Nhân khẩu học

Nhóm tuổi

So sánh nhóm tuổi giữa các Nhóm tất toán
TT 06-12 tháng % TT 12-18 tháng % TT từ 18 tháng % Tất toán
18-23
42851 25.93 38620 23.37 83797 50.70 165268
24-29
36156 12.34 46834 15.98 210105 71.68 293095
30-35
25307 11.94 36309 17.14 150259 70.92 211875
36-40
15836 12.82 22188 17.96 85488 69.21 123512
41-45
11454 12.67 16216 17.94 62723 69.39 90393
46-50
7983 12.45 11065 17.25 45079 70.30 64127
>50
9214 10.88 13441 15.87 62024 73.25 84679
  • Độ tuổi từ 18-23 có sự khác biệt so với các nhóm khác. Ở các age group khác, nhóm Tất toán từ 18 tháng chiếm khoảng 70% tổng số khách hàng trong khi đó với lứa tuổi này nhóm Tất toán từ 18 tháng chỉ chiếm 1/2 và 1/2 số lượng khách hàng chia đều cho 2 nhóm. Quý công ty có thể chú trọng vào nhóm tuổi này.

Nghề nghiệp

So sánh nghề nghiệp giữa các Nhóm tất toán
TT 06-12 tháng % TT 12-18 tháng % TT từ 18 tháng % Tất toán
Chủ hộ kinh doanh
36133 11.78 54636 17.81 216024 70.41 306793
Công nhân
49351 14.11 62440 17.85 238083 68.05 349874
Doanh nhân trẻ tiềm năng
2348 17.78 2751 20.83 8107 61.39 13206
Học sinh sinh viên
9435 38.67 4640 19.02 10323 42.31 24398
Khác
2847 7.60 4369 11.66 30264 80.75 37480
Nhân viên trẻ
11286 10.02 16142 14.33 85209 75.65 112637
Nông dân
165 96.49 6 3.51 NA NA 171
Phụ việc-Giúp việc
20807 32.01 16881 25.97 27323 42.03 65011
Quản lý trẻ tiềm năng
2503 18.37 2739 20.11 8380 61.52 13622
Trụ cột gia đình
13926 12.69 20069 18.28 75762 69.03 109757
  • Học sinh sinh viên & Phụ việc - giúp việc có số lượng tất toán từ 18 tháng đổ lên thấp nhất trong các nhóm. Điều này cho thấy họ đang là đối tượng tiềm năng và nên được quan tâm tới nhiều hơn. Bên cạnh đó, Nhân viên trẻ, Công nhân & Trụ cột gia đình có tỉ lệ ở Nhóm tất toán từ 18 tháng cao, cho thấy tỉ lệ rời bỏ cao và Nông dân không chiếm % nào trong Nhóm này. Điều này giải thích rằng đối tượng này vẫn được quan tâm trong thời gian 1-1 năm rưỡi.

Tình trạng hôn nhân

So sánh tình trạng hôn nhân giữa các Nhóm tất toán
TT 06-12 tháng % TT 12-18 tháng % TT từ 18 tháng % Tất toán
Góa
1307 11.82 1737 15.71 8016 72.48 11060
Kết hôn
69753 13.45 97057 18.71 351810 67.84 518620
Ly hôn
5397 13.65 7036 17.80 27094 68.55 39527
Ly thân
859 11.75 1067 14.60 5382 73.65 7308
Độc thân
71479 15.66 77761 17.04 307141 67.30 456381
  • Góa & Ly thân có tỉ lệ tất toán >= 18 cao nhất. Độc thân & Kết hôn có tỉ trọng nhỏ hơn ở nhóm này và tăng ở nhóm tất toán 12-18 tháng.

Giới tính

So sánh giới tính giữa các Nhóm tất toán
TT 06-12 tháng % TT 12-18 tháng % TT từ 18 tháng % Tất toán
Nam
81210 13.80 103129 17.52 404340 68.69 588679
Nữ
67589 15.21 81535 18.35 295104 66.43 444228

Học vấn

So sánh học vấn giữa các Nhóm tất toán
TT 06-12 tháng % TT 12-18 tháng % TT từ 18 tháng % Tất toán
Cao đẳng
9206 18.01 9663 18.90 32251 63.09 51120
Phổ thông
112899 13.24 149990 17.59 590013 69.18 852902
Sau đại học
712 14.09 869 17.19 3474 68.72 5055
Trung cấp
8968 15.33 11035 18.87 38481 65.80 58484
Đại học
16818 25.83 13078 20.09 35210 54.08 65106
  • Nhóm khác biệt nhất là Đại học, có tỉ lệ tất toán >= 18 tháng thấp nhất, trong khi thời gian tất toán 06 - 18 tháng cao nhất cho thấy nhóm này đang là đối tượng khách hàng trung thành hơn trong thời gian 1 năm rưỡi đổ lại đây.

Thu nhập

So sánh thu nhập giữa các Nhóm tất toán
TT 06-12 tháng % TT 12-18 tháng % TT từ 18 tháng % Tất toán
Dưới 5 triệu
2165 5.90 3131 8.53 31416 85.57 36712
Từ 10 -> dưới 12 triệu
37435 16.78 47889 21.47 137768 61.75 223092
Từ 12 -> dưới 15 triệu
27936 19.95 30158 21.54 81907 58.50 140001
Từ 15 -> dưới 20 triệu
24724 18.61 28209 21.23 79926 60.16 132859
Từ 20 -> dưới 25 triệu
6752 16.41 8189 19.90 26211 63.69 41152
Từ 25 -> dưới 30 triệu
1365 16.49 1526 18.43 5387 65.08 8278
Từ 30 -> dưới 35 triệu
1689 16.14 1904 18.19 6874 65.67 10467
Từ 35 triệu trở lên
1008 15.04 1160 17.31 4534 67.65 6702
Từ 5 -> dưới 8 triệu
16740 7.96 24437 11.62 169132 80.42 210309
Từ 8 -> dưới 10 triệu
28789 12.90 38036 17.05 156289 70.05 223114
  • Những người thu nhập từ dưới 5 triệu & 5-8 triệu có tỉ lệ tt >= 18 tháng cao nhất, cho thấy họ đang có tỉ lệ rời bỏ cao

Chân dung sử dụng sản phẩm

Số lượng sản phẩm đã và đang nắm giữ

So sánh số lượng sản phẩm sử dụng giữa các Nhóm tất toán
TAT TOAN 6-12 % TAT TOAN 12-18 % TAT TOAN >=18 % Tất toán
1
141427 14.44 172631 17.63 665250 67.93 979308
2
7093 13.56 11605 22.18 33617 64.26 52315
3
280 21.86 426 33.26 575 44.89 1281
4
1 8.33 7 58.33 4 33.33 12
  • Hai nhóm sản phẩm 1,2 đều có tỉ lệ tất toán >= 18 tháng khá cao. Ngược lại, đối tượng khách hàng nắm giữ nhiều sản phẩm lại có xu hướng ngược lại khi thời gian tất toán 12-18 tháng là cao nhất (gần 60%) và chỉ có 1/3 tổng số lượng khách hàng ở Nhóm >=18 tháng.

Tình trạng trả nợ

So sánh hạn trả nợ giữa các Nhóm tất toán
TAT TOAN 6-12 % TAT TOAN 12-18 % TAT TOAN >=18 % Tất toán
Quá hạn
31249 12.11 49628 19.23 177214 68.66 258091
Trước hạn
16491 12.31 21228 15.84 96287 71.85 134006
Đúng hạn
101051 15.80 113800 17.79 424744 66.41 639595
  • Nhóm tất toán 06-12 tháng có tỉ trọng tăng lên ở tiêu chí trả nợ đúng hạn, cho thấy Nhóm này là khách hàng tốt

Doanh số giải ngân

Doanh số giải ngân giữa các Nhóm tất toán
Đơn vị: tỷ đồng
Nhóm DSGN 2021 DSGN 2022 DSGN 2023
TAT TOAN 12-18 1714.6055 970.36646 0.00000
TAT TOAN 6-12 838.4149 1785.57965 49.83396
TAT TOAN >=18 2164.2531 98.30765 0.00000