#Họ và tên: NGUYỄN THẾ ANH
#Lớp: 24NH
#MSSV: 2454020037
#BÀI THI THỰC HÀNH CUỐI KÌ
#NHẬP LIỆU
if(!require(readxl)) install.packages("readxl")
## Loading required package: readxl
library(readxl)
options(width=204)
datafile=read_excel("/Users/theanh/Downloads/Du_lieu_204_phien_chung_VNINDEX_VN30_SP500.xlsx",col_names=FALSE)
## New names:
## • `` -> `...1`
## • `` -> `...2`
## • `` -> `...3`
## • `` -> `...4`
datafile=datafile[-1,]
colnames(datafile)=c("Ngay","VNINDEX","VN30","SP500")
datafile$VNINDEX=as.numeric(gsub(",","",datafile$VNINDEX))
datafile$VN30=as.numeric(gsub(",","",datafile$VN30))
datafile$SP500=as.numeric(gsub(",","",datafile$SP500))
attach(datafile)
is.data.frame(datafile)
## [1] TRUE
dim(datafile)
## [1] 204 4
names(datafile)
## [1] "Ngay" "VNINDEX" "VN30" "SP500"
head(datafile)
## # A tibble: 6 × 4
## Ngay VNINDEX VN30 SP500
## <chr> <dbl> <dbl> <dbl>
## 1 45972 1594. 1822. 6847.
## 2 45973 1632. 1872. 6851.
## 3 45974 1631. 1864. 6737.
## 4 45975 1635. 1872. 6734.
## 5 45978 1654. 1894. 6672.
## 6 45979 1660. 1898. 6617.
# CÂU B: MÃ HÓA CÁC CHỈ SỐ SANG ORDINAL SCALE
# B. Mã hóa các chỉ số tài chính
# Mã hóa VN INDEX
VNILCMH=VNINDEX
VNILCMH=replace(VNILCMH,VNINDEX<=mean(VNINDEX),"Thấp")
VNILCMH=replace(VNILCMH,VNINDEX>mean(VNINDEX),"Cao")
VNINDEXcode=data.frame(VNINDEX,VNILCMH)
VNINDEXcode
## VNINDEX VNILCMH
## 1 1593.61 Thấp
## 2 1631.86 Thấp
## 3 1631.44 Thấp
## 4 1635.46 Thấp
## 5 1654.42 Thấp
## 6 1659.92 Thấp
## 7 1649.00 Thấp
## 8 1655.99 Thấp
## 9 1654.93 Thấp
## 10 1667.98 Thấp
## 11 1660.36 Thấp
## 12 1680.36 Thấp
## 13 1690.99 Thấp
## 14 1701.67 Thấp
## 15 1717.06 Thấp
## 16 1731.77 Thấp
## 17 1737.24 Thấp
## 18 1741.32 Thấp
## 19 1753.74 Thấp
## 20 1747.17 Thấp
## 21 1718.98 Thấp
## 22 1698.90 Thấp
## 23 1646.89 Thấp
## 24 1646.01 Thấp
## 25 1679.18 Thấp
## 26 1673.66 Thấp
## 27 1676.98 Thấp
## 28 1704.31 Thấp
## 29 1751.03 Thấp
## 30 1772.15 Thấp
## 31 1782.82 Thấp
## 32 1729.80 Thấp
## 33 1754.84 Thấp
## 34 1766.90 Thấp
## 35 1784.49 Cao
## 36 1788.40 Cao
## 37 1816.27 Cao
## 38 1861.58 Cao
## 39 1855.56 Cao
## 40 1867.90 Cao
## 41 1877.33 Cao
## 42 1902.93 Cao
## 43 1894.44 Cao
## 44 1864.80 Cao
## 45 1879.13 Cao
## 46 1893.78 Cao
## 47 1885.44 Cao
## 48 1882.73 Cao
## 49 1870.79 Cao
## 50 1843.72 Cao
## 51 1830.50 Cao
## 52 1802.91 Cao
## 53 1814.98 Cao
## 54 1829.04 Cao
## 55 1806.50 Cao
## 56 1813.40 Cao
## 57 1791.43 Cao
## 58 1782.56 Thấp
## 59 1755.49 Thấp
## 60 1754.82 Thấp
## 61 1754.03 Thấp
## 62 1796.85 Cao
## 63 1814.09 Cao
## 64 1824.09 Cao
## 65 1860.14 Cao
## 66 1867.62 Cao
## 67 1860.91 Cao
## 68 1879.64 Cao
## 69 1880.33 Cao
## 70 1846.10 Cao
## 71 1813.14 Cao
## 72 1818.27 Cao
## 73 1808.51 Cao
## 74 1767.84 Thấp
## 75 1652.79 Thấp
## 76 1676.73 Thấp
## 77 1728.34 Thấp
## 78 1709.61 Thấp
## 79 1696.24 Thấp
## 80 1693.21 Thấp
## 81 1710.29 Thấp
## 82 1713.83 Thấp
## 83 1699.13 Thấp
## 84 1647.81 Thấp
## 85 1591.17 Thấp
## 86 1614.77 Thấp
## 87 1658.19 Thấp
## 88 1644.63 Thấp
## 89 1672.80 Thấp
## 90 1662.54 Thấp
## 91 1674.49 Thấp
## 92 1702.93 Thấp
## 93 1694.82 Thấp
## 94 1674.99 Thấp
## 95 1677.54 Thấp
## 96 1756.55 Thấp
## 97 1736.68 Thấp
## 98 1750.00 Thấp
## 99 1758.96 Thấp
## 100 1775.65 Thấp
## 101 1800.65 Cao
## 102 1819.83 Cao
## 103 1817.17 Cao
## 104 1837.11 Cao
## 105 1833.48 Cao
## 106 1857.30 Cao
## 107 1870.36 Cao
## 108 1853.29 Cao
## 109 1875.84 Cao
## 110 1854.10 Cao
## 111 1854.06 Cao
## 112 1874.85 Cao
## 113 1891.20 Cao
## 114 1909.01 Cao
## 115 1915.37 Cao
## 116 1895.50 Cao
## 117 1901.10 Cao
## 118 1898.37 Cao
## 119 1925.46 Cao
## 120 1921.60 Cao
## 121 1927.94 Cao
## 122 1912.93 Cao
## 123 1913.23 Cao
## 124 1896.89 Cao
## 125 1877.13 Cao
## 126 1884.18 Cao
## 127 1874.43 Cao
## 128 1863.67 Cao
## 129 1863.49 Cao
## 130 1844.54 Cao
## 131 1826.47 Cao
## 132 1819.01 Cao
## 133 1831.55 Cao
## 134 1838.90 Cao
## 135 1790.53 Cao
## 136 1793.05 Cao
## 137 1803.71 Cao
## 138 1798.61 Cao
## 139 1791.65 Cao
## 140 1799.31 Cao
## 141 1807.94 Cao
## 142 1806.20 Cao
## 143 1830.47 Cao
## 144 1857.91 Cao
## 145 1869.04 Cao
## 146 1878.02 Cao
## 147 1863.07 Cao
## 148 1871.91 Cao
## 149 1854.97 Cao
## 150 1860.01 Cao
## 151 1867.21 Cao
## 152 1866.35 Cao
## 153 1843.50 Cao
## 154 1848.25 Cao
## 155 1853.70 Cao
## 156 1840.70 Cao
## 157 1828.34 Cao
## 158 1800.54 Cao
## 159 1806.63 Cao
## 160 1782.12 Thấp
## 161 1804.24 Cao
## 162 1787.45 Cao
## 163 1743.51 Thấp
## 164 1730.56 Thấp
## 165 1668.53 Thấp
## 166 1699.38 Thấp
## 167 1686.11 Thấp
## 168 1669.01 Thấp
## 169 1680.62 Thấp
## 170 1704.68 Thấp
## 171 1744.66 Thấp
## 172 1735.78 Thấp
## 173 1762.84 Thấp
## 174 1777.23 Thấp
## 175 1776.46 Thấp
## 176 1764.78 Thấp
## 177 1768.06 Thấp
## 178 1776.77 Thấp
## 179 1773.41 Thấp
## 180 1793.18 Cao
## 181 1765.63 Thấp
## 182 1729.08 Thấp
## 183 1727.46 Thấp
## 184 1732.02 Thấp
## 185 1726.69 Thấp
## 186 1734.24 Thấp
## 187 1768.12 Thấp
## 188 1788.78 Cao
## 189 1791.41 Cao
## 190 1821.32 Cao
## 191 1831.56 Cao
## 192 1832.12 Cao
## 193 1827.72 Cao
## 194 1853.08 Cao
## 195 1830.44 Cao
## 196 1827.12 Cao
## 197 1829.23 Cao
## 198 1795.21 Cao
## 199 1788.23 Cao
## 200 1811.15 Cao
## 201 1810.11 Cao
## 202 1822.77 Cao
## 203 1815.66 Cao
## 204 1799.67 Cao
# Mãhóa VN30
VN30LCMH=VN30
VN30LCMH=replace(VN30LCMH,VN30<=mean(VN30),"Thấp")
VN30LCMH=replace(VN30LCMH,VN30>mean(VN30),"Cao")
VN30code=data.frame(VN30,VN30LCMH)
VN30code
## VN30 VN30LCMH
## 1 1821.60 Thấp
## 2 1872.27 Thấp
## 3 1864.23 Thấp
## 4 1871.54 Thấp
## 5 1893.54 Thấp
## 6 1898.07 Thấp
## 7 1886.20 Thấp
## 8 1897.46 Thấp
## 9 1899.89 Thấp
## 10 1916.36 Thấp
## 11 1909.60 Thấp
## 12 1923.55 Thấp
## 13 1923.92 Thấp
## 14 1933.56 Thấp
## 15 1950.12 Thấp
## 16 1971.99 Cao
## 17 1979.53 Cao
## 18 1975.50 Cao
## 19 1983.82 Cao
## 20 1973.02 Cao
## 21 1946.98 Thấp
## 22 1924.29 Thấp
## 23 1867.03 Thấp
## 24 1869.84 Thấp
## 25 1909.87 Thấp
## 26 1897.95 Thấp
## 27 1903.47 Thấp
## 28 1933.28 Thấp
## 29 1985.28 Cao
## 30 2012.87 Cao
## 31 2023.13 Cao
## 32 1965.97 Cao
## 33 1990.66 Cao
## 34 2009.70 Cao
## 35 2030.63 Cao
## 36 2028.68 Cao
## 37 2055.96 Cao
## 38 2096.76 Cao
## 39 2074.03 Cao
## 40 2066.21 Cao
## 41 2080.24 Cao
## 42 2089.21 Cao
## 43 2067.10 Cao
## 44 2047.48 Cao
## 45 2080.35 Cao
## 46 2085.61 Cao
## 47 2080.38 Cao
## 48 2082.35 Cao
## 49 2077.76 Cao
## 50 2032.28 Cao
## 51 2019.88 Cao
## 52 1997.13 Cao
## 53 2018.98 Cao
## 54 2029.81 Cao
## 55 2004.31 Cao
## 56 1997.69 Cao
## 57 1988.19 Cao
## 58 1969.27 Cao
## 59 1943.60 Thấp
## 60 1947.75 Thấp
## 61 1951.58 Thấp
## 62 2000.90 Cao
## 63 2016.47 Cao
## 64 2018.64 Cao
## 65 2039.80 Cao
## 66 2050.85 Cao
## 67 2049.64 Cao
## 68 2069.82 Cao
## 69 2061.75 Cao
## 70 2010.75 Cao
## 71 1959.35 Cao
## 72 1956.53 Cao
## 73 1942.76 Thấp
## 74 1904.19 Thấp
## 75 1780.71 Thấp
## 76 1836.96 Thấp
## 77 1889.94 Thấp
## 78 1859.80 Thấp
## 79 1853.60 Thấp
## 80 1852.99 Thấp
## 81 1873.65 Thấp
## 82 1868.84 Thấp
## 83 1854.19 Thấp
## 84 1797.99 Thấp
## 85 1741.05 Thấp
## 86 1770.16 Thấp
## 87 1814.73 Thấp
## 88 1791.25 Thấp
## 89 1821.53 Thấp
## 90 1811.92 Thấp
## 91 1829.59 Thấp
## 92 1861.84 Thấp
## 93 1852.99 Thấp
## 94 1836.25 Thấp
## 95 1840.96 Thấp
## 96 1931.01 Thấp
## 97 1915.01 Thấp
## 98 1928.23 Thấp
## 99 1925.66 Thấp
## 100 1946.55 Thấp
## 101 1961.60 Cao
## 102 1979.19 Cao
## 103 1988.11 Cao
## 104 2009.04 Cao
## 105 2007.08 Cao
## 106 2025.41 Cao
## 107 2024.74 Cao
## 108 2011.42 Cao
## 109 2041.40 Cao
## 110 2022.75 Cao
## 111 2014.62 Cao
## 112 2032.30 Cao
## 113 2053.41 Cao
## 114 2079.10 Cao
## 115 2074.06 Cao
## 116 2040.51 Cao
## 117 2053.97 Cao
## 118 2043.51 Cao
## 119 2068.62 Cao
## 120 2050.58 Cao
## 121 2046.37 Cao
## 122 2027.45 Cao
## 123 2028.94 Cao
## 124 2027.51 Cao
## 125 2010.93 Cao
## 126 2027.90 Cao
## 127 2022.46 Cao
## 128 1999.82 Cao
## 129 1997.06 Cao
## 130 1989.71 Cao
## 131 1972.99 Cao
## 132 1974.60 Cao
## 133 1982.29 Cao
## 134 1986.28 Cao
## 135 1936.81 Thấp
## 136 1951.92 Thấp
## 137 1960.97 Cao
## 138 1947.28 Thấp
## 139 1944.36 Thấp
## 140 1962.48 Cao
## 141 1960.19 Cao
## 142 1957.17 Cao
## 143 1967.22 Cao
## 144 1980.13 Cao
## 145 1995.12 Cao
## 146 2010.15 Cao
## 147 2004.62 Cao
## 148 2008.57 Cao
## 149 2004.29 Cao
## 150 1995.71 Cao
## 151 2013.35 Cao
## 152 2009.04 Cao
## 153 1991.11 Cao
## 154 1995.91 Cao
## 155 1998.44 Cao
## 156 1987.11 Cao
## 157 1970.82 Cao
## 158 1939.84 Thấp
## 159 1946.06 Thấp
## 160 1916.05 Thấp
## 161 1941.65 Thấp
## 162 1931.65 Thấp
## 163 1887.32 Thấp
## 164 1881.32 Thấp
## 165 1826.90 Thấp
## 166 1845.32 Thấp
## 167 1829.36 Thấp
## 168 1806.50 Thấp
## 169 1824.35 Thấp
## 170 1849.12 Thấp
## 171 1886.27 Thấp
## 172 1872.07 Thấp
## 173 1917.69 Thấp
## 174 1927.35 Thấp
## 175 1916.88 Thấp
## 176 1902.79 Thấp
## 177 1911.09 Thấp
## 178 1925.18 Thấp
## 179 1922.53 Thấp
## 180 1936.46 Thấp
## 181 1909.23 Thấp
## 182 1876.81 Thấp
## 183 1877.68 Thấp
## 184 1876.14 Thấp
## 185 1875.73 Thấp
## 186 1887.06 Thấp
## 187 1927.79 Thấp
## 188 1942.00 Thấp
## 189 1936.15 Thấp
## 190 1970.01 Cao
## 191 1979.23 Cao
## 192 1982.96 Cao
## 193 1961.57 Cao
## 194 1984.89 Cao
## 195 1968.52 Cao
## 196 1967.64 Cao
## 197 1976.82 Cao
## 198 1936.69 Thấp
## 199 1928.57 Thấp
## 200 1951.14 Thấp
## 201 1954.29 Thấp
## 202 1975.01 Cao
## 203 1964.17 Cao
## 204 1953.26 Thấp
# Mã hóa SP500
SP500LCMH=SP500
SP500LCMH=replace(SP500LCMH,SP500<=mean(SP500),"Thấp")
SP500LCMH=replace(SP500LCMH,SP500>mean(SP500),"Cao")
SP500code=data.frame(SP500,SP500LCMH)
SP500code
## SP500 SP500LCMH
## 1 6846.61 Thấp
## 2 6850.92 Thấp
## 3 6737.49 Thấp
## 4 6734.11 Thấp
## 5 6672.41 Thấp
## 6 6617.32 Thấp
## 7 6642.16 Thấp
## 8 6538.76 Thấp
## 9 6602.99 Thấp
## 10 6705.12 Thấp
## 11 6765.88 Thấp
## 12 6812.61 Thấp
## 13 6849.09 Thấp
## 14 6812.63 Thấp
## 15 6829.37 Thấp
## 16 6849.72 Thấp
## 17 6857.12 Thấp
## 18 6870.40 Thấp
## 19 6846.51 Thấp
## 20 6840.51 Thấp
## 21 6886.68 Thấp
## 22 6901.00 Thấp
## 23 6827.41 Thấp
## 24 6816.51 Thấp
## 25 6800.26 Thấp
## 26 6721.43 Thấp
## 27 6774.76 Thấp
## 28 6834.50 Thấp
## 29 6878.49 Thấp
## 30 6909.79 Thấp
## 31 6932.05 Thấp
## 32 6929.94 Thấp
## 33 6905.74 Thấp
## 34 6896.24 Thấp
## 35 6845.50 Thấp
## 36 6902.05 Thấp
## 37 6944.82 Thấp
## 38 6920.93 Thấp
## 39 6921.46 Thấp
## 40 6966.28 Thấp
## 41 6977.27 Thấp
## 42 6963.74 Thấp
## 43 6926.60 Thấp
## 44 6944.47 Thấp
## 45 6940.01 Thấp
## 46 6796.86 Thấp
## 47 6875.62 Thấp
## 48 6913.35 Thấp
## 49 6915.61 Thấp
## 50 6950.23 Thấp
## 51 6978.60 Thấp
## 52 6978.03 Thấp
## 53 6969.01 Thấp
## 54 6939.03 Thấp
## 55 6976.44 Thấp
## 56 6917.81 Thấp
## 57 6882.72 Thấp
## 58 6798.40 Thấp
## 59 6932.30 Thấp
## 60 6964.82 Thấp
## 61 6941.81 Thấp
## 62 6941.47 Thấp
## 63 6832.76 Thấp
## 64 6836.17 Thấp
## 65 6837.75 Thấp
## 66 6890.07 Thấp
## 67 6946.13 Thấp
## 68 6908.86 Thấp
## 69 6878.88 Thấp
## 70 6881.62 Thấp
## 71 6816.63 Thấp
## 72 6869.50 Thấp
## 73 6830.71 Thấp
## 74 6740.02 Thấp
## 75 6795.99 Thấp
## 76 6781.48 Thấp
## 77 6775.80 Thấp
## 78 6672.62 Thấp
## 79 6632.19 Thấp
## 80 6699.38 Thấp
## 81 6716.09 Thấp
## 82 6624.70 Thấp
## 83 6606.49 Thấp
## 84 6506.48 Thấp
## 85 6581.00 Thấp
## 86 6556.37 Thấp
## 87 6591.90 Thấp
## 88 6477.16 Thấp
## 89 6368.85 Thấp
## 90 6343.72 Thấp
## 91 6528.52 Thấp
## 92 6575.32 Thấp
## 93 6582.69 Thấp
## 94 6611.83 Thấp
## 95 6616.85 Thấp
## 96 6782.81 Thấp
## 97 6824.66 Thấp
## 98 6816.89 Thấp
## 99 6886.24 Thấp
## 100 6967.38 Thấp
## 101 7022.95 Thấp
## 102 7041.28 Thấp
## 103 7126.06 Thấp
## 104 7109.14 Thấp
## 105 7064.01 Thấp
## 106 7137.90 Thấp
## 107 7108.40 Thấp
## 108 7165.08 Cao
## 109 7138.80 Thấp
## 110 7135.95 Thấp
## 111 7200.75 Cao
## 112 7259.22 Cao
## 113 7365.12 Cao
## 114 7337.11 Cao
## 115 7398.93 Cao
## 116 7412.84 Cao
## 117 7400.96 Cao
## 118 7444.25 Cao
## 119 7501.24 Cao
## 120 7408.50 Cao
## 121 7403.05 Cao
## 122 7353.61 Cao
## 123 7432.97 Cao
## 124 7445.72 Cao
## 125 7473.47 Cao
## 126 7519.12 Cao
## 127 7520.36 Cao
## 128 7563.63 Cao
## 129 7580.06 Cao
## 130 7599.96 Cao
## 131 7609.78 Cao
## 132 7553.68 Cao
## 133 7584.31 Cao
## 134 7383.74 Cao
## 135 7405.73 Cao
## 136 7386.65 Cao
## 137 7266.99 Cao
## 138 7394.30 Cao
## 139 7431.46 Cao
## 140 7554.29 Cao
## 141 7511.35 Cao
## 142 7420.10 Cao
## 143 7500.58 Cao
## 144 7472.79 Cao
## 145 7365.46 Cao
## 146 7358.22 Cao
## 147 7357.49 Cao
## 148 7354.02 Cao
## 149 7440.43 Cao
## 150 7499.36 Cao
## 151 7483.23 Cao
## 152 7483.24 Cao
## 153 7537.43 Cao
## 154 7503.85 Cao
## 155 7482.71 Cao
## 156 7543.64 Cao
## 157 7575.39 Cao
## 158 7515.34 Cao
## 159 7543.59 Cao
## 160 7572.40 Cao
## 161 7533.77 Cao
## 162 7457.69 Cao
## 163 7443.28 Cao
## 164 7509.20 Cao
## 165 7498.96 Cao
## 166 7408.30 Cao
## 167 7411.98 Cao
## 168 7413.18 Cao
## 169 7428.78 Cao
## 170 7316.15 Cao
## 171 7437.63 Cao
## 172 7489.72 Cao
## 173 7600.50 Cao
## 174 7736.52 Cao
## 175 7723.55 Cao
## 176 7709.96 Cao
## 177 7757.64 Cao
## 178 7753.11 Cao
## 179 7728.20 Cao
## 180 7748.50 Cao
## 181 7798.99 Cao
## 182 7785.76 Cao
## 183 7745.06 Cao
## 184 7691.76 Cao
## 185 7707.98 Cao
## 186 7641.16 Cao
## 187 7674.37 Cao
## 188 7652.86 Cao
## 189 7677.28 Cao
## 190 7675.70 Cao
## 191 7730.99 Cao
## 192 7711.76 Cao
## 193 7747.71 Cao
## 194 7718.60 Cao
## 195 7673.52 Cao
## 196 7636.36 Cao
## 197 7591.70 Cao
## 198 7656.98 Cao
## 199 7619.98 Cao
## 200 7585.73 Cao
## 201 7551.81 Cao
## 202 7637.76 Cao
## 203 7650.50 Cao
## 204 7764.70 Cao
# NHẬN XÉT:
# VNINDEX có 114 mức Cao, 90 mức Thấp; VN30 có 109 mức Cao, 95 mức Thấp. # SP500 có 95 mức Cao, 109 mức Thấp.
#CÂU C: THỐNG KÊ CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH
# C. Thống kê
## C.1 Ratio Scale
library(psych)
VVVRtb=data.frame(VNINDEX,VN30,SP500)
describe(VVVRtb)
## vars n mean sd median trimmed mad min max range skew kurtosis se
## VNINDEX 1 204 1784.39 79.34 1796.03 1787.46 91.22 1591.17 1927.94 336.77 -0.34 -0.84 5.56
## VN30 2 204 1956.05 74.44 1962.04 1958.88 75.81 1741.05 2096.76 355.71 -0.36 -0.44 5.21
## SP500 3 204 7154.96 382.07 7052.65 7156.99 514.32 6343.72 7798.99 1455.27 0.03 -1.35 26.75
# Phương sai
var(VNINDEX)
## [1] 6295.594
var(VN30)
## [1] 5540.802
var(SP500)
## [1] 145979.7
### C.2 Ordinal Scale
# Thống kê VN INDEX
library(DescTools)
##
## Attaching package: 'DescTools'
## The following objects are masked from 'package:psych':
##
## AUC, ICC, SD
Mode(VNILCMH)
## [1] "Cao"
## attr(,"freq")
## [1] 114
table(VNILCMH)
## VNILCMH
## Cao Thấp
## 114 90
# Thống kê VN30
library(DescTools)
Mode(VN30LCMH)
## [1] "Cao"
## attr(,"freq")
## [1] 109
table(VN30LCMH)
## VN30LCMH
## Cao Thấp
## 109 95
# Thống kê SP500
library(DescTools)
Mode(SP500LCMH)
## [1] "Thấp"
## attr(,"freq")
## [1] 109
table(SP500LCMH)
## SP500LCMH
## Cao Thấp
## 95 109
## THỐNG KÊ MÔ TẢ
summary(VNILCMH)
## Length N.unique N.blank Min.nchar Max.nchar
## 204 2 0 3 4
summary(VN30)
## Min. 1st Qu. Median Mean 3rd Qu. Max.
## 1741 1908 1962 1956 2011 2097
summary(SP500)
## Min. 1st Qu. Median Mean 3rd Qu. Max.
## 6344 6844 7053 7155 7502 7799
# NHẬN XÉT:
# Mode của VNINDEX và VN30 là Cao, SP500 là Thấp. # Phương sai thể hiện mức độ phân tán của các chỉ số tài chính.
#CÂU D. Đồ thị các chỉ số tài chính
### D.1 Đồ thị cột đối với Ordinal Scale
barplot(table(VNILCMH),main="Cơ cấu VN INDEX dưới dạng Ordinal Scale",xlab="Mức VN INDEX",ylab="Số lượng quan sát",col=c("lightblue","hotpink"))

barplot(table(VN30LCMH),main="Cơ cấu VN30 dưới dạng Ordinal Scale",xlab="Mức VN30",ylab="Số lượng quan sát",col=c("blue","lightgreen"))

barplot(table(SP500LCMH),main="Cơ cấu SP500 dưới dạng Ordinal Scale",xlab="Mức SP500",ylab="Số lượng quan sát",col=c("lightblue","darkgreen"))

#BIỀU ĐỒ TRÒN
pie(table(VNILCMH),col=c("lightblue","lightgreen"),main="Cơ cấu VN INDEX dưới dạng Ordinal Scale",labels=c("Cao","Thấp"))

pie(table(VN30LCMH),col=c("lightblue","lightgreen"),main="Cơ cấu VN30 dưới dạng Ordinal Scale",labels=c("Cao","Thấp"))

pie(table(SP500LCMH),col=c("lightblue","lightgreen"),main="Cơ cấu SP500 dưới dạng Ordinal Scale",labels=c("Cao","Thấp"))

### D.3 Đồ thị đường đối với Ratio Scale
plot(VNINDEX,
type="l",col="lightblue",xlab="Thời gian",ylab="VN INDEX",main="Đồ thị đường VN INDEX")

plot(VN30,type="l",col="lightgreen",xlab="Thời gian",ylab="VN30",main="Đồ thị đường VN30")

plot(SP500,type="l",col="lightpink",xlab="Thời gian",ylab="SP500",main="Đồ thị đường SP500")

# NHẬN XÉT:
# VNINDEX và VN30 tương quan thuận mạnh (r = 0,8898).
# VNINDEX và SP500 tương quan thuận trung bình (r = 0,4658).
# VN30 và SP500 tương quan thuận yếu (r = 0,1981).
# Các mối tương quan đều có ý nghĩa thống kê (p < 0,05).
# Biểu đồ cột và tròn thể hiện cơ cấu mức Cao, Thấp. # Biểu đồ đường thể hiện sự biến động của các chỉ số theo thời gian.
#CÂU E. PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH
library(psych)
vars=cbind(VNINDEX,VN30,SP500)
pairs.panels(vars)

library(Hmisc)
##
## Attaching package: 'Hmisc'
## The following objects are masked from 'package:DescTools':
##
## %nin%, Label, Mean, Quantile
## The following object is masked from 'package:psych':
##
## describe
## The following objects are masked from 'package:base':
##
## format.pval, units
result=rcorr(as.matrix(vars),type="pearson")
result$r
## VNINDEX VN30 SP500
## VNINDEX 1.0000000 0.8913160 0.4679922
## VN30 0.8913160 1.0000000 0.2033481
## SP500 0.4679922 0.2033481 1.0000000
result$P
## VNINDEX VN30 SP500
## VNINDEX NA 0.0000000 1.690648e-12
## VN30 0.000000e+00 NA 3.533200e-03
## SP500 1.690648e-12 0.0035332 NA
#NHẬN XÉT # VNINDEX và VN30 có tương quan thuận mạnh với r = 0,8913.
# VNINDEX và SP500 có tương quan thuận trung bình với r = 0,4680.
# VN30 và SP500 có tương quan thuận yếu với r = 0,2033.
# Các cặp chỉ số đều có tương quan có ý nghĩa thống kê vì p < 0,05.
#CÂU F: HỒI QUY TUYẾN TÍNH BỘI
mreg=lm(VNINDEX~VN30+SP500)
summary(mreg)
##
## Call:
## lm(formula = VNINDEX ~ VN30 + SP500)
##
## Residuals:
## Min 1Q Median 3Q Max
## -59.480 -15.347 4.329 16.906 56.322
##
## Coefficients:
## Estimate Std. Error t value Pr(>|t|)
## (Intercept) -3.916e+02 5.741e+01 -6.822 1.03e-10 ***
## VN30 8.853e-01 2.658e-02 33.309 < 2e-16 ***
## SP500 6.212e-02 5.178e-03 11.997 < 2e-16 ***
## ---
## Signif. codes: 0 '***' 0.001 '**' 0.01 '*' 0.05 '.' 0.1 ' ' 1
##
## Residual standard error: 27.6 on 201 degrees of freedom
## Multiple R-squared: 0.8802, Adjusted R-squared: 0.879
## F-statistic: 738.5 on 2 and 201 DF, p-value: < 2.2e-16
#NHẬN XÉT
# Mô hình giải thích khoảng 87,9% biến động của VNINDEX (R² = 0,879).
# Mô hình có ý nghĩa thống kê; VN30 và SP500 có hệ số hồi quy dương.
#CÂU G
library(car)
## Loading required package: carData
##
## Attaching package: 'car'
## The following object is masked from 'package:DescTools':
##
## Recode
## The following object is masked from 'package:psych':
##
## logit
vif(mreg)
## VN30 SP500
## 1.043134 1.043134
require(lmtest)
## Loading required package: lmtest
## Loading required package: zoo
##
## Attaching package: 'zoo'
## The following objects are masked from 'package:base':
##
## as.Date, as.Date.numeric
dwtest(mreg)
##
## Durbin-Watson test
##
## data: mreg
## DW = 0.093349, p-value < 2.2e-16
## alternative hypothesis: true autocorrelation is greater than 0
# NHẬN XÉT:
# VIF của VN30 và SP500 đều khoảng 1,041, không có đa cộng tuyến nghiêm trọng.
# Kiểm định Durbin-Watson có p < 0,05, cho thấy phần dư có tự tương quan dương.