Bảng 1. Đặc điểm nhân khẩu học của đối tượng nghiên cứu
| Đặc điểm |
N = 150 |
| Tuổi trung bình |
25 ± 8 |
| Nhóm tuổi |
|
| 16–24 |
93 (62%) |
| 25–29 |
27 (18%) |
| 30+ |
30 (20%) |
| Trình độ học vấn |
|
| Trung học cơ sở |
4 (2.7%) |
| Trung học phổ thông |
27 (18%) |
| Trung cấp, CĐ, ĐH |
119 (79%) |
| Tình trạng hôn nhân |
|
| Chưa kết hôn và không sống chung với bạn tình |
126 (84%) |
| Đang có vợ |
12 (8.0%) |
| Đã ly thân |
1 (0.7%) |
| Sống chung không kết hôn với bạn tình nam |
11 (7.3%) |
Bảng 2. Đặc điểm xét nghiệm HIV của đối tượng nghiên cứu
| Đặc điểm |
N = 150 |
| Tần suất sử dụng BCS với bạn tình MSM |
|
| Không quan hệ |
36 (24%) |
| Tất cả các lần |
75 (50%) |
| Đa số các lần |
18 (12%) |
| Thỉnh thoảng |
13 (8.7%) |
| Không bao giờ |
8 (5.3%) |
| chemsex |
|
| Không |
107 (71%) |
| Có |
43 (29%) |
| Đã từng QHTD tập thể |
|
| Có |
14 (9.3%) |
| Không |
136 (91%) |
| Sử dụng BCS - PNBD |
|
| Không |
146 (97%) |
| Có |
4 (2.7%) |
| Đã từng TCMT |
|
| Không rõ |
135 (90%) |
| Chưa bao giờ |
15 (10%) |
| Mua bán dâm |
|
| QHTD có nhận tiền/vật chất |
3 (2.0%) |
| QHTD có trả tiền/vật chất |
1 (0.7%) |
| Không trao đổi tiền/vật chất |
146 (97%) |
Bảng 3. Đặc điểm hành vi nguy cơ của đối tượng nghiên cứu
| Đặc điểm |
N = 150 |
| Thời gian xét nghiệm |
|
| <= 12 tháng |
124 (83%) |
| >12 tháng |
26 (17%) |
| Lý do chủ yếu không xét nghiệm trong 12 tháng qua |
|
| Nghĩ mình không nhiễm HIV |
13 (50%) |
| Đã có KQXN HIV dương tính |
4 (15%) |
| Ngại đi làm xét nghiệm |
8 (31%) |
| Đang điều trị ARV |
1 (3.8%) |
| Unknown |
124 |
| Đã từng xét nghiệm HIV |
|
| Đã từng |
129 (86%) |
| Chưa bao giờ |
21 (14%) |
| Biết nơi tư vấn, xét nghiệm HIV |
|
| Có |
139 (93%) |
| Không |
11 (7.3%) |
| Biết tình trạng nhiễm HIV |
|
| Dương tính |
7 (4.7%) |
| Âm tính |
122 (81%) |
| Không biết/Không trả lời |
21 (14%) |
| Sử dụng PrEp |
|
| Nhận PrEP hàng ngày |
54 (36%) |
| Nhận PrEP tình huống (ED PrEP) |
37 (25%) |
| Nhận cả hai |
6 (4.0%) |
| Chưa nhận bao giờ |
53 (35%) |
Bảng 4. Đặc điểm kỳ thị phân biệt đối xử của đối tượng nghiên cứu
| Đặc điểm |
N = 150 |
| Bị xa lánh/bỏ rơi trong các hoạt động của gia đình |
|
| Chưa bao giờ |
149 (99%) |
| Có, trong vòng 6 tháng qua |
1 (0.7%) |
| Bị ai đó la mắng, quát |
|
| Chưa bao giờ |
147 (98%) |
| Có, trong vòng 6 tháng qua |
2 (1.3%) |
| Có, từ 6 tháng trở lên |
1 (0.7%) |
| Bị tống tiền |
|
| Chưa bao giờ |
150 (100%) |
| E ngại sử dụng các dịch vụ y tế vì lý do bị phân biệt, đối xử |
|
| Chưa bao giờ e ngại |
100 (67%) |
| Có, trong vòng 12 tháng qua |
4 (2.7%) |
| Có, từ 12 tháng trở lên |
25 (17%) |
| Không trả lời |
21 (14%) |
Bảng 5. Mối liên quan giữa đặc điểm nhân khẩu học và thời gian gần nhất
xét nghiệm HIV
Summary descriptives table by groups of `Thời gian xét nghiệm’
|
|
<= 12 tháng
|
>12 tháng
|
OR
|
p.ratio
|
|
|
N=124
|
N=26
|
|
|
|
Nhóm tuổi:
|
|
|
|
|
|
16–24
|
81 (87.1%)
|
12 (12.9%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
25–29
|
19 (70.4%)
|
8 (29.6%)
|
2.82 [0.97;7.94]
|
0.056
|
|
30+
|
24 (80.0%)
|
6 (20.0%)
|
1.70 [0.53;4.94]
|
0.356
|
|
Trình độ học vấn:
|
|
|
|
|
|
Trung học cơ sở
|
3 (75.0%)
|
1 (25.0%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
Trung học phổ thông
|
24 (88.9%)
|
3 (11.1%)
|
0.37 [0.03;13.0]
|
0.513
|
|
Trung cấp, CĐ, ĐH
|
97 (81.5%)
|
22 (18.5%)
|
0.63 [0.07;18.7]
|
0.727
|
|
Tình trạng hôn nhân:
|
|
|
|
|
|
Chưa kết hôn và không sống chung với bạn tình
|
104 (82.5%)
|
22 (17.5%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
Đang có vợ
|
10 (83.3%)
|
2 (16.7%)
|
. [.;.]
|
.
|
|
Đã ly thân
|
1 (100%)
|
0 (0.00%)
|
. [.;.]
|
.
|
|
Sống chung không kết hôn với bạn tình nam
|
9 (81.8%)
|
2 (18.2%)
|
. [.;.]
|
.
|
Bảng 6. Mối liên quan giữa đặc điểm hành vi nguy cơ và thời gian gần
nhất xét nghiệm HIV
Summary descriptives table by groups of `Thời gian xét nghiệm’
|
|
<= 12 tháng
|
>12 tháng
|
OR
|
p.ratio
|
|
|
N=124
|
N=26
|
|
|
|
Tần suất sử dụng BCS với bạn tình MSM:
|
|
|
|
|
|
Không quan hệ
|
29 (80.6%)
|
7 (19.4%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
Tất cả các lần
|
64 (85.3%)
|
11 (14.7%)
|
0.71 [0.25;2.14]
|
0.530
|
|
Đa số các lần
|
14 (77.8%)
|
4 (22.2%)
|
1.19 [0.26;4.80]
|
0.808
|
|
Thỉnh thoảng
|
11 (84.6%)
|
2 (15.4%)
|
0.79 [0.10;4.05]
|
0.792
|
|
Không bao giờ
|
6 (75.0%)
|
2 (25.0%)
|
1.42 [0.16;8.23]
|
0.722
|
|
chemsex:
|
|
|
|
|
|
Không
|
86 (80.4%)
|
21 (19.6%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
Có
|
38 (88.4%)
|
5 (11.6%)
|
0.55 [0.17;1.49]
|
0.252
|
|
Đã từng QHTD tập thể:
|
|
|
|
|
|
Có
|
12 (85.7%)
|
2 (14.3%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
Không
|
112 (82.4%)
|
24 (17.6%)
|
1.21 [0.30;8.94]
|
0.809
|
|
Sử dụng BCS - PNBD:
|
|
|
|
|
|
Không
|
120 (82.2%)
|
26 (17.8%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
Có
|
4 (100%)
|
0 (0.00%)
|
. [.;.]
|
.
|
|
Đã từng TCMT:
|
|
|
|
|
|
Không rõ
|
113 (83.7%)
|
22 (16.3%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
Chưa bao giờ
|
11 (73.3%)
|
4 (26.7%)
|
1.90 [0.47;6.25]
|
0.339
|
|
Mua bán dâm:
|
|
|
|
|
|
QHTD có nhận tiền/vật chất
|
2 (66.7%)
|
1 (33.3%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
QHTD có trả tiền/vật chất
|
0 (0.00%)
|
1 (100%)
|
. [.;.]
|
.
|
|
Không trao đổi tiền/vật chất
|
122 (83.6%)
|
24 (16.4%)
|
. [.;.]
|
.
|
|
Tần suất sử dụng BCS với bạn tình MSM:
|
|
|
|
|
|
Không quan hệ
|
29 (80.6%)
|
7 (19.4%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
Tất cả các lần
|
64 (85.3%)
|
11 (14.7%)
|
0.71 [0.25;2.14]
|
0.530
|
|
Đa số các lần
|
14 (77.8%)
|
4 (22.2%)
|
1.19 [0.26;4.80]
|
0.808
|
|
Thỉnh thoảng
|
11 (84.6%)
|
2 (15.4%)
|
0.79 [0.10;4.05]
|
0.792
|
|
Không bao giờ
|
6 (75.0%)
|
2 (25.0%)
|
1.42 [0.16;8.23]
|
0.722
|
Bảng 7. Mối liên quan giữa đặc điểm kì thị và thời gian gần nhất xét
nghiệm HIV
Summary descriptives table by groups of `Thời gian xét nghiệm’
|
|
<= 12 tháng
|
>12 tháng
|
OR
|
p.ratio
|
|
|
N=124
|
N=26
|
|
|
|
Bị xa lánh/bỏ rơi trong các hoạt động của gia đình:
|
|
|
|
|
|
Chưa bao giờ
|
123 (82.6%)
|
26 (17.4%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
Có, trong vòng 6 tháng qua
|
1 (100%)
|
0 (0.00%)
|
. [.;.]
|
.
|
|
Bị ai đó la mắng, quát:
|
|
|
|
|
|
Chưa bao giờ
|
121 (82.3%)
|
26 (17.7%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
Có, trong vòng 6 tháng qua
|
2 (100%)
|
0 (0.00%)
|
. [.;.]
|
.
|
|
Có, từ 6 tháng trở lên
|
1 (100%)
|
0 (0.00%)
|
. [.;.]
|
.
|
|
Bị tống tiền: Chưa bao giờ
|
124 (82.7%)
|
26 (17.3%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
E ngại sử dụng các dịch vụ y tế vì lý do bị phân biệt, đối xử:
|
|
|
|
|
|
Chưa bao giờ e ngại
|
84 (84.0%)
|
16 (16.0%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
Có, trong vòng 12 tháng qua
|
4 (100%)
|
0 (0.00%)
|
. [.;.]
|
.
|
|
Có, từ 12 tháng trở lên
|
20 (80.0%)
|
5 (20.0%)
|
. [.;.]
|
.
|
|
Không trả lời
|
16 (76.2%)
|
5 (23.8%)
|
. [.;.]
|
.
|
Bảng 8. Mối liên quan giữa đặc điểm dự phòng HIV và thời gian gần
nhất xét nghiệm HIV
Summary descriptives table by groups of `Thời gian xét nghiệm’
|
|
<= 12 tháng
|
>12 tháng
|
OR
|
p.ratio
|
|
|
N=124
|
N=26
|
|
|
|
Biết nơi tư vấn, xét nghiệm HIV:
|
|
|
|
|
|
Có
|
113 (81.3%)
|
26 (18.7%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
Không
|
11 (100%)
|
0 (0.00%)
|
. [.;.]
|
.
|
|
Biết tình trạng nhiễm HIV:
|
|
|
|
|
|
Dương tính
|
2 (28.6%)
|
5 (71.4%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
Âm tính
|
101 (82.8%)
|
21 (17.2%)
|
. [.;.]
|
.
|
|
Không biết/Không trả lời
|
21 (100%)
|
0 (0.00%)
|
. [.;.]
|
.
|
|
Sử dụng PrEp:
|
|
|
|
|
|
Nhận PrEP hàng ngày
|
49 (90.7%)
|
5 (9.26%)
|
Ref.
|
Ref.
|
|
Nhận PrEP tình huống (ED PrEP)
|
34 (91.9%)
|
3 (8.11%)
|
0.88 [0.16;4.00]
|
0.873
|
|
Nhận cả hai
|
5 (83.3%)
|
1 (16.7%)
|
2.10 [0.07;18.2]
|
0.589
|
|
Chưa nhận bao giờ
|
36 (67.9%)
|
17 (32.1%)
|
4.48 [1.59;15.0]
|
0.004
|