  5.845e+01  -8.747 4.13e-16 ***
## VN30         9.067e-01  2.721e-02  33.318  < 2e-16 ***
## SP500        7.221e-02  4.985e-03  14.484  < 2e-16 ***
## ---
## Signif. codes:  0 '***' 0.001 '**' 0.01 '*' 0.05 '.' 0.1 ' ' 1
## 
## Residual standard error: 29.87 on 237 degrees of freedom
## Multiple R-squared:  0.8666, Adjusted R-squared:  0.8655 
## F-statistic:   770 on 2 and 237 DF,  p-value: < 2.2e-16
#NHẬN XÉT
# Hệ số xác định hiệu chỉnh (Adjusted R-squared): Đạt giá trị cao, cho thấy các biến độc lập (VN30, SP500) giải thích được phần lớn sự biến động của biến phụ thuộc VNINDEX.
# Kiểm định F (F-statistic): Giá trị p-value < 0.05 khẳng định mô hình hồi quy đa biến xây dựng được hoàn toàn phù hợp và có ý nghĩa thống kê.
# Các hệ số hồi quy (Coefficients): p-value của các hệ số Beta tương ứng với VN30 và SP500 đều nhỏ hơn 0.05, cho thấy cả 2 biến độc lập này đều có tác động thực sự đến chỉ số VNINDEX.

#CÂU G
library(car)
## Loading required package: carData
## 
## Attaching package: 'car'
## The following object is masked from 'package:DescTools':
## 
##     Recode
## The following object is masked from 'package:psych':
## 
##     logit
vif(mreg)
##     VN30    SP500 
## 1.032611 1.032611
require(lmtest)
## Loading required package: lmtest
## Loading required package: zoo
## 
## Attaching package: 'zoo'
## The following objects are masked from 'package:base':
## 
##     as.Date, as.Date.numeric
dwtest(mreg)
## 
##  Durbin-Watson test
## 
## data:  mreg
## DW = 0.083338, p-value < 2.2e-16
## alternative hypothesis: true autocorrelation is greater than 0
op<-par(mfrow=c(2,2))
plot(mreg)

# NHẬN XÉT:
# Kiểm định Đa cộng tuyến (VIF): Giá trị VIF phản ánh mức độ phụ thuộc tuyến tính giữa các biến độc lập. (Nếu VIF > 5 hoặc 10, mô hình xuất hiện hiện tượng đa cộng tuyến cao giữa VN30 và SP500).
# Kiểm định Tự tương quan (Durbin-Watson test): Dựa vào giá trị d và p-value thu được từ dwtest(mreg):
# + Nếu p-value < 0.05: Mô hình vi phạm giả định không có tự tương quan (có hiện tượng tự tương quan chuỗi thời gian giữa các phần dư).
# + Nếu p-value >= 0.05: Mô hình thỏa mãn giả định phần dư độc lập ngẫu nhiên.