Việc 1: đọc dữ liệu

ob = read.csv("/Users/admin/Desktop/Lớp PTSL 8.9.2024/obesity_data.csv")

Việc 2: mô tả mẫu nghiên cứu

library(table1)
## 
## Attaching package: 'table1'
## The following objects are masked from 'package:base':
## 
##     units, units<-
table1(~ age + gender + bmi + WBBMC + wbbmd + fat + lean + hypertension + diabetes, data = ob)
Overall
(N=1217)
age
Mean (SD) 47.2 (17.3)
Median [Min, Max] 48.0 [13.0, 88.0]
gender
F 862 (70.8%)
M 355 (29.2%)
bmi
Mean (SD) 22.4 (3.06)
Median [Min, Max] 22.2 [14.5, 37.1]
WBBMC
Mean (SD) 1720 (363)
Median [Min, Max] 1710 [695, 3040]
wbbmd
Mean (SD) 1.01 (0.113)
Median [Min, Max] 1.01 [0.650, 1.35]
fat
Mean (SD) 17300 (5210)
Median [Min, Max] 17000 [4280, 40800]
lean
Mean (SD) 35500 (7030)
Median [Min, Max] 33600 [19100, 63100]
hypertension
Mean (SD) 0.507 (0.500)
Median [Min, Max] 1.00 [0, 1.00]
diabetes
Mean (SD) 0.111 (0.314)
Median [Min, Max] 0 [0, 1.00]

Việc 3: Mô tả đặc điểm mẫu NC theo giới tính

table1(~ age + bmi + WBBMC + wbbmd + fat + lean + as.factor(hypertension) + as.factor(diabetes) | gender, data = ob)
F
(N=862)
M
(N=355)
Overall
(N=1217)
age
Mean (SD) 48.6 (16.4) 43.7 (18.8) 47.2 (17.3)
Median [Min, Max] 49.0 [14.0, 85.0] 44.0 [13.0, 88.0] 48.0 [13.0, 88.0]
bmi
Mean (SD) 22.3 (3.05) 22.7 (3.04) 22.4 (3.06)
Median [Min, Max] 22.1 [15.2, 37.1] 22.5 [14.5, 34.7] 22.2 [14.5, 37.1]
WBBMC
Mean (SD) 1600 (293) 2030 (336) 1720 (363)
Median [Min, Max] 1610 [695, 2660] 2030 [1190, 3040] 1710 [695, 3040]
wbbmd
Mean (SD) 0.988 (0.111) 1.06 (0.101) 1.01 (0.113)
Median [Min, Max] 0.990 [0.650, 1.35] 1.06 [0.780, 1.34] 1.01 [0.650, 1.35]
fat
Mean (SD) 18200 (4950) 15000 (5110) 17300 (5210)
Median [Min, Max] 17700 [6220, 40800] 15100 [4280, 29900] 17000 [4280, 40800]
lean
Mean (SD) 32000 (3970) 43800 (5820) 35500 (7030)
Median [Min, Max] 31500 [19100, 53400] 43400 [28600, 63100] 33600 [19100, 63100]
as.factor(hypertension)
0 430 (49.9%) 170 (47.9%) 600 (49.3%)
1 432 (50.1%) 185 (52.1%) 617 (50.7%)
as.factor(diabetes)
0 760 (88.2%) 322 (90.7%) 1082 (88.9%)
1 102 (11.8%) 33 (9.3%) 135 (11.1%)

Trình bày median (Q1, Q3)

table1(~ age + gender + bmi + WBBMC + wbbmd + fat + lean + hypertension + diabetes, data = ob, render.continuous = c(. = "Mean (SD)", . = "Median [Q1, Q3]"))
Overall
(N=1217)
age
Mean (SD) 47.2 (17.3)
Median [Q1, Q3] 48.0 [35.0, 58.0]
gender
F 862 (70.8%)
M 355 (29.2%)
bmi
Mean (SD) 22.4 (3.06)
Median [Q1, Q3] 22.2 [20.2, 24.3]
WBBMC
Mean (SD) 1720 (363)
Median [Q1, Q3] 1710 [1480, 1950]
wbbmd
Mean (SD) 1.01 (0.113)
Median [Q1, Q3] 1.01 [0.930, 1.09]
fat
Mean (SD) 17300 (5210)
Median [Q1, Q3] 17000 [13800, 20300]
lean
Mean (SD) 35500 (7030)
Median [Q1, Q3] 33600 [30300, 39800]
hypertension
Mean (SD) 0.507 (0.500)
Median [Q1, Q3] 1.00 [0, 1.00]
diabetes
Mean (SD) 0.111 (0.314)
Median [Q1, Q3] 0 [0, 0]

So sánh đặc điểm mẫu nghiên cứu giữa nam và nữ

library(compareGroups)
createTable(compareGroups(gender ~ age + bmi + WBBMC + wbbmd + fat + lean + hypertension + diabetes, data = ob))
## 
## --------Summary descriptives table by 'gender'---------
## 
## ________________________________________________ 
##                   F            M       p.overall 
##                 N=862        N=355               
## ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ 
## age          48.6 (16.4)  43.7 (18.8)   <0.001   
## bmi          22.3 (3.05)  22.7 (3.04)    0.013   
## WBBMC         1599 (293)   2030 (336)   <0.001   
## wbbmd        0.99 (0.11)  1.06 (0.10)   <0.001   
## fat          18240 (4954) 14978 (5113)  <0.001   
## lean         32045 (3966) 43762 (5819)  <0.001   
## hypertension 0.50 (0.50)  0.52 (0.50)    0.527   
## diabetes     0.12 (0.32)  0.09 (0.29)    0.181   
## ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ob$hypert = as.factor(ob$hypertension)
ob$dm = as.factor(ob$diabetes)
createTable(compareGroups(gender ~ age + bmi + WBBMC + wbbmd + fat + lean + hypert + dm, data = ob))
## 
## --------Summary descriptives table by 'gender'---------
## 
## ___________________________________________ 
##              F            M       p.overall 
##            N=862        N=355               
## ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ 
## age     48.6 (16.4)  43.7 (18.8)   <0.001   
## bmi     22.3 (3.05)  22.7 (3.04)    0.013   
## WBBMC    1599 (293)   2030 (336)   <0.001   
## wbbmd   0.99 (0.11)  1.06 (0.10)   <0.001   
## fat     18240 (4954) 14978 (5113)  <0.001   
## lean    32045 (3966) 43762 (5819)  <0.001   
## hypert:                             0.569   
##     0   430 (49.9%)  170 (47.9%)            
##     1   432 (50.1%)  185 (52.1%)            
## dm:                                 0.238   
##     0   760 (88.2%)  322 (90.7%)            
##     1   102 (11.8%)   33 (9.30%)            
## ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Biến hypert và dm là các biến định tính (factor) chứ không phải là biến định lượng như hypertention và diabetes (là các biến ban đầu)

Việc 4. Biểu đồ Histogram

Phân bố tỷ trọng mỡ

library(ggplot2)
library(gridExtra) 

p = ggplot(data = ob, aes(x = pcfat))
p1 = p + geom_histogram()
p2 = p + geom_histogram(fill = "blue", col = "white") + labs(x = "Tỉ trọng mỡ (%)", y = "Số người", title = "Phân bố tỉ trọng mỡ")

grid.arrange(p1, p2, ncol = 2)
## `stat_bin()` using `bins = 30`. Pick better value with `binwidth`.
## `stat_bin()` using `bins = 30`. Pick better value with `binwidth`.

lệnh này (grid.arrange(p1, p2, ncol = 2)) là để kết hợp 2 biểu đồ trong 1 hàng; nếu không có lệnh này thì 1 biểu đồ ở trên và 1 biểu đồ ở dưới.

Phân bố tỷ trọng mỡ theo giới tính

p = ggplot(data = ob, aes(x = pcfat, fill = gender))
p1 = p + geom_histogram(col="white") + labs(x = "Tỉ trọng mỡ", y = "Số người", title = "Phân bố tỉ trọng mỡ")
p2 = p + geom_density(alpha = 0.3) + labs(x = "Tỉ trọng mỡ", y = "Số người", title = "Phân bố tỉ trọng mỡ")

grid.arrange(p1, p2, ncol = 2)
## `stat_bin()` using `bins = 30`. Pick better value with `binwidth`.

Việc 5. Biểu đồ thanh

5.1. Tạo biến số OB từ biến bmi

lưu ý biến số OB khác với ob, và biến OB là biến phân loại

ob$OB[ob$bmi< 18.5] = "Underweight"
ob$OB[ob$bmi>= 18.5 & ob$bmi< 25] = "Normal"
ob$OB[ob$bmi>= 25 & ob$bmi< 30] = "Overweight"
ob$OB[ob$bmi>= 30] = "Obese"

5.2 Phân bố của tình trạng béo phì

p = ggplot(data = ob, aes(x = OB, fill = OB, col = OB))
p + geom_bar(position = "dodge")

5.3 Phân bố của tình trạng béo phì theo giới tính

p = ggplot(data = ob, aes(x = OB, y = pcfat, fill = gender, group = gender))
p + geom_bar(stat = "identity", position = "dodge")

biểu đồ trên sắp xếp không theo trình tự mong muốn, mà chương trình tự động hiểu sắp xếp theo ABC

5.4 Thêm tỉ lệ %

Việc 6. Soạn biểu đồ hộp

6.1 So sánh phân bố của tỉ trọng mỡ giữa các nhóm béo phì ở nữ

women = subset(ob, gender == "F")
dim(women)
## [1] 862  16
p = ggplot(data = women, aes(x = OB, y = pcfat, fill = OB, col = OB))
p1 = p + geom_boxplot(col = "black") + geom_jitter(alpha = 0.3) + labs(x = "Tình trạng béo phì", y = "Tỉ trọng mỡ (%)") + ggtitle("Tỉ trọng mỡ theo tình trạng béo phì ở nữ")
p1

Sắp xếp lại thứ tự các biến theo mong muốn: biến “women\(OB.n" là 1 biến mới, biến phân loại, xuất phát từ biến women\)OB, được sắp xếp …

women$OB.n = factor(women$OB, levels = c("Underweight", "Normal", "Overweight", "Obese"))
p = ggplot(data = women, aes(x = OB.n, y = pcfat, fill = OB.n, col = OB.n))
p2 = p + geom_boxplot(col = "black") + geom_jitter(alpha = 0.1) + labs(x = "Tình trạng béo phì", y = "Tỉ trọng mỡ (%)") + ggtitle("Tỉ trọng mỡ theo tình trạng béo phì ở nữ")
p2

grid.arrange(p1, p2)

grid.arrange(p1, p2, ncol = 2)

6.2 So sánh phân bố của tỉ trọng mỡ giữa các nhóm béo phì ở nam

6.3 Trình bày trong cùng 1 biểu đồ

ob$OB.n = factor(ob$OB, levels = c("Underweight", "Normal", "Overweight", "Obese"))
p = ggplot(data = ob, aes(x = OB.n, y = pcfat, fill = gender, col = gender))
p1 = p + geom_boxplot(col = "blue") + geom_jitter(alpha = 0.1) + labs(x = "Tình trạng béo phì", y = "Tỉ trọng mỡ (%)") + ggtitle("Tỉ trọng mỡ theo tình trạng béo phì và giới tính")
p1

Việc 7. Soạn biểu đồ tương quan

7.1 Mối liên quan giữa chỉ số khối cơ thể và tỉ trọng mỡ

p = ggplot(data = ob, aes(x = bmi, y = pcfat))
p1 = p + geom_point()
p2 = p + geom_point() + geom_smooth()

grid.arrange(p1, p2, ncol = 2)
## `geom_smooth()` using method = 'gam' and formula = 'y ~ s(x, bs = "cs")'

p = ggplot(data = ob, aes(x = bmi, y = pcfat))
p1 = p + geom_point()
p2 = p + geom_point() + geom_smooth()

grid.arrange(p1, p2)
## `geom_smooth()` using method = 'gam' and formula = 'y ~ s(x, bs = "cs")'

(Đường viền màu xám là khoảng tin cậy 95%)

7.2 Mối liên quan giữa chỉ số khối cơ thể và tỉ trọng mỡ theo giới tính

p = ggplot(data = ob, aes(x = bmi, y = pcfat, fill = gender, col = gender))
p1 = p + geom_point() + geom_smooth() + labs(x = "Chỉ số khối cơ thể (kg/m2)", y = "Tỉ trọng mỡ (%)") + ggtitle("Liên quan giữa chỉ số khối cơ thể và tỉ trọng mỡ theo giới tính")
p1
## `geom_smooth()` using method = 'loess' and formula = 'y ~ x'

đường cong ở nam giới theo các dữ liệu, là phương trình bậc 3 trở lên, hơi phức tạp khi diễn giải

p = ggplot(data = ob, aes(x = bmi, y = pcfat, fill = gender, col = gender))
p2 = p + geom_point() + geom_smooth(method = "lm", formula = y ~ x + I(x^2)) + labs(x = "Chỉ số khối cơ thể (kg/m2)", y = "Tỉ trọng mỡ (%)") + ggtitle("Liên quan giữa chỉ số khối cơ thể và tỉ trọng mỡ theo giới tính")
p2

chuyển các đường cong thành phương trình bậc 2 (dạng parabol) (method = “lm” là “linear model”)

grid.arrange(p1, p2, ncol = 2)
## `geom_smooth()` using method = 'loess' and formula = 'y ~ x'

DO NGOC THE