library(readxl)
library(dplyr)
##
## Attaching package: 'dplyr'
## The following objects are masked from 'package:stats':
##
## filter, lag
## The following objects are masked from 'package:base':
##
## intersect, setdiff, setequal, union
library(gtsummary)
# Đọc dữ liệu từ Excel
lan4 <- read_excel("C:/dl/data/R-Rstudio/lan4.xlsx",
col_types = c("text", "numeric", "numeric",
"text", "numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"text", "numeric", "text", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "text", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric",
"numeric", "numeric", "numeric"))
# Xem dữ liệu để kiểm tra các biến
View(lan4)
# Tạo bảng tóm tắt
summary2 <- lan4 %>%
dplyr::select(
age, inhospital, weight, height, bmi, cre, MDRD, CrCl, hr, HATTh, HATTr, GRACE, TIMI,
`cTnI-hs1`, `cTnI-hs2`, `Cho-total`, TG, `HDL-C`, `LDL-C`, leuko, Hgb, dapt, LVEF,
multives, DKTB, CDTB, sex, tha, dtd, dysl, family, mi, PCItc, CABG, CVA, PAD,
Renal, Pulmonary, ClassGRACE, ClassTIMI, AF, VT, RLN, MACCE, AHF, `Recur-MI`, death,
bleeding, `STEMI-equi`, Wellen, HyperT, postMI, Sgarbossa, KILLIP, AmitDSA, SymtompDSA,
LVEF40, RWMA, Predominant, IABP, tkch, hstp, Culprit, LesionSite, preTI, postTI,
LM, Multivesseld, THBH, RENTROP, Typelesion, PCIk, PreDilation, Directstent, PostDilation,
slstent, Multistent, POBA, DES, SuccessPCI, TOCA
) %>%
tbl_summary(
by = TOCA,
type = all_continuous() ~ "continuous2",
statistic = list(
all_continuous() ~ c("{mean} ({sd})", "{median} ({p25}, {p75})", "{min}, {max}"),
all_categorical() ~ "{n} / {N} ({p}%)"
),
digits = all_continuous() ~ 2,
label = list(
age ~ "Tuổi",
inhospital ~ "Thời gian nội viện (ngày)",
weight ~ "Cân nặng (Kg)",
height ~ "Chiều cao (m)",
bmi ~ "BMI (Kg/m2)",
cre ~ "Creatinine huyết thanh (umol/L)",
MDRD ~ "Độ lọc cầu thận theo MDRD (ml/ph)",
CrCl ~ "Độ thanh thải Creatinine theo Cockcroft-Gault (ml/ph)",
hr ~ "Nhịp tim lúc nhập viện (lần/phút)",
HATTh ~ "Huyết áp tâm thu lúc nhập viện (mmHg)",
HATTr ~ "Huyết áp tâm trương lúc nhập viện (mmHg)",
GRACE ~ "Điểm nguy cơ GRACE",
TIMI ~ "Điểm nguy cơ TIMI",
`cTnI-hs1` ~ "Nồng độ Troponin I siêu nhạy lần 1",
`cTnI-hs2` ~ "Nồng độ Troponin I siêu nhạy lần 2",
`Cho-total` ~ "Nồng độ Cholesterol toàn phần (mmol/l)",
TG ~ "Nồng độ Triglyceride (mmol/l)",
`HDL-C` ~ "Nồng độ HDL-c (mmol/l)",
`LDL-C` ~ "Nồng độ LDL-c (mmol/l)",
leuko ~ "Số lượng bạch cầu trong công thức máu (K/uL)",
Hgb ~ "Hemoglobin (g/dL)",
dapt ~ "Điểm PreciseDapt",
LVEF ~ "Phân suất tống máu thất trái trên siêu âm tim (%)",
Multivesseld ~ "Số lượng nhánh động mạch vành bệnh",
DKTB ~ "Đường kính stent trung bình (mm)",
CDTB ~ "Chiều dài stent trung bình (mm)",
sex ~ "Giới tính",
tha ~ "Tiền căn tăng huyết áp",
dtd ~ "Tiền căn đái tháo đường",
dysl ~ "Tiền căn rối loạn lipid máu",
family ~ "Tiền căn gia đình có bệnh mạch vành",
mi ~ "Tiền căn nhồi máu cơ tim",
PCItc ~ "Tiền căn từng làm PCI",
CABG ~ "Tiền căn từng CABG",
CVA ~ "Tiền căn đột quỵ",
PAD ~ "Tiền căn đột quỵ",
Renal ~ "Tiền căn có bệnh thận mạn",
Pulmonary ~ "Tiền căn có bệnh phổi",
ClassGRACE ~ "Phân nhóm nguy cơ theo GRACE",
ClassTIMI ~ "Phân nhóm nguy cơ theo TIMI",
AF ~ "Rung nhĩ nội viện",
VT ~ "Nhanh thất/Rung thất nội viện",
RLN ~ "Tiền căn có rối loạn nhịp",
MACCE ~ "Biến cố tim mạch chính nội viện",
AHF ~ "Suy tim cấp nội viện",
`Recur-MI` ~ "Tái nhồi máu cơ tim",
death ~ "Tử vong nội viện",
bleeding ~ "Xuất huyết nội viện",
`STEMI-equi` ~ "Dấu hiệu tương đương NMCT trên ECG",
Wellen ~ "Hội chứng Wellen trên ECG",
HyperT ~ "Hyperacute T wave trên ECG",
postMI ~ "Dấu hiệu nhồi máu thành sau trên ECG",
Sgarbossa ~ "Dấu hiệu Sgarbossa trên ECG",
KILLIP ~ "Killip",
AmitDSA ~ "Thời gian từ lúc nhập viện đến khi được chụp mạch vành",
SymtompDSA ~ "Thời gian từ lúc có triệu chứng đến khi được chụp mạch vành",
LVEF40 ~ "Phân suất tống máu thất trái <= 40%",
RWMA ~ "Rối loạn vận động vùng trên siêu âm",
Predominant ~ "Động mạch vành ưu thế",
IABP ~ "Cần sử dụng IABP",
tkch ~ "Thông khí cơ học",
hstp ~ "Hồi sức tim phổi",
Culprit ~ "Động mạch vành thủ phạm",
LesionSite ~ "Vị trí sang thương",
preTI ~ "TIMI trước can thiệp",
postTI ~ "TIMI sau can thiệp",
LM ~ "Bệnh nhánh Left main",
Multivesseld ~ "Bệnh đa nhánh mạch vành",
THBH ~ "Tuần hoàn bàng hệ",
RENTROP ~ "Phân loại tuần hoàn bàng hệ",
Typelesion ~ "Dang tổn thương khi can thiệp",
PCIk ~ "Được làm PCI",
PreDilation ~ "Nong trước đặt stent",
Directstent ~ "Đặt stent trực tiếp",
PostDilation ~ "Nong sau đặt stent",
slstent ~ "Số stent được đặt",
Multistent ~ "Đặt nhiều hơn 1 stent",
POBA ~ "Có làm POBA",
DES ~ "Được đặt stent phủ thuốc",
SuccessPCI ~ "Can thiệp thành công"
),
missing_text = "(Missing)"
) %>%
add_p(pvalue_fun = ~ style_pvalue(.x, digits = 2)) %>%
add_overall() %>%
add_n() %>%
modify_caption("*Đặc điểm dân số nghiên cứu*")
## The following errors were returned during `modify_caption()`:
## ✖ For variable `CABG` (`TOCA`) and "statistic", "p.value", and "parameter"
## statistics: 'x' and 'y' must have at least 2 levels
## ✖ For variable `IABP` (`TOCA`) and "statistic", "p.value", and "parameter"
## statistics: 'x' and 'y' must have at least 2 levels
## ✖ For variable `PAD` (`TOCA`) and "statistic", "p.value", and "parameter"
## statistics: 'x' and 'y' must have at least 2 levels
## ✖ For variable `Recur-MI` (`TOCA`) and "statistic", "p.value", and "parameter"
## statistics: 'x' and 'y' must have at least 2 levels
## ✖ For variable `Sgarbossa` (`TOCA`) and "statistic", "p.value", and "parameter"
## statistics: 'x' and 'y' must have at least 2 levels
## ✖ For variable `family` (`TOCA`) and "statistic", "p.value", and "parameter"
## statistics: 'x' and 'y' must have at least 2 levels
## ✖ For variable `hstp` (`TOCA`) and "statistic", "p.value", and "parameter"
## statistics: 'x' and 'y' must have at least 2 levels
## ✖ For variable `tkch` (`TOCA`) and "statistic", "p.value", and "parameter"
## statistics: 'x' and 'y' must have at least 2 levels
summary2
| Characteristic | N | Overall N = 1581 |
0 N = 1201 |
1 N = 381 |
p-value2 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuổi | 158 | 0.20 | |||
| Mean (SD) | 63.24 (12.15) | 64.17 (12.03) | 60.32 (12.21) | ||
| Median (Q1, Q3) | 63.50 (55.00, 72.00) | 63.50 (56.00, 72.50) | 62.00 (51.00, 69.00) | ||
| Min, Max | 33.00, 95.00 | 35.00, 95.00 | 33.00, 80.00 | ||
| Thời gian nội viện (ngày) | 157 | 0.50 | |||
| Mean (SD) | 5.58 (3.33) | 5.58 (3.51) | 5.59 (2.73) | ||
| Median (Q1, Q3) | 4.00 (3.00, 8.00) | 4.00 (3.00, 8.00) | 6.00 (3.00, 8.00) | ||
| Min, Max | 1.00, 19.00 | 1.00, 19.00 | 2.00, 14.00 | ||
| (Missing) | 1 | 0 | 1 | ||
| Cân nặng (Kg) | 158 | 0.49 | |||
| Mean (SD) | 60.42 (10.01) | 59.86 (8.95) | 62.18 (12.80) | ||
| Median (Q1, Q3) | 60.00 (53.00, 65.00) | 60.00 (53.00, 65.00) | 60.50 (52.00, 67.00) | ||
| Min, Max | 40.00, 100.00 | 40.00, 93.00 | 43.00, 100.00 | ||
| Chiều cao (m) | 158 | 0.51 | |||
| Mean (SD) | 1.60 (0.07) | 1.60 (0.07) | 1.61 (0.08) | ||
| Median (Q1, Q3) | 1.60 (1.55, 1.65) | 1.60 (1.55, 1.65) | 1.60 (1.55, 1.67) | ||
| Min, Max | 1.45, 1.80 | 1.45, 1.80 | 1.48, 1.76 | ||
| BMI (Kg/m2) | 158 | 0.84 | |||
| Mean (SD) | 23.49 (2.96) | 23.38 (2.79) | 23.84 (3.47) | ||
| Median (Q1, Q3) | 23.24 (21.40, 24.74) | 23.44 (21.44, 24.63) | 22.99 (21.34, 25.71) | ||
| Min, Max | 17.69, 33.73 | 17.69, 32.43 | 19.56, 33.73 | ||
| Creatinine huyết thanh (umol/L) | 158 | 0.064 | |||
| Mean (SD) | 89.32 (30.20) | 91.64 (33.40) | 82.03 (14.53) | ||
| Median (Q1, Q3) | 84.00 (76.00, 98.00) | 85.45 (77.25, 99.00) | 81.00 (71.40, 94.00) | ||
| Min, Max | 51.50, 368.00 | 51.50, 368.00 | 55.80, 106.00 | ||
| Độ lọc cầu thận theo MDRD (ml/ph) | 158 | 0.18 | |||
| Mean (SD) | 76.93 (18.97) | 75.58 (19.61) | 81.18 (16.31) | ||
| Median (Q1, Q3) | 76.35 (64.64, 90.30) | 76.35 (62.05, 88.43) | 76.43 (70.04, 95.03) | ||
| Min, Max | 15.96, 117.04 | 15.96, 117.04 | 50.00, 116.76 | ||
| Độ thanh thải Creatinine theo Cockcroft-Gault (ml/ph) | 158 | 0.043 | |||
| Mean (SD) | 64.61 (22.52) | 62.14 (21.19) | 72.43 (25.00) | ||
| Median (Q1, Q3) | 61.01 (48.09, 78.30) | 59.94 (47.28, 75.59) | 68.12 (52.28, 87.08) | ||
| Min, Max | 15.70, 133.96 | 15.70, 133.96 | 38.59, 129.44 | ||
| Nhịp tim lúc nhập viện (lần/phút) | 157 | 0.55 | |||
| Mean (SD) | 85.76 (19.19) | 86.61 (18.50) | 83.11 (21.27) | ||
| Median (Q1, Q3) | 84.00 (74.00, 98.00) | 84.00 (77.00, 98.00) | 84.50 (70.00, 96.00) | ||
| Min, Max | 30.00, 192.00 | 50.00, 192.00 | 30.00, 141.00 | ||
| (Missing) | 1 | 1 | 0 | ||
| Huyết áp tâm thu lúc nhập viện (mmHg) | 157 | 0.036 | |||
| Mean (SD) | 140.80 (28.87) | 143.91 (27.72) | 131.05 (30.56) | ||
| Median (Q1, Q3) | 140.00 (120.00, 160.00) | 140.00 (120.00, 160.00) | 135.00 (110.00, 160.00) | ||
| Min, Max | 60.00, 230.00 | 70.00, 230.00 | 60.00, 200.00 | ||
| (Missing) | 1 | 1 | 0 | ||
| Huyết áp tâm trương lúc nhập viện (mmHg) | 157 | 0.29 | |||
| Mean (SD) | 81.18 (16.01) | 82.14 (15.34) | 78.16 (17.84) | ||
| Median (Q1, Q3) | 80.00 (70.00, 90.00) | 80.00 (70.00, 90.00) | 80.00 (60.00, 90.00) | ||
| Min, Max | 40.00, 136.00 | 40.00, 136.00 | 40.00, 120.00 | ||
| (Missing) | 1 | 1 | 0 | ||
| Điểm nguy cơ GRACE | 157 | 0.92 | |||
| Mean (SD) | 131.81 (33.38) | 131.14 (31.95) | 133.89 (37.88) | ||
| Median (Q1, Q3) | 133.00 (109.00, 148.00) | 134.00 (108.00, 150.00) | 129.00 (112.00, 148.00) | ||
| Min, Max | 61.00, 245.00 | 61.00, 237.00 | 62.00, 245.00 | ||
| (Missing) | 1 | 1 | 0 | ||
| Điểm nguy cơ TIMI | 158 | 0.82 | |||
| 1 | 8 / 158 (5.1%) | 7 / 120 (5.8%) | 1 / 38 (2.6%) | ||
| 2 | 38 / 158 (24%) | 30 / 120 (25%) | 8 / 38 (21%) | ||
| 3 | 52 / 158 (33%) | 40 / 120 (33%) | 12 / 38 (32%) | ||
| 4 | 42 / 158 (27%) | 31 / 120 (26%) | 11 / 38 (29%) | ||
| 5 | 16 / 158 (10%) | 10 / 120 (8.3%) | 6 / 38 (16%) | ||
| 6 | 1 / 158 (0.6%) | 1 / 120 (0.8%) | 0 / 38 (0%) | ||
| 7 | 1 / 158 (0.6%) | 1 / 120 (0.8%) | 0 / 38 (0%) | ||
| Nồng độ Troponin I siêu nhạy lần 1 | 158 | 0.45 | |||
| Mean (SD) | 3,555.02 (8,972.52) | 3,702.20 (9,983.61) | 3,090.24 (4,554.84) | ||
| Median (Q1, Q3) | 769.50 (162.00, 3,342.00) | 672.24 (182.00, 2,664.50) | 1,184.50 (118.00, 4,051.00) | ||
| Min, Max | 0.59, 70,908.00 | 1.30, 70,908.00 | 0.59, 21,672.00 | ||
| Nồng độ Troponin I siêu nhạy lần 2 | 154 | 0.021 | |||
| Mean (SD) | 13,697.87 (40,309.45) | 12,731.94 (42,310.20) | 16,752.33 (33,536.96) | ||
| Median (Q1, Q3) | 1,739.00 (446.00, 7,025.00) | 1,202.00 (377.00, 5,715.00) | 3,092.00 (787.00, 15,022.00) | ||
| Min, Max | 18.00, 322,951.00 | 18.00, 322,951.00 | 100.00, 179,319.00 | ||
| (Missing) | 4 | 3 | 1 | ||
| Nồng độ Cholesterol toàn phần (mmol/l) | 154 | 0.23 | |||
| Mean (SD) | 5.23 (1.41) | 5.31 (1.33) | 4.98 (1.64) | ||
| Median (Q1, Q3) | 5.20 (4.22, 6.16) | 5.28 (4.28, 6.14) | 4.75 (3.73, 6.35) | ||
| Min, Max | 2.05, 9.18 | 2.62, 9.18 | 2.05, 8.35 | ||
| (Missing) | 4 | 2 | 2 | ||
| Nồng độ Triglyceride (mmol/l) | 155 | 0.78 | |||
| Mean (SD) | 4.19 (13.47) | 3.76 (12.39) | 5.57 (16.59) | ||
| Median (Q1, Q3) | 2.13 (1.57, 3.27) | 2.15 (1.58, 3.30) | 2.08 (1.54, 2.90) | ||
| Min, Max | 0.45, 136.00 | 0.45, 136.00 | 0.67, 102.00 | ||
| (Missing) | 3 | 2 | 1 | ||
| Nồng độ HDL-c (mmol/l) | 155 | 0.094 | |||
| Mean (SD) | 1.09 (0.35) | 1.11 (0.37) | 1.01 (0.26) | ||
| Median (Q1, Q3) | 1.06 (0.88, 1.22) | 1.07 (0.89, 1.24) | 1.01 (0.83, 1.10) | ||
| Min, Max | 0.29, 3.78 | 0.29, 3.78 | 0.50, 1.95 | ||
| (Missing) | 3 | 2 | 1 | ||
| Nồng độ LDL-c (mmol/l) | 155 | 0.42 | |||
| Mean (SD) | 3.28 (1.09) | 3.32 (1.08) | 3.13 (1.13) | ||
| Median (Q1, Q3) | 3.24 (2.50, 4.01) | 3.30 (2.53, 4.00) | 3.10 (2.28, 4.16) | ||
| Min, Max | 1.20, 8.11 | 1.20, 8.11 | 1.20, 5.21 | ||
| (Missing) | 3 | 2 | 1 | ||
| Số lượng bạch cầu trong công thức máu (K/uL) | 154 | 0.96 | |||
| Mean (SD) | 9.80 (3.01) | 9.77 (2.94) | 9.89 (3.26) | ||
| Median (Q1, Q3) | 9.12 (7.80, 11.40) | 9.10 (7.80, 11.50) | 9.20 (7.56, 11.00) | ||
| Min, Max | 2.95, 19.80 | 2.95, 19.67 | 5.29, 19.80 | ||
| (Missing) | 4 | 2 | 2 | ||
| Hemoglobin (g/dL) | 154 | 0.86 | |||
| Mean (SD) | 14.08 (6.82) | 14.22 (7.72) | 13.64 (1.97) | ||
| Median (Q1, Q3) | 13.70 (12.50, 15.00) | 13.70 (12.40, 15.00) | 14.10 (12.55, 14.95) | ||
| Min, Max | 7.60, 95.00 | 7.60, 95.00 | 8.50, 17.70 | ||
| (Missing) | 4 | 2 | 2 | ||
| Điểm PreciseDapt | 156 | 0.10 | |||
| Mean (SD) | 17.08 (11.24) | 18.04 (11.72) | 13.86 (8.87) | ||
| Median (Q1, Q3) | 16.00 (8.00, 24.00) | 16.00 (8.50, 26.00) | 15.50 (6.00, 20.50) | ||
| Min, Max | 0.00, 62.00 | 0.00, 62.00 | 0.00, 31.00 | ||
| (Missing) | 2 | 0 | 2 | ||
| Phân suất tống máu thất trái trên siêu âm tim (%) | 157 | 0.007 | |||
| Mean (SD) | 53.61 (12.88) | 55.16 (12.56) | 48.74 (12.82) | ||
| Median (Q1, Q3) | 55.00 (44.00, 64.00) | 57.00 (46.00, 65.00) | 49.00 (39.00, 60.00) | ||
| Min, Max | 24.00, 78.00 | 26.00, 78.00 | 24.00, 73.00 | ||
| (Missing) | 1 | 1 | 0 | ||
| multives | 158 | 0.14 | |||
| 1 | 35 / 158 (22%) | 31 / 120 (26%) | 4 / 38 (11%) | ||
| 2 | 62 / 158 (39%) | 45 / 120 (38%) | 17 / 38 (45%) | ||
| 3 | 61 / 158 (39%) | 44 / 120 (37%) | 17 / 38 (45%) | ||
| Đường kính stent trung bình (mm) | 157 | 0.024 | |||
| Mean (SD) | 3.01 (2.31) | 3.13 (2.57) | 2.61 (0.99) | ||
| Median (Q1, Q3) | 3.00 (2.75, 3.25) | 3.00 (2.75, 3.25) | 2.75 (2.50, 3.00) | ||
| Min, Max | 0.00, 30.00 | 0.00, 30.00 | 0.00, 4.00 | ||
| (Missing) | 1 | 0 | 1 | ||
| Chiều dài stent trung bình (mm) | 157 | 0.81 | |||
| Mean (SD) | 26.96 (10.33) | 27.07 (9.64) | 26.62 (12.45) | ||
| Median (Q1, Q3) | 28.00 (21.00, 33.00) | 28.00 (21.00, 33.00) | 28.00 (22.00, 33.00) | ||
| Min, Max | 0.00, 48.00 | 0.00, 48.00 | 0.00, 48.00 | ||
| (Missing) | 1 | 0 | 1 | ||
| Giới tính | 158 | 0.43 | |||
| 1 | 100 / 158 (63%) | 78 / 120 (65%) | 22 / 38 (58%) | ||
| 2 | 58 / 158 (37%) | 42 / 120 (35%) | 16 / 38 (42%) | ||
| Tiền căn tăng huyết áp | 158 | 143 / 158 (91%) | 111 / 120 (93%) | 32 / 38 (84%) | 0.20 |
| Tiền căn đái tháo đường | 158 | 61 / 158 (39%) | 45 / 120 (38%) | 16 / 38 (42%) | 0.61 |
| Tiền căn rối loạn lipid máu | 158 | 101 / 158 (64%) | 81 / 120 (68%) | 20 / 38 (53%) | 0.10 |
| Tiền căn gia đình có bệnh mạch vành | 158 | ||||
| 0 | 158 / 158 (100%) | 120 / 120 (100%) | 38 / 38 (100%) | ||
| Tiền căn nhồi máu cơ tim | 158 | 8 / 158 (5.1%) | 6 / 120 (5.0%) | 2 / 38 (5.3%) | >0.99 |
| Tiền căn từng làm PCI | 158 | 5 / 158 (3.2%) | 5 / 120 (4.2%) | 0 / 38 (0%) | 0.34 |
| Tiền căn từng CABG | 158 | ||||
| 0 | 158 / 158 (100%) | 120 / 120 (100%) | 38 / 38 (100%) | ||
| Tiền căn đột quỵ | 158 | 5 / 158 (3.2%) | 3 / 120 (2.5%) | 2 / 38 (5.3%) | 0.59 |
| Tiền căn đột quỵ | 158 | ||||
| 0 | 158 / 158 (100%) | 120 / 120 (100%) | 38 / 38 (100%) | ||
| Tiền căn có bệnh thận mạn | 157 | 11 / 157 (7.0%) | 11 / 119 (9.2%) | 0 / 38 (0%) | 0.067 |
| (Missing) | 1 | 1 | 0 | ||
| Tiền căn có bệnh phổi | 157 | 3 / 157 (1.9%) | 3 / 119 (2.5%) | 0 / 38 (0%) | >0.99 |
| (Missing) | 1 | 1 | 0 | ||
| Phân nhóm nguy cơ theo GRACE | 158 | 0.66 | |||
| 0 | 39 / 158 (25%) | 31 / 120 (26%) | 8 / 38 (21%) | ||
| 1 | 57 / 158 (36%) | 41 / 120 (34%) | 16 / 38 (42%) | ||
| 2 | 62 / 158 (39%) | 48 / 120 (40%) | 14 / 38 (37%) | ||
| Phân nhóm nguy cơ theo TIMI | 158 | 0.67 | |||
| 0 | 46 / 158 (29%) | 37 / 120 (31%) | 9 / 38 (24%) | ||
| 1 | 110 / 158 (70%) | 81 / 120 (68%) | 29 / 38 (76%) | ||
| 2 | 2 / 158 (1.3%) | 2 / 120 (1.7%) | 0 / 38 (0%) | ||
| Rung nhĩ nội viện | 158 | 2 / 158 (1.3%) | 0 / 120 (0%) | 2 / 38 (5.3%) | 0.057 |
| Nhanh thất/Rung thất nội viện | 158 | 2 / 158 (1.3%) | 1 / 120 (0.8%) | 1 / 38 (2.6%) | 0.42 |
| Tiền căn có rối loạn nhịp | 158 | 4 / 158 (2.5%) | 1 / 120 (0.8%) | 3 / 38 (7.9%) | 0.043 |
| Biến cố tim mạch chính nội viện | 158 | 6 / 158 (3.8%) | 4 / 120 (3.3%) | 2 / 38 (5.3%) | 0.63 |
| Suy tim cấp nội viện | 158 | 6 / 158 (3.8%) | 4 / 120 (3.3%) | 2 / 38 (5.3%) | 0.63 |
| Tái nhồi máu cơ tim | 158 | ||||
| 0 | 158 / 158 (100%) | 120 / 120 (100%) | 38 / 38 (100%) | ||
| Tử vong nội viện | 158 | 2 / 158 (1.3%) | 2 / 120 (1.7%) | 0 / 38 (0%) | >0.99 |
| Xuất huyết nội viện | 157 | 2 / 157 (1.3%) | 1 / 119 (0.8%) | 1 / 38 (2.6%) | 0.43 |
| (Missing) | 1 | 1 | 0 | ||
| Dấu hiệu tương đương NMCT trên ECG | 158 | 25 / 158 (16%) | 18 / 120 (15%) | 7 / 38 (18%) | 0.61 |
| Hội chứng Wellen trên ECG | 158 | 17 / 158 (11%) | 13 / 120 (11%) | 4 / 38 (11%) | >0.99 |
| Hyperacute T wave trên ECG | 158 | 6 / 158 (3.8%) | 5 / 120 (4.2%) | 1 / 38 (2.6%) | >0.99 |
| Dấu hiệu nhồi máu thành sau trên ECG | 158 | 2 / 158 (1.3%) | 0 / 120 (0%) | 2 / 38 (5.3%) | 0.057 |
| Dấu hiệu Sgarbossa trên ECG | 158 | ||||
| 0 | 158 / 158 (100%) | 120 / 120 (100%) | 38 / 38 (100%) | ||
| Killip | 158 | 0.10 | |||
| 1 | 148 / 158 (94%) | 114 / 120 (95%) | 34 / 38 (89%) | ||
| 2 | 1 / 158 (0.6%) | 0 / 120 (0%) | 1 / 38 (2.6%) | ||
| 3 | 6 / 158 (3.8%) | 5 / 120 (4.2%) | 1 / 38 (2.6%) | ||
| 4 | 3 / 158 (1.9%) | 1 / 120 (0.8%) | 2 / 38 (5.3%) | ||
| Thời gian từ lúc nhập viện đến khi được chụp mạch vành | 158 | 131 / 158 (83%) | 105 / 120 (88%) | 26 / 38 (68%) | 0.006 |
| Thời gian từ lúc có triệu chứng đến khi được chụp mạch vành | 158 | 134 / 158 (85%) | 107 / 120 (89%) | 27 / 38 (71%) | 0.007 |
| Phân suất tống máu thất trái <= 40% | 156 | 32 / 156 (21%) | 21 / 118 (18%) | 11 / 38 (29%) | 0.14 |
| (Missing) | 2 | 2 | 0 | ||
| Rối loạn vận động vùng trên siêu âm | 158 | 78 / 158 (49%) | 54 / 120 (45%) | 24 / 38 (63%) | 0.051 |
| Động mạch vành ưu thế | 158 | >0.99 | |||
| 1 | 156 / 158 (99%) | 118 / 120 (98%) | 38 / 38 (100%) | ||
| 2 | 2 / 158 (1.3%) | 2 / 120 (1.7%) | 0 / 38 (0%) | ||
| Cần sử dụng IABP | 158 | ||||
| 0 | 158 / 158 (100%) | 120 / 120 (100%) | 38 / 38 (100%) | ||
| Thông khí cơ học | 158 | ||||
| 0 | 158 / 158 (100%) | 120 / 120 (100%) | 38 / 38 (100%) | ||
| Hồi sức tim phổi | 158 | ||||
| 0 | 158 / 158 (100%) | 120 / 120 (100%) | 38 / 38 (100%) | ||
| Động mạch vành thủ phạm | 158 | <0.001 | |||
| 1 | 77 / 158 (49%) | 69 / 120 (58%) | 8 / 38 (21%) | ||
| 2 | 48 / 158 (30%) | 30 / 120 (25%) | 18 / 38 (47%) | ||
| 3 | 32 / 158 (20%) | 21 / 120 (18%) | 11 / 38 (29%) | ||
| 4 | 1 / 158 (0.6%) | 0 / 120 (0%) | 1 / 38 (2.6%) | ||
| Vị trí sang thương | 157 | 0.85 | |||
| 1 | 84 / 157 (54%) | 65 / 119 (55%) | 19 / 38 (50%) | ||
| 2 | 48 / 157 (31%) | 36 / 119 (30%) | 12 / 38 (32%) | ||
| 3 | 25 / 157 (16%) | 18 / 119 (15%) | 7 / 38 (18%) | ||
| (Missing) | 1 | 1 | 0 | ||
| TIMI trước can thiệp | 158 | <0.001 | |||
| 0 | 26 / 158 (16%) | 0 / 120 (0%) | 26 / 38 (68%) | ||
| 1 | 12 / 158 (7.6%) | 0 / 120 (0%) | 12 / 38 (32%) | ||
| 2 | 47 / 158 (30%) | 47 / 120 (39%) | 0 / 38 (0%) | ||
| 3 | 73 / 158 (46%) | 73 / 120 (61%) | 0 / 38 (0%) | ||
| TIMI sau can thiệp | 158 | 0.031 | |||
| 0 | 1 / 158 (0.6%) | 0 / 120 (0%) | 1 / 38 (2.6%) | ||
| 1 | 2 / 158 (1.3%) | 0 / 120 (0%) | 2 / 38 (5.3%) | ||
| 2 | 3 / 158 (1.9%) | 3 / 120 (2.5%) | 0 / 38 (0%) | ||
| 3 | 152 / 158 (96%) | 117 / 120 (98%) | 35 / 38 (92%) | ||
| Bệnh nhánh Left main | 158 | 11 / 158 (7.0%) | 8 / 120 (6.7%) | 3 / 38 (7.9%) | 0.73 |
| Bệnh đa nhánh mạch vành | 157 | 120 / 157 (76%) | 87 / 119 (73%) | 33 / 38 (87%) | 0.082 |
| (Missing) | 1 | 1 | 0 | ||
| Tuần hoàn bàng hệ | 157 | 22 / 157 (14%) | 9 / 119 (7.6%) | 13 / 38 (34%) | <0.001 |
| (Missing) | 1 | 1 | 0 | ||
| Phân loại tuần hoàn bàng hệ | 157 | <0.001 | |||
| 0 | 135 / 157 (86%) | 110 / 119 (92%) | 25 / 38 (66%) | ||
| 1 | 11 / 157 (7.0%) | 4 / 119 (3.4%) | 7 / 38 (18%) | ||
| 2 | 11 / 157 (7.0%) | 5 / 119 (4.2%) | 6 / 38 (16%) | ||
| (Missing) | 1 | 1 | 0 | ||
| Dang tổn thương khi can thiệp | 127 | 0.12 | |||
| 1 | 8 / 127 (6.3%) | 7 / 95 (7.4%) | 1 / 32 (3.1%) | ||
| 2 | 16 / 127 (13%) | 14 / 95 (15%) | 2 / 32 (6.3%) | ||
| 3 | 17 / 127 (13%) | 9 / 95 (9.5%) | 8 / 32 (25%) | ||
| 4 | 86 / 127 (68%) | 65 / 95 (68%) | 21 / 32 (66%) | ||
| (Missing) | 31 | 25 | 6 | ||
| Được làm PCI | 158 | 150 / 158 (95%) | 115 / 120 (96%) | 35 / 38 (92%) | 0.40 |
| Nong trước đặt stent | 151 | 116 / 151 (77%) | 86 / 115 (75%) | 30 / 36 (83%) | 0.29 |
| (Missing) | 7 | 5 | 2 | ||
| Đặt stent trực tiếp | 151 | 32 / 151 (21%) | 29 / 115 (25%) | 3 / 36 (8.3%) | 0.031 |
| (Missing) | 7 | 5 | 2 | ||
| Nong sau đặt stent | 151 | 144 / 151 (95%) | 113 / 115 (98%) | 31 / 36 (86%) | 0.009 |
| (Missing) | 7 | 5 | 2 | ||
| Số stent được đặt | 158 | 0.048 | |||
| 0 | 9 / 158 (5.7%) | 4 / 120 (3.3%) | 5 / 38 (13%) | ||
| 1 | 112 / 158 (71%) | 85 / 120 (71%) | 27 / 38 (71%) | ||
| 2 | 37 / 158 (23%) | 31 / 120 (26%) | 6 / 38 (16%) | ||
| Đặt nhiều hơn 1 stent | 158 | 37 / 158 (23%) | 31 / 120 (26%) | 6 / 38 (16%) | 0.20 |
| Có làm POBA | 154 | 9 / 154 (5.8%) | 4 / 116 (3.4%) | 5 / 38 (13%) | 0.041 |
| (Missing) | 4 | 4 | 0 | ||
| Được đặt stent phủ thuốc | 158 | 0.037 | |||
| 0 | 8 / 158 (5.1%) | 4 / 120 (3.3%) | 4 / 38 (11%) | ||
| 1 | 149 / 158 (94%) | 116 / 120 (97%) | 33 / 38 (87%) | ||
| 2 | 1 / 158 (0.6%) | 0 / 120 (0%) | 1 / 38 (2.6%) | ||
| Can thiệp thành công | 154 | 0.069 | |||
| 0 | 3 / 154 (1.9%) | 3 / 117 (2.6%) | 0 / 37 (0%) | ||
| 1 | 149 / 154 (97%) | 114 / 117 (97%) | 35 / 37 (95%) | ||
| 2 | 2 / 154 (1.3%) | 0 / 117 (0%) | 2 / 37 (5.4%) | ||
| (Missing) | 4 | 3 | 1 | ||
| 1 n / N (%) | |||||
| 2 Wilcoxon rank sum test; Fisher’s exact test; Pearson’s Chi-squared test | |||||