library(AER)
## Loading required package: car
## Loading required package: carData
## Loading required package: lmtest
## Loading required package: zoo
##
## Attaching package: 'zoo'
## The following objects are masked from 'package:base':
##
## as.Date, as.Date.numeric
## Loading required package: sandwich
## Loading required package: survival
library(DT)
library(dplyr)
## Warning: package 'dplyr' was built under R version 4.3.3
##
## Attaching package: 'dplyr'
## The following object is masked from 'package:car':
##
## recode
## The following objects are masked from 'package:stats':
##
## filter, lag
## The following objects are masked from 'package:base':
##
## intersect, setdiff, setequal, union
library(DescTools)
## Warning: package 'DescTools' was built under R version 4.3.3
##
## Attaching package: 'DescTools'
## The following object is masked from 'package:car':
##
## Recode
library(epitools)
##
## Attaching package: 'epitools'
## The following object is masked from 'package:survival':
##
## ratetable
library(scales)
library(ggplot2)
data("NMES1988")
t <- NMES1988
t$incomed <- cut(t$income, breaks=c(-1.1,2.5,55),labels=c('thap','cao'))
table(t$incomed)
##
## thap cao
## 2932 1474
table(t$incomed, t$insurance)
##
## no yes
## thap 795 2137
## cao 190 1284
round((table(t$incomed,t$insurance)/sum(table(t$incomed,t$insurance)))*100, 2)
##
## no yes
## thap 18.04 48.50
## cao 4.31 29.14
addmargins(table(t$incomed,t$insurance))
##
## no yes Sum
## thap 795 2137 2932
## cao 190 1284 1474
## Sum 985 3421 4406
df <- data.frame(t$income)
t %>% ggplot(aes(x = incomed, y = after_stat(count), fill = insurance)) +
geom_bar(position = "dodge", color = "black") +
geom_text(aes(label = after_stat(count)), stat = 'count', color = 'black', vjust = -0.25, position = position_dodge(width = 0.9)) +
theme_classic() +
labs(x = "Thu nhập",
y = "Số lượng",
title = "Thu nhập và bảo hiểm") +
scale_fill_manual(values = c("no" = "dodgerblue", "yes" = "blue"))
facet_grid(. ~ insurance)
## <ggproto object: Class FacetGrid, Facet, gg>
## compute_layout: function
## draw_back: function
## draw_front: function
## draw_labels: function
## draw_panels: function
## finish_data: function
## init_scales: function
## map_data: function
## params: list
## setup_data: function
## setup_params: function
## shrink: TRUE
## train_scales: function
## vars: function
## super: <ggproto object: Class FacetGrid, Facet, gg>
Nhận xét:
Bảng tần số và biểu đồ về việc sở hữu bảo hiểm và thu nhập cho thấy:
Nhóm có thu nhập cao
Có 190 người không có bảo hiểm tư nhân chiếm tỷ lệ là 4.31% tổng số người trong bộ dữ liệu
Có 1284 người có bảo hiểm tư nhân chiếm 29.14% tổng số người trong bộ dữ liệu
Nhóm có thu nhập thấp
có 795 người không có bảo hiểm tư nhân chiếm 18.04% tổng số người trong bộ dữ liệu
có 2137 người có bảo hiểm tư nhân chiếm 48.50% tổng số người trong dữ liệu
Có thể thấy những người có thu nhập thường có xu hướng mua bảo hiểm y tế nhiều hơn những người có thu nhập cao
th8 <- table(t$incomed,t$insurance)
RelRisk(th8)
## [1] 2.103522
riskratio(th8, rev = 'b')
## $data
##
## yes no Total
## cao 1284 190 1474
## thap 2137 795 2932
## Total 3421 985 4406
##
## $measure
## risk ratio with 95% C.I.
## estimate lower upper
## cao 1.000000 NA NA
## thap 2.103522 1.818911 2.432667
##
## $p.value
## two-sided
## midp.exact fisher.exact chi.square
## cao NA NA NA
## thap 0 2.315307e-28 1.098834e-26
##
## $correction
## [1] FALSE
##
## attr(,"method")
## [1] "Unconditional MLE & normal approximation (Wald) CI"
epitab(th8, method = 'riskratio',rev = 'c')
## $tab
##
## yes p0 no p1 riskratio lower upper p.value
## thap 2137 0.7288540 795 0.2711460 1.0000000 NA NA NA
## cao 1284 0.8710991 190 0.1289009 0.4753932 0.4110715 0.5497795 2.315307e-28
##
## $measure
## [1] "wald"
##
## $conf.level
## [1] 0.95
##
## $pvalue
## [1] "fisher.exact"
Nhận xét:
Xác suất không sở hữu sở hữu bảo hiểm tư nhân của người thu nhập cao là 0.1289009 và xác suất để không sở hữu bảo hiểm tư nhân của người có thu nhập thấp là 0.2711460. Tỷ lệ Relative Risk được tính là 2.103522 cho biết rằng khả năng những người thu nhập thấp không có bảo hiểm tư nhân có mức cao hơn gấp 2.103522 đối với những người thu nhập cao. Khoảng ước lượng Relative Risk có kết quả là 1.29205 và 1.344893 đối với độ tin cậy 95%. Giá trị p.value khoảng 2.315307e-28 nhỏ hơn mức ý nghĩa 5% vì vậy kết quả này có ý nghĩa thống kê cho thấy có sự khác biệt ở nhóm có thu nhập thấp và cao.
OddsRatio(th8)
## [1] 2.514051
oddsratio(th8)
## $data
##
## no yes Total
## thap 795 2137 2932
## cao 190 1284 1474
## Total 985 3421 4406
##
## $measure
## odds ratio with 95% C.I.
## estimate lower upper
## thap 1.000000 NA NA
## cao 2.512185 2.117813 2.992734
##
## $p.value
## two-sided
## midp.exact fisher.exact chi.square
## thap NA NA NA
## cao 0 2.315307e-28 1.098834e-26
##
## $correction
## [1] FALSE
##
## attr(,"method")
## [1] "median-unbiased estimate & mid-p exact CI"
epitab(th8, method = 'oddsratio')
## $tab
##
## no p0 yes p1 oddsratio lower upper p.value
## thap 795 0.8071066 2137 0.6246711 1.000000 NA NA NA
## cao 190 0.1928934 1284 0.3753289 2.514051 2.115209 2.988097 2.315307e-28
##
## $measure
## [1] "wald"
##
## $conf.level
## [1] 0.95
##
## $pvalue
## [1] "fisher.exact"
epitab(th8, method = 'oddsratio', rev = 'c' )
## $tab
##
## yes p0 no p1 oddsratio lower upper p.value
## thap 2137 0.6246711 795 0.8071066 1.0000000 NA NA NA
## cao 1284 0.3753289 190 0.1928934 0.3977645 0.3346612 0.4727664 2.315307e-28
##
## $measure
## [1] "wald"
##
## $conf.level
## [1] 0.95
##
## $pvalue
## [1] "fisher.exact"
Nhận xét
Kết quả Odd Ratio của thu nhập cao so với thu nhập thấp khoảng 0.3753289 điều này có nghĩa là odd của những người sở hữu bảo hiểm có thu nhập cao chỉ bằng khoảng 0.375 so với odd người có sở hữu bảo hiểm, thu nhập thấp.
Khoảng tin cậy của OR đối với độ tin cậy 95% là từ 2.512185 đến 2.992734 và giá trị p là 2.315307e-28, nhỏ hơn 0.05 cho thấy có sự khác biệt giữa odd thu nhập cao và thu nhập thấp.
Trái ngược lại với phần trên chúng ta có thể sử dụng tham số rev = ‘c’ thay đổi giữa người sở hữu bảo hiểm và không sở hữu bảo hiểm tư nhân để tính odd ratio của thu nhập cao và thu nhập thấp.
Kết quả Odd Ratio của thu nhập cao so với thu nhập thấp khoảng 0.3977645 điều này có nghĩa là odd của những người không sở hữu bảo hiểm ,có thu nhập cao chỉ bằng khoảng 0.39776456 so với odd người thấp không sở hữu bảo hiểm, có thu nhập thấp.
Giá trị p là 2.315307e-28, nhỏ hơn 0.05 cho thấy có sự khác biệt giữa odd thu nhập cao và thu nhập thấp.
library(ggplot2)
t$employed <- factor(t$employed, levels = c('yes','no'), labels = c('covieclam','khongvieclam'))
table(t$employed,t$insurance)
##
## no yes
## covieclam 64 391
## khongvieclam 921 3030
round((table(t$employed,t$insurance)/sum(table(t$employed,t$insurance)))*100, 2)
##
## no yes
## covieclam 1.45 8.87
## khongvieclam 20.90 68.77
addmargins(table(t$employed,t$insurance))
##
## no yes Sum
## covieclam 64 391 455
## khongvieclam 921 3030 3951
## Sum 985 3421 4406
t %>% ggplot(aes(x = employed, y = after_stat(count), fill = insurance)) +
geom_bar(position = "dodge", color = "black") +
geom_text(aes(label = after_stat(count)), stat = 'count', color = 'black', vjust = -0.25, position = position_dodge(width = 0.9)) +
theme_classic() +
labs(x = "Việc làm",
y = "Số lượng",
title = "Việc làm và bảo hiểm") +
scale_fill_manual(values = c("no" = "darkorange", "yes" = "red"))
facet_grid(. ~ insurance)
## <ggproto object: Class FacetGrid, Facet, gg>
## compute_layout: function
## draw_back: function
## draw_front: function
## draw_labels: function
## draw_panels: function
## finish_data: function
## init_scales: function
## map_data: function
## params: list
## setup_data: function
## setup_params: function
## shrink: TRUE
## train_scales: function
## vars: function
## super: <ggproto object: Class FacetGrid, Facet, gg>
Nhận xét:
Bảng tần số và biểu đồ về việc sở hữu bảo hiểm và việc làm cho thấy:
Nhóm không có việc làm là:
Có 921 người không có bảo hiểm tư nhân chiếm tỷ lệ là 20.9% tổng số người trong bộ dữ liệu
Có 3030 người có bảo hiểm tư nhân chiếm tỷ lệ là 68.77% tổng số người trong bộ dữ liệu.
Nhóm có việc làm
Có 64 người không có bảo hiểm tư nhân chiếm tỷ lệ là 1.45% tổng số người trong bộ dữ liệu
Có 331 người có bảo hiểm tư nhân chiếm 8.87% tổng số người trong bộ dữ liệu
Tổng cộng:
Tổng cộng có 985 người không có bảo hiểm y tế tư nhân, chiếm 22.35% tổng số người trong tập dữ liệu.
Tổng cộng có 3421 người có bảo hiểm y tế tư nhân, chiếm 77.65% tổng số người trong tập dữ liệu.
Tỷ lệ người không có việc làm có bảo hiểm tư nhân chiếm số lượng lớn hơn những người có việc làm. Cho thấy những người không có việc làm có xu hướng mua bảo hiểm nhiều hơn
t3 <- table(t$employed,t$insurance)
RelRisk(t3)
## [1] 0.6034148
riskratio(t3, rev = 'b')
## $data
##
## yes no Total
## khongvieclam 3030 921 3951
## covieclam 391 64 455
## Total 3421 985 4406
##
## $measure
## risk ratio with 95% C.I.
## estimate lower upper
## khongvieclam 1.0000000 NA NA
## covieclam 0.6034148 0.4774963 0.7625388
##
## $p.value
## two-sided
## midp.exact fisher.exact chi.square
## khongvieclam NA NA NA
## covieclam 2.888423e-06 3.29812e-06 7.393233e-06
##
## $correction
## [1] FALSE
##
## attr(,"method")
## [1] "Unconditional MLE & normal approximation (Wald) CI"
epitab(t3, method = 'riskratio',rev = 'c')
## $tab
##
## yes p0 no p1 riskratio lower upper
## covieclam 391 0.8593407 64 0.1406593 1.000000 NA NA
## khongvieclam 3030 0.7668945 921 0.2331055 1.657235 1.311409 2.094257
##
## p.value
## covieclam NA
## khongvieclam 3.29812e-06
##
## $measure
## [1] "wald"
##
## $conf.level
## [1] 0.95
##
## $pvalue
## [1] "fisher.exact"
Nhận xét:
Xác suất để người không sở hữu bảo hiểm tư nhân và có việc làm là 0.1406593 và xác suất để người không sở hữu bảo hiểm tư nhân và không có việc làm là 0.2331055. Tỷ lệ Relative Risk được tính là 1.657235 cho biết rằng khả năng của những người có việc làm và không sở hữu bảo hiểm tư nhân cao hơn gấp 1.657235 đối với những người không có việc làm. Khoảng ước lượng Relative Risk có kết quả là 1.055684 và 1.077434 đối với độ tin cậy 95%. Giá trị p.value khoảng 3.29812e-06 nhỏ hơn mức ý nghĩa 5% vì vậy kết quả này có ý nghĩa thống kê cho thấy có sự khác biệt ở nhóm không có việc làm và có việc làm .
OddsRatio(t3)
## [1] 0.5385006
oddsratio(t3)
## $data
##
## no yes Total
## covieclam 64 391 455
## khongvieclam 921 3030 3951
## Total 985 3421 4406
##
## $measure
## odds ratio with 95% C.I.
## estimate lower upper
## covieclam 1.0000000 NA NA
## khongvieclam 0.5396497 0.406721 0.7049935
##
## $p.value
## two-sided
## midp.exact fisher.exact chi.square
## covieclam NA NA NA
## khongvieclam 2.888423e-06 3.29812e-06 7.393233e-06
##
## $correction
## [1] FALSE
##
## attr(,"method")
## [1] "median-unbiased estimate & mid-p exact CI"
epitab(t3, method = 'oddsratio')
## $tab
##
## no p0 yes p1 oddsratio lower upper
## covieclam 64 0.06497462 391 0.1142941 1.0000000 NA NA
## khongvieclam 921 0.93502538 3030 0.8857059 0.5385006 0.4092823 0.7085156
##
## p.value
## covieclam NA
## khongvieclam 3.29812e-06
##
## $measure
## [1] "wald"
##
## $conf.level
## [1] 0.95
##
## $pvalue
## [1] "fisher.exact"
epitab(t3, method = 'oddsratio', rev = 'c' )
## $tab
##
## yes p0 no p1 oddsratio lower upper
## covieclam 391 0.1142941 64 0.06497462 1.000000 NA NA
## khongvieclam 3030 0.8857059 921 0.93502538 1.857008 1.411401 2.443301
##
## p.value
## covieclam NA
## khongvieclam 3.29812e-06
##
## $measure
## [1] "wald"
##
## $conf.level
## [1] 0.95
##
## $pvalue
## [1] "fisher.exact"
Nhận xét:
Kết quả Odd Ratio của người có việc làm và không có việc làm khoảng 0.1142941 điều này có nghĩa là odd của nhóm người sở hữu bảo hiểm, có việc làm chỉ bằng khoảng 0.1142941 so với odd người sở hữu bảo hiểm, không có việc làm.
Khoảng tin cậy của OR đối với độ tin cậy 95% là từ 1.853085 đến 2.458688 và giá trị p là 7.393233e-06, nhỏ hơn 0.05 cho thấy có sự khác biệt giữa odd ở những người có việc làm và không có việc làm.
Trái ngược lại với phần trên chúng ta có thể sử dụng tham số rev = ‘c’ thay đổi giữa người có việc làm và không có việc làm và mức lương thấp để tính odd ratio của những người sở hữu bảo hiểm so với nhóm không sở hữu bảo hiểm ở những người không có việc làm.
Kết quả Odd Ratio của những người có việc làm so với người không có việc làm khoảng 0.5385006 điều này có nghĩa là odd của những người không sở hữu bảo hiểm ,có việc làm chỉ bằng khoảng 0.5385006 so với odd người thấp không sở hữu bảo hiểm, không có việc làm.
Giá trị p là 3.29812e-06, nhỏ hơn 0.05 cho thấy có sự khác biệt giữa odd người có việc làm và không có việc làm.
t$medicaid <- factor(t$medicaid, levels = c('yes','no'), labels = c('coBHMedi','khongBHMedi'))
table(t$medicaid,t$insurance)
##
## no yes
## coBHMedi 341 61
## khongBHMedi 644 3360
round((table(t$medicaid,t$insurance)/sum(table(t$medicaid,t$insurance)))*100, 2)
##
## no yes
## coBHMedi 7.74 1.38
## khongBHMedi 14.62 76.26
addmargins(table(t$insurance,t$medicaid))
##
## coBHMedi khongBHMedi Sum
## no 341 644 985
## yes 61 3360 3421
## Sum 402 4004 4406
t %>% ggplot(aes(x = medicaid, y = after_stat(count), fill = insurance)) +
geom_bar(position = "dodge", color = "black") +
geom_text(aes(label = after_stat(count)), stat = 'count', color = 'black', vjust = -0.25, position = position_dodge(width = 0.9)) +
theme_classic() +
labs(x = "Bảo hiểm medicaid",
y = "Số lượng",
title = "Bảo hiểm medicaid và bảo hiểm tư nhân") +
scale_fill_manual(values = c("no" = "tomato", "yes" = "orange"))
facet_grid(. ~ insurance)
## <ggproto object: Class FacetGrid, Facet, gg>
## compute_layout: function
## draw_back: function
## draw_front: function
## draw_labels: function
## draw_panels: function
## finish_data: function
## init_scales: function
## map_data: function
## params: list
## setup_data: function
## setup_params: function
## shrink: TRUE
## train_scales: function
## vars: function
## super: <ggproto object: Class FacetGrid, Facet, gg>
Nhận xét:
Bảng tần số và biểu đồ về việc sở hữu bảo hiểm và bảo hiểm medicaid cho thấy:
Nhóm không có bảo hiểm medicaid là:
Có 644 người không có bảo hiểm tư nhân chiếm tỷ lệ là 14.62% tổng số người trong bộ dữ liệu
Có 3360 người có bảo hiểm tư nhân chiếm tỷ lệ là 76.26% tổng số người trong bộ dữ liệu.
Nhóm có bảo hiểm medicaid
Có 341 người không có bảo hiểm tư nhân chiếm tỷ lệ là 7.74% tổng số người trong bộ dữ liệu
Có 61 người có bảo hiểm tư nhân chiếm 1.38% tổng số người trong bộ dữ liệu
Tổng cộng:
Tổng cộng có 985 người không có bảo hiểm y tế tư nhân, chiếm 22.35% tổng số người trong tập dữ liệu.
Tổng cộng có 3421 người có bảo hiểm y tế tư nhân, chiếm 77.65% tổng số người trong tập dữ liệu.
Điều này phản ánh rằng những người có bảo hiểm tư nhân ít khi có bảo hiểm Medicaid, trong khi ngược lại, những người không có bảo hiểm tư nhân có xu hướng có bảo hiểm Medicaid nhiều hơn. . ### 3.3.2 Relative Risk
t4 <- table(t$medicaid,t$insurance)
RelRisk(t4)
## [1] 5.273956
riskratio(t4, rev = 'b')
## $data
##
## yes no Total
## khongBHMedi 3360 644 4004
## coBHMedi 61 341 402
## Total 3421 985 4406
##
## $measure
## risk ratio with 95% C.I.
## estimate lower upper
## khongBHMedi 1.000000 NA NA
## coBHMedi 5.273956 4.859015 5.724332
##
## $p.value
## two-sided
## midp.exact fisher.exact chi.square
## khongBHMedi NA NA NA
## coBHMedi 0 2.16003e-177 2.771183e-218
##
## $correction
## [1] FALSE
##
## attr(,"method")
## [1] "Unconditional MLE & normal approximation (Wald) CI"
epitab(t4, method = 'riskratio',rev = 'c')
## $tab
##
## yes p0 no p1 riskratio lower upper
## coBHMedi 61 0.1517413 341 0.8482587 1.000000 NA NA
## khongBHMedi 3360 0.8391608 644 0.1608392 0.189611 0.1746929 0.205803
##
## p.value
## coBHMedi NA
## khongBHMedi 2.16003e-177
##
## $measure
## [1] "wald"
##
## $conf.level
## [1] 0.95
##
## $pvalue
## [1] "fisher.exact"
Nhận xét:
Xác suất để người không sở hữu bảo hiểm tư nhân và bảo hiểm medicaid là 0.8857059 và xác suất để người không sở hữu bảo hiểm tư nhân và không có bảo hiểm medicaid là 0.1608392. Tỷ lệ Relative Risk được tính là 1.055684 cho biết rằng khả năng của những người không có bảo hiểm tư nhân và có bảo hiểm medicaid hơn gấp 1.29205 đối với những người không có bảo hiểm medicaid. Khoảng ước lượng Relative Risk có kết quả là 0.189611 và 0.205803 đối với độ tin cậy 95%. Giá trị p.value khoảng 2.16003e-177 nhỏ hơn mức ý nghĩa 5% vì vậy kết quả này có ý nghĩa thống kê cho thấy có sự khác biệt ở nhóm người có không có bảo hiểm medicaid và có bảo hiểm medicaid .
OddsRatio(t4)
## [1] 29.16607
oddsratio(t4)
## $data
##
## no yes Total
## coBHMedi 341 61 402
## khongBHMedi 644 3360 4004
## Total 985 3421 4406
##
## $measure
## odds ratio with 95% C.I.
## estimate lower upper
## coBHMedi 1.00000 NA NA
## khongBHMedi 29.07239 22.01784 38.99977
##
## $p.value
## two-sided
## midp.exact fisher.exact chi.square
## coBHMedi NA NA NA
## khongBHMedi 0 2.16003e-177 2.771183e-218
##
## $correction
## [1] FALSE
##
## attr(,"method")
## [1] "median-unbiased estimate & mid-p exact CI"
riskratio(t4, rev = 'b')
## $data
##
## yes no Total
## khongBHMedi 3360 644 4004
## coBHMedi 61 341 402
## Total 3421 985 4406
##
## $measure
## risk ratio with 95% C.I.
## estimate lower upper
## khongBHMedi 1.000000 NA NA
## coBHMedi 5.273956 4.859015 5.724332
##
## $p.value
## two-sided
## midp.exact fisher.exact chi.square
## khongBHMedi NA NA NA
## coBHMedi 0 2.16003e-177 2.771183e-218
##
## $correction
## [1] FALSE
##
## attr(,"method")
## [1] "Unconditional MLE & normal approximation (Wald) CI"
epitab(t4, method = 'riskratio',rev = 'c')
## $tab
##
## yes p0 no p1 riskratio lower upper
## coBHMedi 61 0.1517413 341 0.8482587 1.000000 NA NA
## khongBHMedi 3360 0.8391608 644 0.1608392 0.189611 0.1746929 0.205803
##
## p.value
## coBHMedi NA
## khongBHMedi 2.16003e-177
##
## $measure
## [1] "wald"
##
## $conf.level
## [1] 0.95
##
## $pvalue
## [1] "fisher.exact"
Nhận xét:
Kết quả Odd Ratio của người có bảo hiểm medicaid và không có bảo hiểm medicaid khoảng 0.8482587 điều này có nghĩa là odd của nhóm người sở hữu bảo hiểm và bảo hiểm medicaid chỉ bằng khoảng 0.8482587 so với odd người sở hữu bảo hiểm, không có bảo hiểm medicaid.
Khoảng tin cậy của OR đối với độ tin cậy 95% là từ 0.189611 đến 0.205803 và giá trị p là 2.16003e-177, nhỏ hơn 0.05 cho thấy có sự khác biệt giữa odd ở những người có bảo hiểm medicaid và không có bảo hiểm medicaid.
Trái ngược lại với phần trên chúng ta có thể sử dụng tham số rev = ‘c’ thay đổi giữa người có bảo hiểm medicaid và không có bảo hiểm medicaid để tính odd ratio của những người sở hữu bảo hiểm so với nhóm không sở hữu bảo hiểm ở những người không có bảo hiểm medicaid .
Kết quả Odd Ratio của những người có bảo hiểm medicaid so với người không có bảo hiểm medicaid khoảng 5.273956 điều này có nghĩa là odd của những người không sở hữu bảo hiểm ,có bảo hiểm medicaid bằng khoảng 5.273956 so với odd người không sở hữu bảo hiểm medicaid không sở hữu bảo hiểm.
Giá trị p là 2.16003e-177, nhỏ hơn 0.05 cho thấy có sự khác biệt giữa odd có bảo hiểm medicaid và không có bảo hiểm medicaid.
Kiểm định tính độc lập cho 2 biến : Giả thuyết \(H_0\) : độc lập. Giả thuyết \(H_1\): không độc lập
Giả thuyết \(H_0\) : biến insurance (sở hữu bảo hiểm tư nhân) và biến incomed (thu nhập) độc lập. Giả thuyết \(H_1\): biến insurance (sở hữu bảo hiểm tư nhân) và biến incomed (thu nhập) không độc lập
chisq.test(th8)
##
## Pearson's Chi-squared test with Yates' continuity correction
##
## data: th8
## X-squared = 113.52, df = 1, p-value < 2.2e-16
Nhận xét:
Bác bỏ giả thuyết \(H_0\), chấp nhận giả thuyết \(H_1\), insurance(sở hữu bảo hiểm tư nhân) và thu nhập không độc lập.
Giả thuyết \(H_0\) : biến insurance (sở hữu bảo hiểm tư nhân) và biến employed (việc làm) độc lập. Giả thuyết \(H_1\): biến insurance (sở hữu bảo hiểm tư nhân) và biến incomed (thu nhập) không độc lập
chisq.test(t3)
##
## Pearson's Chi-squared test with Yates' continuity correction
##
## data: t3
## X-squared = 19.56, df = 1, p-value = 9.751e-06
Nhận xét Bác bỏ giả thuyết \(H_0\), chấp nhận giả thuyết \(H_1\),biến insurance (sở hữu bảo hiểm tư nhân) và biếnemployed (việc làm) không độc lập
Kiểm tra tính độc lập cho hai biến insurance (sở hữu bảo hiểm tư nhân) và biến medicaid
chisq.test(t4)
##
## Pearson's Chi-squared test with Yates' continuity correction
##
## data: t4
## X-squared = 990.58, df = 1, p-value < 2.2e-16
Nhận xét Bác bỏ giả thuyết \(H_0\), chấp nhận giả thuyết \(H_1\), biến insurance (sở hữu bảo hiểm tư nhân) và biến medicaid không độc lập
Giả thuyết \(H_0\) : biến insurance (sở hữu bảo hiểm tư nhân) và biến hospital (số lần nhập viện ) độc lập. Giả thuyết \(H_1\): biến insurance (sở hữu bảo hiểm tư nhân) và biến hospital (số lần nhập viện ) không độc lập.
t$hospital <- cut(t$hospital, breaks = c(-0.5,2.5,9), labels = c("it","nhieu"))
table(t$hospital, t$insurance)
##
## no yes
## it 964 3352
## nhieu 21 69
t5 <- table(t$hospital, t$insurance)
chisq.test(t5)
##
## Pearson's Chi-squared test with Yates' continuity correction
##
## data: t5
## X-squared = 0.0094216, df = 1, p-value = 0.9227
Ta có p_value = 0.9227 > \(\alpha\). Bác bỏ giả thuyết \(H_1\), chấp nhận giả thuyết \(H_0\), biến insurance (sở hữu bảo hiểm tư nhân) và biến hospital (số lần nhập viện ) độc lập với nhau
Giả thuyết \(H_0\) : biến insurance (sở hữu bảo hiểm tư nhân) và biến chronic (số bệnh mãn tính mà người được khảo sát mắc phải) độc lập. Giả thuyết \(H_1\): biến insurance (sở hữu bảo hiểm tư nhân) và biến chronic (số bệnh mãn tính mà người được khảo sát mắc phải) không độc lập.
t$chronic1 <- cut(t$chronic, breaks = c(-0.5,1.5,9), labels = c("1benh","nhieubenh"))
th5 <- table(t$chronic1,t$insurance)
chisq.test(th5)
##
## Pearson's Chi-squared test with Yates' continuity correction
##
## data: th5
## X-squared = 2.2539, df = 1, p-value = 0.1333
Ta có p_value = 0.1333 > \(\alpha\). Bác bỏ giả thuyết \(H_1\), chấp nhận giả thuyết \(H_0\), biến insurance (sở hữu bảo hiểm tư nhân) và biến chronic (số bệnh mãn tính mà người được khảo sát mắc phải) độc lập với nhau
t$insurance <- factor(t$insurance, levels = c('yes','no'), labels = c('coBHTN','khongBHTN'))
table(t$insurance)
##
## coBHTN khongBHTN
## 3421 985
p <- t[t$insurance == 'coBHTN',]
prop.test(length(p$insurance), length(t$insurance))
##
## 1-sample proportions test with continuity correction
##
## data: length(p$insurance) out of length(t$insurance), null probability 0.5
## X-squared = 1345.7, df = 1, p-value < 2.2e-16
## alternative hypothesis: true p is not equal to 0.5
## 95 percent confidence interval:
## 0.7637858 0.7886106
## sample estimates:
## p
## 0.7764412
t10 <- t[t$insurance == 'khongBHTN',]
prop.test(length(t10$insurance), length(t$insurance))
##
## 1-sample proportions test with continuity correction
##
## data: length(t10$insurance) out of length(t$insurance), null probability 0.5
## X-squared = 1345.7, df = 1, p-value < 2.2e-16
## alternative hypothesis: true p is not equal to 0.5
## 95 percent confidence interval:
## 0.2113894 0.2362142
## sample estimates:
## p
## 0.2235588
Với độ tin cậy 95%, ta có tỷ lệ người có bảo hiểm tư nhân so với tổng thể nằm trong khoảng từ 76.38% và 78.86%. Hay nói cách khác, tỉ lệ người không có bảo hiểm tư nhân nhân sẽ chiếm khoảng từ 21.11% đến 23.62%
t$employed <- factor(t$employed, levels = c('yes','no'), labels = c('covieclam','khongvieclam'))
table(t$employed)
##
## covieclam khongvieclam
## 0 0
e <- t[t$employed == 'covieclam',]
prop.test(length(e$employed == 'covieclam'), length(t$employed))
##
## 1-sample proportions test with continuity correction
##
## data: length(e$employed == "covieclam") out of length(t$employed), null probability 0.5
## X-squared = 4404, df = 1, p-value < 2.2e-16
## alternative hypothesis: true p is not equal to 0.5
## 95 percent confidence interval:
## 0.998914 1.000000
## sample estimates:
## p
## 1
e1 <- t[t$insurance == 'khongvieclam',]
prop.test(length(e1$employed == 'khongvieclam'), length(t$employed))
##
## 1-sample proportions test with continuity correction
##
## data: length(e1$employed == "khongvieclam") out of length(t$employed), null probability 0.5
## X-squared = 4404, df = 1, p-value < 2.2e-16
## alternative hypothesis: true p is not equal to 0.5
## 95 percent confidence interval:
## 0.000000000 0.001086028
## sample estimates:
## p
## 0
Với độ tin cậy 95%, ta có tỷ lệ người có việc làm so với tổng thể nằm trong khoảng từ 9.45% đến 11.27%. Hay nói cách khác, tỉ lệ người không có việc làm sẽ chiếm khoảng từ 0% đến 0.1086028%.
t$medicaid <- factor(t$medicaid, levels = c('yes','no'), labels = c('coBHMedi','khongBHMedi'))
table(t$medicaid)
##
## coBHMedi khongBHMedi
## 0 0
e3 <- t[t$medicaid == 'coBHMedi',]
prop.test(length(e3$medicaid == 'coBHMedi'), length(t$medicaid))
##
## 1-sample proportions test with continuity correction
##
## data: length(e3$medicaid == "coBHMedi") out of length(t$medicaid), null probability 0.5
## X-squared = 4404, df = 1, p-value < 2.2e-16
## alternative hypothesis: true p is not equal to 0.5
## 95 percent confidence interval:
## 0.998914 1.000000
## sample estimates:
## p
## 1
e4 <- t[t$medicaid == 'khongBHMedi',]
prop.test(length(e4$medicaid == 'khongBHMedi'), length(t$medicaid))
##
## 1-sample proportions test with continuity correction
##
## data: length(e4$medicaid == "khongBHMedi") out of length(t$medicaid), null probability 0.5
## X-squared = 4404, df = 1, p-value < 2.2e-16
## alternative hypothesis: true p is not equal to 0.5
## 95 percent confidence interval:
## 0.998914 1.000000
## sample estimates:
## p
## 1
Với độ tin cậy 95%, ta có tỷ lệ người có bảo hiểm medicaid với tổng thể nằm trong khoảng từ 8.3% và 10.02%. Hay nói cách khác, tỉ lệ người không có bảo hiểm medicaid sẽ chiếm khoảng từ 89.97% đến 91.70%
i <- t[t$income == 2.5 | t$income < 2.5,]
prop.test(length(i$income == 30 | i$income <30), length(t$income))
##
## 1-sample proportions test with continuity correction
##
## data: length(i$income == 30 | i$income < 30) out of length(t$income), null probability 0.5
## X-squared = 481.81, df = 1, p-value < 2.2e-16
## alternative hypothesis: true p is not equal to 0.5
## 95 percent confidence interval:
## 0.6512709 0.6793509
## sample estimates:
## p
## 0.6654562
Với độ tin cậy 95%, ta có tỷ lệ người có thu nhập dưới 2.5 ngàn đô chiếm từ 65.13% đến 67.94%.
i3 <- t[t$chronic == 1 | t$chronic < 1,]
prop.test(length(i3$chronic == 1 | i3$chronic <1), length( t$chronic))
##
## 1-sample proportions test with continuity correction
##
## data: length(i3$chronic == 1 | i3$chronic < 1) out of length(t$chronic), null probability 0.5
## X-squared = 92.674, df = 1, p-value < 2.2e-16
## alternative hypothesis: true p is not equal to 0.5
## 95 percent confidence interval:
## 0.5578502 0.5872788
## sample estimates:
## p
## 0.5726282
Với độ tin cậy 95%, ta có tỷ lệ người có dưới một bệnh mãn tính là 55.79% đến 58.73%
i8 <- t[t$hospital == 2 | t$hospital < 2,]
## Warning in Ops.factor(t$hospital, 2): '<' not meaningful for factors
prop.test(length(i8$hospital == 2 | i8$hospital <2), length( t$hospital))
## Warning in Ops.factor(i8$hospital, 2): '<' not meaningful for factors
##
## 1-sample proportions test with continuity correction
##
## data: length(i8$hospital == 2 | i8$hospital < 2) out of length(t$hospital), null probability 0.5
## X-squared = 4404, df = 1, p-value < 2.2e-16
## alternative hypothesis: true p is not equal to 0.5
## 95 percent confidence interval:
## 0.998914 1.000000
## sample estimates:
## p
## 1
Với độ tin cậy 95%, ta có tỷ lệ người có dưới 2 lần nhập viện là 97.48% đến 98.35%