# HỌ VÀ TÊN: NGUYỄN THỊ HÀ MY 
# LỚP: 24NH1
# MÃ SỐ SINH VIÊN:2454020014
#Bài thực hành
# NHẬP LIỆU
likert=file.choose()
datalikert=read.csv(likert,header=TRUE)
save(datalikert,file="datalikert.rda")
attach(datalikert)
is.data.frame(datalikert)
## [1] TRUE
### CÂU 1
# Thống kê các biến
library(psych)
ABCDEFtb=data.frame(Atb,Btb,Ctb,Dtb,Etb,Ftb)
describe(ABCDEFtb)
##     vars   n mean   sd median trimmed  mad  min max range  skew kurtosis   se
## Atb    1 198 4.06 0.72   4.00    4.08 1.19 2.20   5  2.80 -0.15    -1.14 0.05
## Btb    2 198 3.95 0.83   4.00    4.04 1.11 1.25   5  3.75 -0.89     0.37 0.06
## Ctb    3 198 3.68 0.87   3.62    3.71 0.93 1.50   5  3.50 -0.11    -0.61 0.06
## Dtb    4 198 3.80 0.78   4.00    3.85 0.49 1.00   5  4.00 -0.68     0.71 0.06
## Etb    5 198 3.95 0.81   4.00    4.04 0.74 1.25   5  3.75 -0.97     1.02 0.06
## Ftb    6 198 3.85 0.74   3.90    3.84 1.04 2.00   5  3.00 -0.04    -1.12 0.05
# Tính Mode biến A1
library(DescTools)
## 
## Attaching package: 'DescTools'
## The following objects are masked from 'package:psych':
## 
##     AUC, ICC, SD
### CÂU 2
# Mã hóa biến Giới tính
GTINHMH=GTINH
GTINHMH=replace(GTINHMH,GTINH==1,"Nam")
GTINHMH=replace(GTINHMH,GTINH==2,"Nữ")
GTcode=data.frame(GTINH,GTINHMH)
GTcode
##     GTINH GTINHMH
## 1       2      Nữ
## 2       2      Nữ
## 3       2      Nữ
## 4       1     Nam
## 5       2      Nữ
## 6       1     Nam
## 7       1     Nam
## 8       1     Nam
## 9       2      Nữ
## 10      1     Nam
## 11      1     Nam
## 12      1     Nam
## 13      2      Nữ
## 14      1     Nam
## 15      2      Nữ
## 16      1     Nam
## 17      1     Nam
## 18      1     Nam
## 19      2      Nữ
## 20      1     Nam
## 21      1     Nam
## 22      1     Nam
## 23      1     Nam
## 24      1     Nam
## 25      1     Nam
## 26      1     Nam
## 27      1     Nam
## 28      1     Nam
## 29      1     Nam
## 30      2      Nữ
## 31      2      Nữ
## 32      2      Nữ
## 33      1     Nam
## 34      2      Nữ
## 35      2      Nữ
## 36      2      Nữ
## 37      1     Nam
## 38      2      Nữ
## 39      1     Nam
## 40      1     Nam
## 41      1     Nam
## 42      2      Nữ
## 43      1     Nam
## 44      2      Nữ
## 45      1     Nam
## 46      1     Nam
## 47      2      Nữ
## 48      1     Nam
## 49      2      Nữ
## 50      2      Nữ
## 51      1     Nam
## 52      2      Nữ
## 53      2      Nữ
## 54      1     Nam
## 55      2      Nữ
## 56      2      Nữ
## 57      1     Nam
## 58      2      Nữ
## 59      2      Nữ
## 60      2      Nữ
## 61      2      Nữ
## 62      2      Nữ
## 63      2      Nữ
## 64      2      Nữ
## 65      2      Nữ
## 66      1     Nam
## 67      1     Nam
## 68      2      Nữ
## 69      2      Nữ
## 70      2      Nữ
## 71      2      Nữ
## 72      2      Nữ
## 73      2      Nữ
## 74      1     Nam
## 75      2      Nữ
## 76      2      Nữ
## 77      2      Nữ
## 78      2      Nữ
## 79      1     Nam
## 80      2      Nữ
## 81      2      Nữ
## 82      2      Nữ
## 83      1     Nam
## 84      2      Nữ
## 85      1     Nam
## 86      1     Nam
## 87      1     Nam
## 88      2      Nữ
## 89      1     Nam
## 90      2      Nữ
## 91      1     Nam
## 92      1     Nam
## 93      2      Nữ
## 94      1     Nam
## 95      2      Nữ
## 96      2      Nữ
## 97      1     Nam
## 98      2      Nữ
## 99      2      Nữ
## 100     1     Nam
## 101     2      Nữ
## 102     2      Nữ
## 103     1     Nam
## 104     1     Nam
## 105     1     Nam
## 106     1     Nam
## 107     1     Nam
## 108     1     Nam
## 109     2      Nữ
## 110     1     Nam
## 111     2      Nữ
## 112     1     Nam
## 113     2      Nữ
## 114     2      Nữ
## 115     1     Nam
## 116     2      Nữ
## 117     1     Nam
## 118     1     Nam
## 119     1     Nam
## 120     1     Nam
## 121     1     Nam
## 122     1     Nam
## 123     1     Nam
## 124     1     Nam
## 125     1     Nam
## 126     1     Nam
## 127     1     Nam
## 128     1     Nam
## 129     1     Nam
## 130     1     Nam
## 131     2      Nữ
## 132     2      Nữ
## 133     1     Nam
## 134     1     Nam
## 135     2      Nữ
## 136     2      Nữ
## 137     1     Nam
## 138     2      Nữ
## 139     1     Nam
## 140     1     Nam
## 141     2      Nữ
## 142     1     Nam
## 143     2      Nữ
## 144     1     Nam
## 145     1     Nam
## 146     1     Nam
## 147     1     Nam
## 148     1     Nam
## 149     1     Nam
## 150     1     Nam
## 151     1     Nam
## 152     1     Nam
## 153     1     Nam
## 154     1     Nam
## 155     1     Nam
## 156     1     Nam
## 157     1     Nam
## 158     1     Nam
## 159     1     Nam
## 160     1     Nam
## 161     1     Nam
## 162     1     Nam
## 163     1     Nam
## 164     2      Nữ
## 165     2      Nữ
## 166     1     Nam
## 167     2      Nữ
## 168     1     Nam
## 169     1     Nam
## 170     1     Nam
## 171     1     Nam
## 172     2      Nữ
## 173     1     Nam
## 174     2      Nữ
## 175     1     Nam
## 176     2      Nữ
## 177     1     Nam
## 178     1     Nam
## 179     1     Nam
## 180     2      Nữ
## 181     1     Nam
## 182     1     Nam
## 183     2      Nữ
## 184     2      Nữ
## 185     1     Nam
## 186     1     Nam
## 187     1     Nam
## 188     2      Nữ
## 189     1     Nam
## 190     1     Nam
## 191     1     Nam
## 192     1     Nam
## 193     1     Nam
## 194     1     Nam
## 195     1     Nam
## 196     1     Nam
## 197     1     Nam
## 198     1     Nam
# Mã hóa biến Độ tuổi
DTUOIMH=DTUOI
DTUOIMH=replace(DTUOIMH,DTUOI==1,"<20 tuổi")
DTUOIMH=replace(DTUOIMH,DTUOI==2,"Từ 20-30 tuổi)") 
DTUOIMH=replace(DTUOIMH,DTUOI==3,"Từ 31-50 tuổi)") 
DTUOIMH=replace(DTUOIMH,DTUOI==4,"Trên 50 tuổi)") 
DTcode=data.frame(DTUOI,DTUOIMH)
DTcode
##     DTUOI        DTUOIMH
## 1       1       <20 tuổi
## 2       2 Từ 20-30 tuổi)
## 3       1       <20 tuổi
## 4       2 Từ 20-30 tuổi)
## 5       1       <20 tuổi
## 6       2 Từ 20-30 tuổi)
## 7       1       <20 tuổi
## 8       1       <20 tuổi
## 9       2 Từ 20-30 tuổi)
## 10      1       <20 tuổi
## 11      2 Từ 20-30 tuổi)
## 12      1       <20 tuổi
## 13      2 Từ 20-30 tuổi)
## 14      1       <20 tuổi
## 15      4  Trên 50 tuổi)
## 16      3 Từ 31-50 tuổi)
## 17      2 Từ 20-30 tuổi)
## 18      1       <20 tuổi
## 19      3 Từ 31-50 tuổi)
## 20      4  Trên 50 tuổi)
## 21      2 Từ 20-30 tuổi)
## 22      3 Từ 31-50 tuổi)
## 23      3 Từ 31-50 tuổi)
## 24      4  Trên 50 tuổi)
## 25      3 Từ 31-50 tuổi)
## 26      2 Từ 20-30 tuổi)
## 27      3 Từ 31-50 tuổi)
## 28      1       <20 tuổi
## 29      3 Từ 31-50 tuổi)
## 30      3 Từ 31-50 tuổi)
## 31      2 Từ 20-30 tuổi)
## 32      3 Từ 31-50 tuổi)
## 33      3 Từ 31-50 tuổi)
## 34      4  Trên 50 tuổi)
## 35      3 Từ 31-50 tuổi)
## 36      2 Từ 20-30 tuổi)
## 37      3 Từ 31-50 tuổi)
## 38      1       <20 tuổi
## 39      3 Từ 31-50 tuổi)
## 40      3 Từ 31-50 tuổi)
## 41      2 Từ 20-30 tuổi)
## 42      1       <20 tuổi
## 43      3 Từ 31-50 tuổi)
## 44      1       <20 tuổi
## 45      4  Trên 50 tuổi)
## 46      2 Từ 20-30 tuổi)
## 47      3 Từ 31-50 tuổi)
## 48      1       <20 tuổi
## 49      3 Từ 31-50 tuổi)
## 50      4  Trên 50 tuổi)
## 51      1       <20 tuổi
## 52      2 Từ 20-30 tuổi)
## 53      1       <20 tuổi
## 54      3 Từ 31-50 tuổi)
## 55      4  Trên 50 tuổi)
## 56      4  Trên 50 tuổi)
## 57      4  Trên 50 tuổi)
## 58      3 Từ 31-50 tuổi)
## 59      3 Từ 31-50 tuổi)
## 60      4  Trên 50 tuổi)
## 61      2 Từ 20-30 tuổi)
## 62      4  Trên 50 tuổi)
## 63      3 Từ 31-50 tuổi)
## 64      3 Từ 31-50 tuổi)
## 65      3 Từ 31-50 tuổi)
## 66      3 Từ 31-50 tuổi)
## 67      3 Từ 31-50 tuổi)
## 68      4  Trên 50 tuổi)
## 69      3 Từ 31-50 tuổi)
## 70      4  Trên 50 tuổi)
## 71      2 Từ 20-30 tuổi)
## 72      3 Từ 31-50 tuổi)
## 73      3 Từ 31-50 tuổi)
## 74      4  Trên 50 tuổi)
## 75      3 Từ 31-50 tuổi)
## 76      2 Từ 20-30 tuổi)
## 77      4  Trên 50 tuổi)
## 78      4  Trên 50 tuổi)
## 79      4  Trên 50 tuổi)
## 80      3 Từ 31-50 tuổi)
## 81      1       <20 tuổi
## 82      2 Từ 20-30 tuổi)
## 83      3 Từ 31-50 tuổi)
## 84      3 Từ 31-50 tuổi)
## 85      2 Từ 20-30 tuổi)
## 86      3 Từ 31-50 tuổi)
## 87      2 Từ 20-30 tuổi)
## 88      1       <20 tuổi
## 89      1       <20 tuổi
## 90      3 Từ 31-50 tuổi)
## 91      3 Từ 31-50 tuổi)
## 92      1       <20 tuổi
## 93      2 Từ 20-30 tuổi)
## 94      3 Từ 31-50 tuổi)
## 95      1       <20 tuổi
## 96      3 Từ 31-50 tuổi)
## 97      2 Từ 20-30 tuổi)
## 98      4  Trên 50 tuổi)
## 99      4  Trên 50 tuổi)
## 100     2 Từ 20-30 tuổi)
## 101     2 Từ 20-30 tuổi)
## 102     2 Từ 20-30 tuổi)
## 103     1       <20 tuổi
## 104     2 Từ 20-30 tuổi)
## 105     2 Từ 20-30 tuổi)
## 106     1       <20 tuổi
## 107     2 Từ 20-30 tuổi)
## 108     2 Từ 20-30 tuổi)
## 109     2 Từ 20-30 tuổi)
## 110     4  Trên 50 tuổi)
## 111     3 Từ 31-50 tuổi)
## 112     2 Từ 20-30 tuổi)
## 113     3 Từ 31-50 tuổi)
## 114     3 Từ 31-50 tuổi)
## 115     4  Trên 50 tuổi)
## 116     3 Từ 31-50 tuổi)
## 117     2 Từ 20-30 tuổi)
## 118     3 Từ 31-50 tuổi)
## 119     4  Trên 50 tuổi)
## 120     3 Từ 31-50 tuổi)
## 121     4  Trên 50 tuổi)
## 122     3 Từ 31-50 tuổi)
## 123     2 Từ 20-30 tuổi)
## 124     3 Từ 31-50 tuổi)
## 125     4  Trên 50 tuổi)
## 126     2 Từ 20-30 tuổi)
## 127     4  Trên 50 tuổi)
## 128     3 Từ 31-50 tuổi)
## 129     2 Từ 20-30 tuổi)
## 130     4  Trên 50 tuổi)
## 131     3 Từ 31-50 tuổi)
## 132     3 Từ 31-50 tuổi)
## 133     2 Từ 20-30 tuổi)
## 134     3 Từ 31-50 tuổi)
## 135     3 Từ 31-50 tuổi)
## 136     4  Trên 50 tuổi)
## 137     2 Từ 20-30 tuổi)
## 138     3 Từ 31-50 tuổi)
## 139     3 Từ 31-50 tuổi)
## 140     4  Trên 50 tuổi)
## 141     3 Từ 31-50 tuổi)
## 142     4  Trên 50 tuổi)
## 143     3 Từ 31-50 tuổi)
## 144     2 Từ 20-30 tuổi)
## 145     3 Từ 31-50 tuổi)
## 146     3 Từ 31-50 tuổi)
## 147     3 Từ 31-50 tuổi)
## 148     4  Trên 50 tuổi)
## 149     4  Trên 50 tuổi)
## 150     3 Từ 31-50 tuổi)
## 151     2 Từ 20-30 tuổi)
## 152     1       <20 tuổi
## 153     3 Từ 31-50 tuổi)
## 154     1       <20 tuổi
## 155     3 Từ 31-50 tuổi)
## 156     1       <20 tuổi
## 157     2 Từ 20-30 tuổi)
## 158     3 Từ 31-50 tuổi)
## 159     1       <20 tuổi
## 160     2 Từ 20-30 tuổi)
## 161     3 Từ 31-50 tuổi)
## 162     3 Từ 31-50 tuổi)
## 163     1       <20 tuổi
## 164     3 Từ 31-50 tuổi)
## 165     2 Từ 20-30 tuổi)
## 166     2 Từ 20-30 tuổi)
## 167     3 Từ 31-50 tuổi)
## 168     3 Từ 31-50 tuổi)
## 169     2 Từ 20-30 tuổi)
## 170     4  Trên 50 tuổi)
## 171     2 Từ 20-30 tuổi)
## 172     4  Trên 50 tuổi)
## 173     4  Trên 50 tuổi)
## 174     1       <20 tuổi
## 175     1       <20 tuổi
## 176     3 Từ 31-50 tuổi)
## 177     3 Từ 31-50 tuổi)
## 178     1       <20 tuổi
## 179     3 Từ 31-50 tuổi)
## 180     2 Từ 20-30 tuổi)
## 181     2 Từ 20-30 tuổi)
## 182     2 Từ 20-30 tuổi)
## 183     4  Trên 50 tuổi)
## 184     4  Trên 50 tuổi)
## 185     3 Từ 31-50 tuổi)
## 186     1       <20 tuổi
## 187     3 Từ 31-50 tuổi)
## 188     1       <20 tuổi
## 189     2 Từ 20-30 tuổi)
## 190     3 Từ 31-50 tuổi)
## 191     1       <20 tuổi
## 192     1       <20 tuổi
## 193     2 Từ 20-30 tuổi)
## 194     1       <20 tuổi
## 195     3 Từ 31-50 tuổi)
## 196     2 Từ 20-30 tuổi)
## 197     4  Trên 50 tuổi)
## 198     4  Trên 50 tuổi)
# Mã hóa biến Thu nhập
TNHAPMH=TNHAP
TNHAPMH=replace(TNHAPMH,TNHAP==1,"< 10 triệu")
TNHAPMH=replace(TNHAPMH,TNHAP==2,"Từ 10 - 20 triệu")
TNHAPMH=replace(TNHAPMH,TNHAP==3,"Trên 20 triệu")
TNcode=data.frame(DTUOI,TNHAPMH)
TNcode
##     DTUOI          TNHAPMH
## 1       1    Trên 20 triệu
## 2       2    Trên 20 triệu
## 3       1 Từ 10 - 20 triệu
## 4       2 Từ 10 - 20 triệu
## 5       1       < 10 triệu
## 6       2 Từ 10 - 20 triệu
## 7       1    Trên 20 triệu
## 8       1 Từ 10 - 20 triệu
## 9       2    Trên 20 triệu
## 10      1    Trên 20 triệu
## 11      2 Từ 10 - 20 triệu
## 12      1 Từ 10 - 20 triệu
## 13      2 Từ 10 - 20 triệu
## 14      1 Từ 10 - 20 triệu
## 15      4    Trên 20 triệu
## 16      3       < 10 triệu
## 17      2    Trên 20 triệu
## 18      1       < 10 triệu
## 19      3    Trên 20 triệu
## 20      4    Trên 20 triệu
## 21      2    Trên 20 triệu
## 22      3    Trên 20 triệu
## 23      3 Từ 10 - 20 triệu
## 24      4 Từ 10 - 20 triệu
## 25      3       < 10 triệu
## 26      2 Từ 10 - 20 triệu
## 27      3    Trên 20 triệu
## 28      1 Từ 10 - 20 triệu
## 29      3    Trên 20 triệu
## 30      3    Trên 20 triệu
## 31      2 Từ 10 - 20 triệu
## 32      3 Từ 10 - 20 triệu
## 33      3 Từ 10 - 20 triệu
## 34      4       < 10 triệu
## 35      3 Từ 10 - 20 triệu
## 36      2    Trên 20 triệu
## 37      3    Trên 20 triệu
## 38      1 Từ 10 - 20 triệu
## 39      3    Trên 20 triệu
## 40      3 Từ 10 - 20 triệu
## 41      2 Từ 10 - 20 triệu
## 42      1 Từ 10 - 20 triệu
## 43      3    Trên 20 triệu
## 44      1    Trên 20 triệu
## 45      4    Trên 20 triệu
## 46      2    Trên 20 triệu
## 47      3    Trên 20 triệu
## 48      1 Từ 10 - 20 triệu
## 49      3 Từ 10 - 20 triệu
## 50      4 Từ 10 - 20 triệu
## 51      1    Trên 20 triệu
## 52      2    Trên 20 triệu
## 53      1 Từ 10 - 20 triệu
## 54      3 Từ 10 - 20 triệu
## 55      4    Trên 20 triệu
## 56      4 Từ 10 - 20 triệu
## 57      4    Trên 20 triệu
## 58      3    Trên 20 triệu
## 59      3 Từ 10 - 20 triệu
## 60      4 Từ 10 - 20 triệu
## 61      2    Trên 20 triệu
## 62      4    Trên 20 triệu
## 63      3 Từ 10 - 20 triệu
## 64      3       < 10 triệu
## 65      3    Trên 20 triệu
## 66      3 Từ 10 - 20 triệu
## 67      3 Từ 10 - 20 triệu
## 68      4 Từ 10 - 20 triệu
## 69      3    Trên 20 triệu
## 70      4    Trên 20 triệu
## 71      2 Từ 10 - 20 triệu
## 72      3 Từ 10 - 20 triệu
## 73      3 Từ 10 - 20 triệu
## 74      4 Từ 10 - 20 triệu
## 75      3    Trên 20 triệu
## 76      2 Từ 10 - 20 triệu
## 77      4 Từ 10 - 20 triệu
## 78      4 Từ 10 - 20 triệu
## 79      4 Từ 10 - 20 triệu
## 80      3    Trên 20 triệu
## 81      1 Từ 10 - 20 triệu
## 82      2 Từ 10 - 20 triệu
## 83      3 Từ 10 - 20 triệu
## 84      3    Trên 20 triệu
## 85      2 Từ 10 - 20 triệu
## 86      3    Trên 20 triệu
## 87      2 Từ 10 - 20 triệu
## 88      1 Từ 10 - 20 triệu
## 89      1    Trên 20 triệu
## 90      3 Từ 10 - 20 triệu
## 91      3 Từ 10 - 20 triệu
## 92      1    Trên 20 triệu
## 93      2 Từ 10 - 20 triệu
## 94      3 Từ 10 - 20 triệu
## 95      1    Trên 20 triệu
## 96      3 Từ 10 - 20 triệu
## 97      2 Từ 10 - 20 triệu
## 98      4    Trên 20 triệu
## 99      4    Trên 20 triệu
## 100     2 Từ 10 - 20 triệu
## 101     2    Trên 20 triệu
## 102     2 Từ 10 - 20 triệu
## 103     1    Trên 20 triệu
## 104     2    Trên 20 triệu
## 105     2 Từ 10 - 20 triệu
## 106     1    Trên 20 triệu
## 107     2 Từ 10 - 20 triệu
## 108     2    Trên 20 triệu
## 109     2 Từ 10 - 20 triệu
## 110     4 Từ 10 - 20 triệu
## 111     3       < 10 triệu
## 112     2    Trên 20 triệu
## 113     3 Từ 10 - 20 triệu
## 114     3 Từ 10 - 20 triệu
## 115     4    Trên 20 triệu
## 116     3    Trên 20 triệu
## 117     2 Từ 10 - 20 triệu
## 118     3 Từ 10 - 20 triệu
## 119     4    Trên 20 triệu
## 120     3    Trên 20 triệu
## 121     4    Trên 20 triệu
## 122     3 Từ 10 - 20 triệu
## 123     2    Trên 20 triệu
## 124     3 Từ 10 - 20 triệu
## 125     4    Trên 20 triệu
## 126     2 Từ 10 - 20 triệu
## 127     4 Từ 10 - 20 triệu
## 128     3    Trên 20 triệu
## 129     2 Từ 10 - 20 triệu
## 130     4    Trên 20 triệu
## 131     3 Từ 10 - 20 triệu
## 132     3    Trên 20 triệu
## 133     2    Trên 20 triệu
## 134     3 Từ 10 - 20 triệu
## 135     3    Trên 20 triệu
## 136     4 Từ 10 - 20 triệu
## 137     2       < 10 triệu
## 138     3    Trên 20 triệu
## 139     3 Từ 10 - 20 triệu
## 140     4 Từ 10 - 20 triệu
## 141     3    Trên 20 triệu
## 142     4 Từ 10 - 20 triệu
## 143     3 Từ 10 - 20 triệu
## 144     2    Trên 20 triệu
## 145     3       < 10 triệu
## 146     3       < 10 triệu
## 147     3 Từ 10 - 20 triệu
## 148     4 Từ 10 - 20 triệu
## 149     4 Từ 10 - 20 triệu
## 150     3 Từ 10 - 20 triệu
## 151     2 Từ 10 - 20 triệu
## 152     1    Trên 20 triệu
## 153     3 Từ 10 - 20 triệu
## 154     1    Trên 20 triệu
## 155     3 Từ 10 - 20 triệu
## 156     1 Từ 10 - 20 triệu
## 157     2    Trên 20 triệu
## 158     3 Từ 10 - 20 triệu
## 159     1 Từ 10 - 20 triệu
## 160     2    Trên 20 triệu
## 161     3 Từ 10 - 20 triệu
## 162     3       < 10 triệu
## 163     1    Trên 20 triệu
## 164     3 Từ 10 - 20 triệu
## 165     2 Từ 10 - 20 triệu
## 166     2    Trên 20 triệu
## 167     3 Từ 10 - 20 triệu
## 168     3       < 10 triệu
## 169     2    Trên 20 triệu
## 170     4 Từ 10 - 20 triệu
## 171     2       < 10 triệu
## 172     4 Từ 10 - 20 triệu
## 173     4 Từ 10 - 20 triệu
## 174     1 Từ 10 - 20 triệu
## 175     1 Từ 10 - 20 triệu
## 176     3 Từ 10 - 20 triệu
## 177     3       < 10 triệu
## 178     1 Từ 10 - 20 triệu
## 179     3       < 10 triệu
## 180     2    Trên 20 triệu
## 181     2 Từ 10 - 20 triệu
## 182     2 Từ 10 - 20 triệu
## 183     4 Từ 10 - 20 triệu
## 184     4 Từ 10 - 20 triệu
## 185     3    Trên 20 triệu
## 186     1 Từ 10 - 20 triệu
## 187     3 Từ 10 - 20 triệu
## 188     1    Trên 20 triệu
## 189     2 Từ 10 - 20 triệu
## 190     3       < 10 triệu
## 191     1    Trên 20 triệu
## 192     1 Từ 10 - 20 triệu
## 193     2 Từ 10 - 20 triệu
## 194     1 Từ 10 - 20 triệu
## 195     3    Trên 20 triệu
## 196     2 Từ 10 - 20 triệu
## 197     4 Từ 10 - 20 triệu
## 198     4 Từ 10 - 20 triệu
### NHẬN XÉT CÂU 3: Nhóm tuổi và nhóm thu nhập có số lượng quan sát lớn nhất
# là từ 31 - 50 tuổi với thu nhập từ 10 - 20 triệu; có 37 trường hợp/đối tượng (18,7%)

### CÂU 4
library(gmodels)
## Registered S3 method overwritten by 'gdata':
##   method         from     
##   reorder.factor DescTools
CrossTable(GTINHMH,DTUOIMH)
## 
##  
##    Cell Contents
## |-------------------------|
## |                       N |
## | Chi-square contribution |
## |           N / Row Total |
## |           N / Col Total |
## |         N / Table Total |
## |-------------------------|
## 
##  
## Total Observations in Table:  198 
## 
##  
##              | DTUOIMH 
##      GTINHMH |       <20 tuổi |  Trên 50 tuổi) | Từ 20-30 tuổi) | Từ 31-50 tuổi) |      Row Total | 
## -------------|----------------|----------------|----------------|----------------|----------------|
##          Nam |             24 |             21 |             35 |             41 |            121 | 
##              |          0.182 |          0.213 |          0.471 |          0.292 |                | 
##              |          0.198 |          0.174 |          0.289 |          0.339 |          0.611 | 
##              |          0.667 |          0.553 |          0.686 |          0.562 |                | 
##              |          0.121 |          0.106 |          0.177 |          0.207 |                | 
## -------------|----------------|----------------|----------------|----------------|----------------|
##           Nữ |             12 |             17 |             16 |             32 |             77 | 
##              |          0.286 |          0.334 |          0.741 |          0.459 |                | 
##              |          0.156 |          0.221 |          0.208 |          0.416 |          0.389 | 
##              |          0.333 |          0.447 |          0.314 |          0.438 |                | 
##              |          0.061 |          0.086 |          0.081 |          0.162 |                | 
## -------------|----------------|----------------|----------------|----------------|----------------|
## Column Total |             36 |             38 |             51 |             73 |            198 | 
##              |          0.182 |          0.192 |          0.258 |          0.369 |                | 
## -------------|----------------|----------------|----------------|----------------|----------------|
## 
## 
### NHẬN XÉT CÂU 4:Trong tất cả các nhóm tuổi thì giới tính nam đều chiếm tỷ trọng cao hơn

### CÂU 5
pie(table(GTINHMH),col=c("green","blue"),main="Biểu đồ tròn biến Giới tính")

### CÂU 6
barplot(table(DTUOIMH),xlab="Nhóm tuổi",ylab="Số lượng",main="Biểu đồ cột biến Độ tuổi",col=c("green","blue","red","orange"))

### CÂU 7
hist(Ftb,col="lightgreen",border="yellow",xlab="Giá trị Ftb",ylab="Số lượng Ftb",main="Biểu đồ Histogram biến Ftb")

### NHẬN XÉT CÂU 7: 
# Về hình dạng: Biến Ftb chưa có hình dạng của hình chuông
# Sự phân bố của biến Ftb chưa đạt phân phối chuẩn

### CÂU 8
boxplot(Ftb,ylab="Giá trị Ftb",col="lightgreen")

### NHẬN XÉT CÂU 8: Biến Ftb không có giá trị ngoại lai, vì $out numeric(0)

### CÂU 9
plot(Atb~Ftb,xlab="Giá trị biến Atb", ylab="Giá trị biến Ftb", col="blue")
abline(lm(Atb~Ftb))

### NHẬN XÉT CÂU 9: Biến Atb và Ftb có mối quan hệ tuyến tính cùng chiều

### CÂU 10
library(psych)
fa=data.frame(A1,A2,A3,A4,A5)
alpha(fa)
## 
## Reliability analysis   
## Call: alpha(x = fa)
## 
##   raw_alpha std.alpha G6(smc) average_r S/N    ase mean   sd median_r
##       0.93      0.94    0.95      0.74  14 0.0083  4.1 0.72     0.78
## 
##     95% confidence boundaries 
##          lower alpha upper
## Feldt     0.91  0.93  0.95
## Duhachek  0.92  0.93  0.95
## 
##  Reliability if an item is dropped:
##    raw_alpha std.alpha G6(smc) average_r  S/N alpha se  var.r med.r
## A1      0.96      0.96    0.97      0.86 25.2   0.0049 0.0057  0.87
## A2      0.90      0.91    0.91      0.71  9.7   0.0125 0.0270  0.67
## A3      0.90      0.91    0.91      0.71  9.7   0.0125 0.0270  0.67
## A4      0.91      0.92    0.92      0.73 11.1   0.0111 0.0361  0.72
## A5      0.90      0.91    0.91      0.70  9.5   0.0121 0.0277  0.67
## 
##  Item statistics 
##      n raw.r std.r r.cor r.drop mean   sd
## A1 198  0.74  0.73  0.60   0.60  4.1 0.89
## A2 198  0.94  0.94  0.95   0.90  4.0 0.83
## A3 198  0.94  0.94  0.95   0.90  4.0 0.83
## A4 198  0.89  0.90  0.89   0.84  4.1 0.74
## A5 198  0.94  0.94  0.95   0.90  4.0 0.73
## 
## Non missing response frequency for each item
##       2    3    4    5 miss
## A1 0.00 0.33 0.20 0.47    0
## A2 0.02 0.30 0.35 0.33    0
## A3 0.02 0.30 0.35 0.33    0
## A4 0.01 0.21 0.45 0.33    0
## A5 0.01 0.24 0.48 0.28    0
### NHẬN XÉT CÂU 10
# Giá trị Cronbach's Alpha = 0.93 > 0.6; như vậy nhân tố A đảm bảo độ tin cậy
# Hệ số tương quan biến tổng các biến/thang đo đều > 0.3 (đạt yêu cầu)
# => Nên không bất kỳ loại biến/thang đo nào

### CÂU 11
library(psych)
abcde=data.frame(A1, A2,A3,A4,A5,B1, B2,B3,B4,C1,C2,C3,C4,D1,D2,D3,E1,E2,E3,E4)
KMO(abcde)
## Kaiser-Meyer-Olkin factor adequacy
## Call: KMO(r = abcde)
## Overall MSA =  0.67
## MSA for each item = 
##   A1   A2   A3   A4   A5   B1   B2   B3   B4   C1   C2   C3   C4   D1   D2   D3 
## 0.77 0.70 0.61 0.75 0.68 0.78 0.81 0.53 0.56 0.58 0.53 0.86 0.84 0.72 0.74 0.88 
##   E1   E2   E3   E4 
## 0.60 0.82 0.74 0.61
### NHẬN XÉT CÂU 11
# Giá trị KMO = 0.67 > 0.5; đảm bảo yêu cầu phân tích EFA
# Giá trị Sig. (P-Value) của Barlett's = 0,000 < 5%; do đó kết quả EFA có thể sử dụng để phân tích

### CÂU 12
principal(abcde,cor=TRUE,nfactors=20,rotate="none")
## Principal Components Analysis
## Call: principal(r = abcde, nfactors = 20, rotate = "none", cor = TRUE)
## Standardized loadings (pattern matrix) based upon correlation matrix
##      PC1   PC2   PC3   PC4   PC5   PC6   PC7   PC8   PC9  PC10  PC11  PC12
## A1  0.45 -0.26  0.51  0.05  0.21 -0.20 -0.25 -0.52  0.11 -0.04  0.16  0.03
## A2  0.64 -0.46  0.53  0.01 -0.06  0.09  0.09  0.07  0.02 -0.08 -0.13 -0.16
## A3  0.63 -0.47  0.53  0.03 -0.05  0.10  0.10  0.07  0.03 -0.10 -0.12 -0.16
## A4  0.56 -0.56  0.46  0.00  0.03  0.03  0.04  0.08 -0.07  0.13  0.10  0.27
## A5  0.65 -0.53  0.44  0.02  0.00 -0.06  0.11  0.16 -0.06  0.02  0.02  0.13
## B1  0.54  0.16 -0.43  0.61  0.06  0.24 -0.07 -0.02  0.08  0.00 -0.05  0.07
## B2  0.45  0.27 -0.27  0.44  0.13 -0.52  0.18  0.13 -0.24  0.03  0.18 -0.09
## B3  0.61  0.19 -0.46  0.59  0.07  0.04  0.01  0.00  0.00 -0.05  0.00  0.02
## B4  0.57  0.15 -0.41  0.61  0.08  0.24 -0.03 -0.08  0.04  0.00 -0.02 -0.03
## C1  0.51  0.59  0.03 -0.50  0.21  0.16 -0.09  0.13 -0.11  0.04  0.11 -0.11
## C2  0.44  0.52  0.09 -0.52  0.27  0.28 -0.13  0.06 -0.07  0.14  0.20 -0.01
## C3  0.38  0.64 -0.02 -0.27  0.23 -0.22  0.15  0.07  0.30  0.15 -0.27  0.22
## C4  0.48  0.57  0.08 -0.35  0.26 -0.17  0.09 -0.09  0.07 -0.26 -0.09 -0.13
## D1  0.40  0.44 -0.01 -0.13 -0.61 -0.08 -0.19  0.19  0.18 -0.29  0.20  0.12
## D2  0.53  0.33  0.08 -0.02 -0.59 -0.13 -0.11 -0.12  0.03  0.39 -0.07 -0.17
## D3  0.17  0.67  0.17 -0.15 -0.32  0.14  0.26 -0.30 -0.36 -0.11 -0.12  0.17
## E1 -0.29  0.49  0.66  0.43  0.08 -0.02 -0.15  0.08 -0.06  0.00 -0.04  0.02
## E2 -0.34  0.40  0.45  0.29 -0.05  0.16  0.50 -0.08  0.25  0.07  0.28 -0.06
## E3 -0.27  0.50  0.68  0.40  0.03  0.00 -0.12  0.10 -0.01 -0.04 -0.10 -0.05
## E4 -0.30  0.48  0.66  0.42  0.08 -0.01 -0.17  0.07 -0.05  0.03 -0.02  0.05
##     PC13  PC14  PC15  PC16  PC17  PC18  PC19  PC20 h2       u2 com
## A1 -0.11  0.01 -0.01  0.00  0.01 -0.01  0.00  0.00  1  3.3e-16 5.2
## A2 -0.10 -0.05  0.03 -0.07  0.06  0.06 -0.01 -0.02  1 -4.4e-16 3.4
## A3 -0.10  0.04  0.05  0.09 -0.06 -0.02  0.02  0.03  1  1.6e-15 3.5
## A4  0.20 -0.06  0.07  0.06  0.05  0.00 -0.02  0.00  1  4.4e-16 4.1
## A5  0.04  0.06 -0.14 -0.07 -0.05 -0.04  0.01 -0.01  1  1.0e-15 3.3
## B1  0.04  0.19  0.04  0.00  0.05  0.01  0.01  0.00  1  3.3e-16 3.8
## B2 -0.08  0.02  0.07 -0.01  0.00  0.00  0.00  0.00  1  1.3e-15 5.8
## B3 -0.02 -0.07 -0.14  0.04 -0.01  0.05 -0.03  0.02  1  4.4e-16 3.3
## B4  0.02 -0.13  0.06 -0.03 -0.05 -0.05  0.01 -0.02  1  7.8e-16 3.5
## C1 -0.07 -0.04 -0.07  0.05  0.09 -0.03  0.04 -0.01  1  3.3e-16 4.1
## C2 -0.04  0.04  0.05 -0.04 -0.07  0.03 -0.04  0.01  1  2.2e-16 5.0
## C3 -0.14 -0.02  0.02  0.00  0.00  0.00  0.00  0.00  1 -2.2e-16 4.7
## C4  0.33  0.01  0.00 -0.01 -0.01  0.00  0.00  0.00  1  7.8e-16 5.1
## D1 -0.05 -0.01  0.02  0.00  0.00  0.00  0.00  0.00  1  3.3e-16 4.6
## D2  0.11  0.01 -0.02  0.00  0.00  0.00  0.00  0.00  1  7.8e-16 4.1
## D3 -0.07  0.01  0.01  0.00  0.00  0.00  0.00  0.00  1  0.0e+00 4.1
## E1  0.02  0.01 -0.01  0.07 -0.05  0.04  0.02 -0.05  1  1.3e-15 3.4
## E2  0.01  0.00 -0.02  0.00  0.01  0.00  0.00  0.00  1  5.6e-16 6.2
## E3 -0.03  0.02 -0.01  0.00  0.04 -0.06 -0.07  0.00  1  1.3e-15 3.2
## E4  0.05 -0.05  0.02 -0.07  0.01  0.01  0.04  0.05  1  7.8e-16 3.5
## 
##                        PC1  PC2  PC3  PC4  PC5  PC6  PC7  PC8  PC9 PC10 PC11
## SS loadings           4.59 4.23 3.45 2.65 1.17 0.71 0.62 0.54 0.43 0.41 0.39
## Proportion Var        0.23 0.21 0.17 0.13 0.06 0.04 0.03 0.03 0.02 0.02 0.02
## Cumulative Var        0.23 0.44 0.61 0.75 0.80 0.84 0.87 0.90 0.92 0.94 0.96
## Proportion Explained  0.23 0.21 0.17 0.13 0.06 0.04 0.03 0.03 0.02 0.02 0.02
## Cumulative Proportion 0.23 0.44 0.61 0.75 0.80 0.84 0.87 0.90 0.92 0.94 0.96
##                       PC12 PC13 PC14 PC15 PC16 PC17 PC18 PC19 PC20
## SS loadings           0.31 0.24 0.08 0.07 0.04 0.03 0.02 0.01 0.01
## Proportion Var        0.02 0.01 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
## Cumulative Var        0.98 0.99 0.99 0.99 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00
## Proportion Explained  0.02 0.01 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
## Cumulative Proportion 0.98 0.99 0.99 0.99 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00
## 
## Mean item complexity =  4.2
## Test of the hypothesis that 20 components are sufficient.
## 
## The root mean square of the residuals (RMSR) is  0 
##  with the empirical chi square  0  with prob <  NA 
## 
## Fit based upon off diagonal values = 1
### NHẬN XÉT CÂU 12
# Số nhân tố được trích: 5 nhóm nhân tố
# Giá trị Eigenvalue = 1.83 > 1 (đạt yêu cầu)
# Giá trị Tổng phương sai trích = 0.80 = 80% > 50% (đạt yêu cầu)
# Cấu trúc nhân tố có phù hợp với dữ liệu ban đầu vì các biến/thang đo sắp xếp theo đúng nhóm nhân tố

### CÂU 13
library(psych)
vars=cbind(Atb,Btb,Ctb,Dtb,Etb,Ftb)
pairs.panels(vars)

### NHẬN XÉT CÂU 13
# Biến Ftb có mối tương quan dương với Atb, Btb, Ctb, Dtb, Etb vì hệ số tương quan Pearson của các mối quan hệ này > 0
# Mối tương quan giữa Ftb và các biến  Atb, Btb, Ctb, Dtb, Etb có ý nghĩa thống kê vì giá trị Sig. (P-Value) của các mối quan hệ này nhỏ hơn 5%

# HỌ VÊN: Trần Thị Thiện Duyên
# LỚP: 24NH1
# MÃ SỐ SINH VIÊN:2454020025
#Bài thực hành
# NHẬP LIỆU
likert=file.choose()
datalikert=read.csv(likert,header=TRUE)
save(datalikert,file="datalikert.rda")
attach(datalikert)
## The following objects are masked from datalikert (pos = 6):
## 
##     A1, A2, A3, A4, A5, Atb, B1, B2, B3, B4, Btb, C1, C2, C3, C4, Ctb,
##     D1, D2, D3, Dtb, DTUOI, E1, E2, E3, E4, Etb, F1, F2, F3, F4, F5,
##     Ftb, GTINH, STT, TDO, TNHAP
is.data.frame(datalikert)
## [1] TRUE
### CÂU 14
mreg=lm(Ftb~Atb+Btb+Ctb)
summary(mreg)
## 
## Call:
## lm(formula = Ftb ~ Atb + Btb + Ctb)
## 
## Residuals:
##      Min       1Q   Median       3Q      Max 
## -1.73037 -0.44846  0.09795  0.39376  1.34503 
## 
## Coefficients:
##             Estimate Std. Error t value Pr(>|t|)    
## (Intercept)  0.76022    0.32504   2.339 0.020361 *  
## Atb          0.20139    0.05691   3.539 0.000504 ***
## Btb          0.13162    0.04943   2.663 0.008399 ** 
## Ctb          0.47633    0.04730  10.070  < 2e-16 ***
## ---
## Signif. codes:  0 '***' 0.001 '**' 0.01 '*' 0.05 '.' 0.1 ' ' 1
## 
## Residual standard error: 0.5705 on 194 degrees of freedom
## Multiple R-squared:  0.4128, Adjusted R-squared:  0.4038 
## F-statistic: 45.47 on 3 and 194 DF,  p-value: < 2.2e-16
### NHẬN XÉT CÂU 14
# Phương trình hồi quy: Ftb = 0.76022 + 0.20139*Atb + 0.13162*Btb + 0.47633*Ctb + ei
# Kết quả hồi quy cho thấy mô hình có ý nghĩa thống kê tổng thể
# với giá trị F-statistic bằng 45,47 và mức ý nghĩa (p < 0,001).
# Hệ số R2 = 0,4128; cho thấy các biến Atb, Btb và Ctb giải thích khoảng 41,28% sự biến thiên của Ftb
# trong khi R2 hiệu chỉnh đạt 0,4038.
# Xét riêng từng biến, Atb có tác động cùng chiều đến Ftb với hệ số hồi quy 0,2013
# điều này có nghĩa khi Atb tăng 1 đơn vị thì Ftb tăng 0,2013 đơn vị
# và mối quan hệ này có ý nghĩa thống kê ở mức 1% (p = 0,000504).
# Btb cũng có tác động cùng chiều và có ý nghĩa thống kê ở mức 1%, với hệ số 0,13162 (p = 0,00839)
# Biến Ctb có hệ số hồi quy cao nhất  0,47633 và có ý nghĩa thống kê ở mức 1% (p < 0,001),
# cho thấy mối quan hệ cùng chiều rõ rệt với Ftb
# Nhìn chung, cả ba biến Atb, Btb và Ctb đều có mối quan hệ cùng chiều
# và có ý nghĩa thống kê với Ftb trong mô hình nghiên cứu.

### CÂU 15
mreg=lm(Ftb~Atb+Btb+Ctb)
summary(mreg)
## 
## Call:
## lm(formula = Ftb ~ Atb + Btb + Ctb)
## 
## Residuals:
##      Min       1Q   Median       3Q      Max 
## -1.73037 -0.44846  0.09795  0.39376  1.34503 
## 
## Coefficients:
##             Estimate Std. Error t value Pr(>|t|)    
## (Intercept)  0.76022    0.32504   2.339 0.020361 *  
## Atb          0.20139    0.05691   3.539 0.000504 ***
## Btb          0.13162    0.04943   2.663 0.008399 ** 
## Ctb          0.47633    0.04730  10.070  < 2e-16 ***
## ---
## Signif. codes:  0 '***' 0.001 '**' 0.01 '*' 0.05 '.' 0.1 ' ' 1
## 
## Residual standard error: 0.5705 on 194 degrees of freedom
## Multiple R-squared:  0.4128, Adjusted R-squared:  0.4038 
## F-statistic: 45.47 on 3 and 194 DF,  p-value: < 2.2e-16
### NHẬN XÉT CÂU 15
# Kiểm định đa cộng tuyến cho thấy các giá trị VIF các biến độc lập đều nhỏ hơn 
# => Mô hình không có hiện tượng đa cộng tuyến.
# Kiểm định tự tương quan cho thấy giá trị DW = 1,7709 nằm trong khoảng chấp nhận (1,5 < DW < 2,5)
# => Mô hình không có hiện tượng tự tương quan.

### CÂU 16
mreg=lm(Ftb~Atb+Btb+Ctb)
summary(mreg)
## 
## Call:
## lm(formula = Ftb ~ Atb + Btb + Ctb)
## 
## Residuals:
##      Min       1Q   Median       3Q      Max 
## -1.73037 -0.44846  0.09795  0.39376  1.34503 
## 
## Coefficients:
##             Estimate Std. Error t value Pr(>|t|)    
## (Intercept)  0.76022    0.32504   2.339 0.020361 *  
## Atb          0.20139    0.05691   3.539 0.000504 ***
## Btb          0.13162    0.04943   2.663 0.008399 ** 
## Ctb          0.47633    0.04730  10.070  < 2e-16 ***
## ---
## Signif. codes:  0 '***' 0.001 '**' 0.01 '*' 0.05 '.' 0.1 ' ' 1
## 
## Residual standard error: 0.5705 on 194 degrees of freedom
## Multiple R-squared:  0.4128, Adjusted R-squared:  0.4038 
## F-statistic: 45.47 on 3 and 194 DF,  p-value: < 2.2e-16
### NHẬN XÉT CÂU 16
# - Đồ thị bên trái dòng 1 vẻ phần dư ei và giá trị dự báo của F^tbi,
# đồ thị này cho thấy các giá trị phần dư tập trung quanh đường y = 0
# cho nên giả định về giá trị trung bình của ei = 0 là có thể chấp nhận được.

# - Đồ thị bên phải dòng 1 vẽ giá trị phần dư ei và giá trị lỳ vọng dựa vào phân phối chuẩn
# Kết quả cho thấy các giá trị phần dư tập trung rất gần các giá trị trên đường chuẩn
# do đó, phần dư ei tuân thủ theo quy luật phân phối chuẩn.

# - Đồ thị bên trái dòng 2 vẽ căn bậc hai của sai số chuẩn phần dư (Standardized residual)
# và các giá trị F^tbi. Đồ thị này cho thấy không có gì khác nhau giữa các số phần dư chuẩn cho các giá trị của F^tbi
# do đó, phần dư của phương sai tuân thủ quy luật phân phối chuẩn
# Tương tự cho đồ thị bên phải dòng 2.