#NGUYEN THI HA MY
#24NH_2454020014
#BÀI THUC HANH 
#nhập liệu
likert = file.choose()
dataliker=read.csv(likert,header = TRUE)
save(dataliker,file="datalikert.rda")
attach(dataliker)
is.data.frame(dataliker)
## [1] TRUE
head(dataliker)
##   STT GTINH TDO DTUOI TNHAP A1 A2 A3 A4 A5 B1 B2 B3 B4 C1 C2 C3 C4 D1 D2 D3 E1
## 1   1     2   4     1     3  5  5  3  5  4  3  2  3  4  5  5  4  4  4  5  4  2
## 2   2     2   2     2     3  3  3  3  5  4  4  5  4  5  2  3  3  2  3  4  3  3
## 3   3     2   4     1     2  3  3  3  3  3  4  4  4  5  4  4  3  4  3  4  4  4
## 4   4     1   4     2     2  5  3  3  4  4  5  5  5  5  1  2  4  3  5  4  1  3
## 5   5     2   3     1     1  5  3  3  5  4  3  3  3  3  3  4  3  3  4  4  3  4
## 6   6     1   4     2     2  5  3  3  5  4  3  4  3  3  3  4  5  3  2  3  3  4
##   E2 E3 E4 F1 F2 F3 F4 F5 Atb  Btb  Ctb  Dtb  Etb Ftb
## 1  3  3  4  4  5  3  4  5 4.4 3.00 4.50 4.33 3.00 4.2
## 2  4  3  4  3  3  3  4  5 3.6 4.50 2.50 3.33 3.50 3.6
## 3  3  3  4  4  4  4  4  5 3.0 4.25 3.75 3.67 3.50 4.2
## 4  4  3  4  5  5  4  4  5 3.8 5.00 2.50 3.33 3.50 4.6
## 5  3  3  4  2  5  4  4  5 4.0 3.00 3.25 3.67 3.50 4.0
## 6  4  3  4  3  3  5  4  5 4.0 3.25 3.75 2.67 3.75 4.0
dim(dataliker)
## [1] 198  36
###Câu 14
mreg=lm(Ftb~Atb+Btb+Ctb)
summary(mreg)
## 
## Call:
## lm(formula = Ftb ~ Atb + Btb + Ctb)
## 
## Residuals:
##      Min       1Q   Median       3Q      Max 
## -1.73037 -0.44846  0.09795  0.39376  1.34503 
## 
## Coefficients:
##             Estimate Std. Error t value Pr(>|t|)    
## (Intercept)  0.76022    0.32504   2.339 0.020361 *  
## Atb          0.20139    0.05691   3.539 0.000504 ***
## Btb          0.13162    0.04943   2.663 0.008399 ** 
## Ctb          0.47633    0.04730  10.070  < 2e-16 ***
## ---
## Signif. codes:  0 '***' 0.001 '**' 0.01 '*' 0.05 '.' 0.1 ' ' 1
## 
## Residual standard error: 0.5705 on 194 degrees of freedom
## Multiple R-squared:  0.4128, Adjusted R-squared:  0.4038 
## F-statistic: 45.47 on 3 and 194 DF,  p-value: < 2.2e-16
### NHẬN XÉT CÂU 14
# Phương trình hồi quy: Ftb = 0.76022 + 0.20139*Atb + 0.13162*Btb + 0.47633*Ctb + ei
# Kết quả hồi quy cho thấy mô hình có ý nghĩa thống kê tổng thể
# với giá trị F-statistic bằng 45,47 và mức ý nghĩa (p < 0,001).
# Hệ số R2 = 0,4128; cho thấy các biến Atb, Btb và Ctb giải thích khoảng 41,28% sự biến thiên của Ftb
# trong khi R2 hiệu chỉnh đạt 0,4038.
# Xét riêng từng biến, Atb có tác động cùng chiều đến Ftb với hệ số hồi quy 0,2013
# điều này có nghĩa khi Atb tăng 1 đơn vị thì Ftb tăng 0,2013 đơn vị
# và mối quan hệ này có ý nghĩa thống kê ở mức 1% (p = 0,000504).
# Btb cũng có tác động cùng chiều và có ý nghĩa thống kê ở mức 1%, với hệ số 0,13162 (p = 0,00839)
# Biến Ctb có hệ số hồi quy cao nhất  0,47633 và có ý nghĩa thống kê ở mức 1% (p < 0,001),
# cho thấy mối quan hệ cùng chiều rõ rệt với Ftb
# Nhìn chung, cả ba biến Atb, Btb và Ctb đều có mối quan hệ cùng chiều
# và có ý nghĩa thống kê với Ftb trong mô hình nghiên cứu.

###Câu 15
mreg=lm(Ftb~Atb+Btb+Ctb)
summary(mreg)
## 
## Call:
## lm(formula = Ftb ~ Atb + Btb + Ctb)
## 
## Residuals:
##      Min       1Q   Median       3Q      Max 
## -1.73037 -0.44846  0.09795  0.39376  1.34503 
## 
## Coefficients:
##             Estimate Std. Error t value Pr(>|t|)    
## (Intercept)  0.76022    0.32504   2.339 0.020361 *  
## Atb          0.20139    0.05691   3.539 0.000504 ***
## Btb          0.13162    0.04943   2.663 0.008399 ** 
## Ctb          0.47633    0.04730  10.070  < 2e-16 ***
## ---
## Signif. codes:  0 '***' 0.001 '**' 0.01 '*' 0.05 '.' 0.1 ' ' 1
## 
## Residual standard error: 0.5705 on 194 degrees of freedom
## Multiple R-squared:  0.4128, Adjusted R-squared:  0.4038 
## F-statistic: 45.47 on 3 and 194 DF,  p-value: < 2.2e-16
library(car)
## Loading required package: carData
vif(mreg)
##      Atb      Btb      Ctb 
## 1.004380 1.030053 1.027108
require(lmtest)
## Loading required package: lmtest
## Loading required package: zoo
## 
## Attaching package: 'zoo'
## The following objects are masked from 'package:base':
## 
##     as.Date, as.Date.numeric
dwtest(mreg)
## 
##  Durbin-Watson test
## 
## data:  mreg
## DW = 1.7709, p-value = 0.04459
## alternative hypothesis: true autocorrelation is greater than 0
### NHẬN XÉT CÂU 15
# Kiểm định đa cộng tuyến cho thấy các giá trị VIF các biến độc lập đều nhỏ hơn 
# => Mô hình không có hiện tượng đa cộng tuyến.
# Kiểm định tự tương quan cho thấy giá trị DW = 1,7709 nằm trong khoảng chấp nhận (1,5 < DW < 2,5)
# => Mô hình không có hiện tượng tự tương quan.

###Câu 16
mreg=lm(Ftb~Atb+Btb+Ctb)
summary(mreg)
## 
## Call:
## lm(formula = Ftb ~ Atb + Btb + Ctb)
## 
## Residuals:
##      Min       1Q   Median       3Q      Max 
## -1.73037 -0.44846  0.09795  0.39376  1.34503 
## 
## Coefficients:
##             Estimate Std. Error t value Pr(>|t|)    
## (Intercept)  0.76022    0.32504   2.339 0.020361 *  
## Atb          0.20139    0.05691   3.539 0.000504 ***
## Btb          0.13162    0.04943   2.663 0.008399 ** 
## Ctb          0.47633    0.04730  10.070  < 2e-16 ***
## ---
## Signif. codes:  0 '***' 0.001 '**' 0.01 '*' 0.05 '.' 0.1 ' ' 1
## 
## Residual standard error: 0.5705 on 194 degrees of freedom
## Multiple R-squared:  0.4128, Adjusted R-squared:  0.4038 
## F-statistic: 45.47 on 3 and 194 DF,  p-value: < 2.2e-16
op=par(mfrow=c(2,2))
plot(mreg)

### NHẬN XÉT CÂU 16
# - Đồ thị bên trái dòng 1 vẻ phần dư ei và giá trị dự báo của F^tbi,
# đồ thị này cho thấy các giá trị phần dư tập trung quanh đường y = 0
# cho nên giả định về giá trị trung bình của ei = 0 là có thể chấp nhận được.

# - Đồ thị bên phải dòng 1 vẽ giá trị phần dư ei và giá trị lỳ vọng dựa vào phân phối chuẩn
# Kết quả cho thấy các giá trị phần dư tập trung rất gần các giá trị trên đường chuẩn
# do đó, phần dư ei tuân thủ theo quy luật phân phối chuẩn.

# - Đồ thị bên trái dòng 2 vẽ căn bậc hai của sai số chuẩn phần dư (Standardized residual)
# và các giá trị F^tbi. Đồ thị này cho thấy không có gì khác nhau giữa các số phần dư chuẩn cho các giá trị của F^tbi
# do đó, phần dư của phương sai tuân thủ quy luật phân phối chuẩn
# Tương tự cho đồ thị bên phải dòng 2.